Gói thầu: Đầu tư hệ thống thiết bị quản lý chương trình phát sóng và phân phối đa phương tiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Đầu tư hệ thống thiết bị quản lý chương trình phát sóng và phân phối đa phương tiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757480 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:19:00 đến ngày 2022-09-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,428,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1143068E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 99.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24h chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong vòng 05 ngày nhà thầu phải tiến hành liên hệ với nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất để khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, tích hợp hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ đào tạo, chuyển giao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư hệ thống thiết bị quản lý chương trình phát sóng và phân phối đa phương tiện Đầu tư hệ thống thiết bị quản lý chương trình phát sóng và phân phối đa phương tiện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT hoặc thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết nếu trúng thầu thì sẽ cung cấp CO, CQ hợp lệ, do các cơ quan, tổ chức có chức năng cấp, chứng thư giám định của Vinacontrol cho các thiết bị nhập khẩu. Toàn bộ thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về đây. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công nhập khẩu hoặc hàng hóa sản xuất, gia công được chào bán tại Việt Nam: tham khảo theo Mẫu số 18 Chương IV b) Đối với dịch vụ có liên quan: tham khảo theo Mẫu số 19 Chương IV Các nhà thầu chào giá giao hàng tại Trung tâm kỹ thuật SXCT bao gồm: - Giá mua thiết bị, vật tư, các loại thuế và phí, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, và các chi phí khác. - Nhà thầu chào số lượng, giá trị các phụ kiện lắp đặt tại mục 55 (tại mục phạm vi cung cấp) và chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống sao cho phù hợp với bản thiết kế tích hợp hệ thống và thực tế thi công. Tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Thiết bị điện tử: 8 năm 4 tháng; Thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin: 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp được phân phối hàng chính hãng (gọi tắt là Cam kết bán hàng) đối với một số hàng hóa được quy định tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp - Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không kèm cam kết của hãng về việc cung cấp thiết bị hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết của hãng về việc cung cấp thiết bị hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với phần mềm (có giấy phép), các thiết bị còn lại không quy định về việc cung cấp cam kết của hãng về việc cung cấp thiết bị, nhà thầu có thư cam kết hỗ trợ chính hãng về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho các hàng hóa cung cấp. Nhà thầu phải có cam kết phối hợp và gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc sẵn sàng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc các dịch vụ khác cho các thiết bị được quy định Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp - Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình
43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh – Ba Đình Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh – Ba Đình Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính, Trung tâm Kỹ thuật SXCT 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh – Ba Đình Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh – Ba Đình Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy phép Core hệ thống MAM Quản lý phát sóng | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 2 | Giấy phép phần mềm quản trị monitoring và xác thực hệ thống | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 3 | Giấy phép phần mềm máy trạm Windows cho phép chức năng quản trị, preview, duyệt, tìm kiếm tư liệu | 38 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 4 | Giấy phép phần mềm máy trạm Logging metadata, xử lý video tư liệu cho các máy trạm Windows | 32 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 5 | Giấy phép phần mềm Webspace client truy cập | 55 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 6 | Giấy phép phần mềm Ingest filebase từ thẻ XDCAM, P2 | 3 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 7 | Giấy phép phần mềm Ingest filebase vào hệ thống từ WatchFolder | 8 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 8 | Giấy phép phần mềm Import metadata vào hệ thống | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 9 | Giấy phép phần mềm máy chủ Streaming cho Client làm việc trên môi trường Web | 2 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 10 | Giấy phép phần mềm Media Processing Engine trong hệ thống (Conversion, Migration, Rendering) | 57 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 11 | Giấy phép phần mềm xuất file ra các hệ thống phát sóng | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 12 | Tích hợp với phần mềm phát sóng hiện tại để có thể trao đổi file và metadata giữa 2 hệ thống | 6 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 13 | Giấy phép phần mềm quản lý chuyển và nhận file đi lưu trữ tư liệu Archive | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 14 | Giấy phép tích hợp bên thứ 3 - hệ thống Traffic hoặc Scheduling | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 15 | Giấy phép tích hợp với bên thứ 3rd hệ thống phát sóng tự động automation | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 16 | Giấy phép phần mềm quản lý chuyển và nhận file đi lưu trữ nearline | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 17 | Giấy phép phần mềm API Webservice hệ thống cho các bên thứ 3 tích hợp | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM QLPS thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 18 | Giấy phép phần mềm cho máy chủ quản lý dịch vụ duyệt từ xa qua thiết bị di động | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép mới bổ sung tính năng hệ thống thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 19 | Giấy phép phần mềm client cho phép duyệt nội dung trên ứng dụng điện thoại di động từ xa | 10 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép mới bổ sung tính năng hệ thống thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 20 | Giấy phép phần mềm SQL CAL license truy cập cơ sở dữ liệu | 142 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép mới bổ sung tính năng hệ thống thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 21 | Tích hợp hệ thống Hệ thống phân phối nội dung số Đa nền tảng, hệ thống Tư liệu (2 chiều) | 1 | Dịch vụ | Trong mục Giấy phép mới bổ sung tính năng hệ thống thuộc phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 22 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống năm đầu | 1 | Hệ thống | Trong phần Nâng cấp hệ thống MAM quản lý phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 23 | Giấy phép Core hệ thống MAM Sản xuất Hậu kỳ | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 24 | Giấy phép monitor quản trị người dùng trong hệ thống | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 25 | Giấy phép phần mềm máy trạm Windows cho phép chức năng quản trị, preview, duyệt, tìm kiếm tư liệu | 22 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 26 | Giấy phép phần mềm máy trạm Logging metadata, xử lý video tư liệu cho các máy trạm Windows | 18 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 27 | Giấy phép phần mềm Webspace client truy cập | 84 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 28 | Giấy phép phần mềm biên tập dựng Video, tạo shotlist trên giao diện Web | 35 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 29 | Giấy phép phần mềm điều khiển kênh trên Video Server cho Ingest/Playout | 8 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 30 | Giấy phép phần mềm Ingest filebase vào hệ thống từ WatchFolder | 7 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 31 | Giấy phép phần mềm Import metadata vào hệ thống | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 32 | Giấy phép phần mềm Media Processing Engine trong hệ thống (Conversion, Migration, Rendering) | 57 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 33 | Giấy phép phần mềm máy chủ Streaming cho Client làm việc trên môi trường Web | 2 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 34 | Giấy phép phần mềm Export Media sang các hệ thống bên thứ 3 | 6 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 35 | Giấy phép Plug-in tích hợp bộ dựng Adobe Premiere | 109 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 36 | Giấy phép phần mềm API Webservice hệ thống cho các bên thứ 3 tích hợp | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 37 | Giấy phép phần mềm quản trị quy trình tác nghiệp Workflow trong hệ thống | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 38 | Giấy phép phần mềm thiết kế quy trình sản xuất | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 39 | Giấp phép phần mềm trao đổi dữ liệu và metadata giữa hai hệ thống MAM | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép nâng cấp chuyển đổi Platform hệ thống phần mềm MAM Sản xuất hậu kỳ thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 40 | Giấy phép phần mềm cho máy chủ quản lý dịch vụ duyệt từ xa qua thiết bị di động | 1 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép mới bổ sung tính năng hệ thống thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 41 | Giấy phép phần mềm client cho phép duyệt nội dung trên ứng dụng điện thoại di động từ xa | 20 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép mới bổ sung tính năng hệ thống thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 42 | Giấy phép phần mềm SQL CAL license truy cập cơ sở dữ liệu | 266 | Giấy phép | Trong mục Giấy phép mới bổ sung tính năng hệ thống thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 43 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống năm đầu | 1 | Hệ thống | Trong thuộc phần Nâng cấp phần mềm hệ thống MAM sản xuất hậu kỳ | Cam kết bán hàng | |
| 44 | Hệ thống lưu trữ Online chuyên dụng lưu tư liệu Media phát sóng. | 1 | Hệ thống | Trong mục Hệ thống lưu trữ Online, Proxy thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 45 | Bộ lưu trữ Proxy trong hệ thống. | 1 | Hệ thống | Trong mục Hệ thống lưu trữ Online, Proxy thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 46 | Bộ Swich kết nối băng thông đáp ứng mở rộng kênh | 2 | Bộ | Trong mục Hạ tầng mạng kết nối hệ thống thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 47 | Máy chủ quản lý Database hệ thống | 2 | Bộ | Trong mục Hệ thống máy chủ, máy trạm đáp ứng cho yêu cầu nâng cấp phần mềm thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 48 | Bộ SAN lưu trữ Database hệ thống | 1 | Bộ | Trong mục Hệ thống máy chủ, máy trạm đáp ứng cho yêu cầu nâng cấp phần mềm thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 49 | Máy chủ quản lý dịch vụ Core hệ thống | 3 | Bộ | Trong mục Hệ thống máy chủ, máy trạm đáp ứng cho yêu cầu nâng cấp phần mềm thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 50 | Máy chủ quản lý dịch vụ Streaming cho duyệt trên thiết bị di động | 2 | Bộ | Trong mục Hệ thống máy chủ, máy trạm đáp ứng cho yêu cầu nâng cấp phần mềm thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 51 | Máy chủ quản lý dịch vụ di chuyển dữ liệu và chuyển đổi định dạng hệ thống | 4 | Bộ | Trong mục Hệ thống máy chủ, máy trạm đáp ứng cho yêu cầu nâng cấp phần mềm thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 52 | Giấy phép Windows server 2019 Std bản quyền | 34 | Giấy phép | Trong mục Hệ thống máy chủ, máy trạm đáp ứng cho yêu cầu nâng cấp phần mềm thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | ||
| 53 | Máy tính xách tay quản trị hệ thống và hỗ trợ người dùng | 5 | Bộ | Trong mục Hệ thống máy chủ, máy trạm đáp ứng cho yêu cầu nâng cấp phần mềm thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 54 | Trang bị máy trạm mới các ban biên tập kiểm duyệt | 6 | Bộ | Trong mục Hệ thống máy chủ, máy trạm đáp ứng cho yêu cầu nâng cấp phần mềm thuộc phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống | Cam kết bán hàng | |
| 55 | Vật tư phụ kiện và chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống. Vật tư gồm: Cáp mạng CAT6, Hạt mạng CAT6 kèm đầu chụp, Dây nhảy quang LC-LC Multimode 15m, Dây nhảy quang LC-LC Multimode 5m, các vật tư lắp đặt khác: Ổ cắm điện lắp Rack, cầu đấu điện 60A, dây cáp, ổ cắm điện các loại, phụ kiện khác cholắp đặt. Chi phí lắp đặt: Thi công lắp đặt hạ tầng máng cáp, cáp mạng, cáp nguồn, cáp tín hiệu, lắp đặt thiết bị (theo danh mục thiết kế) | 1 | Hệ thống | Trong phần Hạ tầng mạng, hệ thống lưu trữ, máy chủ hệ thống (nhà thầu chào số lượng, đơn giá và chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống trên cơ sở bản thiết kế tích hợp hệ thống và thực tế thi công) | ||
| 56 | Nâng cấp hệ thống phần mềm Traffic quản lý khung chương trình phát sóng cho các kênh của Đài THVN | 1 | Hệ thống | Trong phần Nâng cấp và mở rộng kênh hệ thống lập lịch Traffic phát sóng | Cam kết bán hàng | |
| 57 | Bộ server phát sóng trường quay 2 kênh | 2 | Bộ | Trong phần Hệ thống thiết bị tăng cường cho sản xuất chương trình | Cam kết bán hàng | |
| 58 | Bổ sung hệ thống máy bắn chữ HD cho các trường quay | 2 | Bộ | Trong phần Hệ thống thiết bị tăng cường cho sản xuất chương trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1143068E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 99.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24h chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong vòng 05 ngày nhà thầu phải tiến hành liên hệ với nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất để khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt | 3 | Cao đẳng chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ cài đặt, tích hợp hệ thống | 2 | Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ đào tạo, chuyển giao | 5 | Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi