Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815703-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210220673
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 11:17:00 đến ngày 2022-08-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 964,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và đường dây hạ áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cam kết có thiết bị thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;+ Cam kết cử cán bộ đến hỗ trợ tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 12 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin sự cố;+ Cam kết nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện, cơ điện, năng lượng (Bản chụp công chứng bằng cấp); Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây) hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- .Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV. Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện, cơ điện, năng lượng (Bản chụp công chứng bằng cấp); Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu.Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề tử tối thiểu bậc 3/7 trở lên gồm các nghề: kỹ thuật điện,.- Nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Các chứng chỉ;2. Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Mua sắm lắp đặt thiết bị
ĐTXD Đồn Biên phòng Pò Hèn (15)/BCH BĐBP tỉnh Quảng Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: BCH Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế kiến trúc xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số nhà 6, ngõ 581, Phường Hà Trung, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh ĐT: 0912624304 + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh Đỉa chỉ: Số 2, Ngõ 12, Đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Hạ Long, Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: BCH Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V của E-HSMT; + Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; + Chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. + Giấy chứng nhận xuất xứ, giáy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; + Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác tương đương;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí(nếu có)theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp theo quy định; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị máy biến áp cho gói thầu này; - Chứng chỉ năng lực HĐXD: Lĩnh vực cung cấp, lắp đặt trạm biến áp; - Có thỏa thuận liên danh (nếu có); 2.Về năng lực kinh nghiệm: - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt trạm biến áp (theo ĐKKD). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình. 3.Về năng lực tài chính: - Nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật, đang trong quá trình giải thể. Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kiểm toán. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - - Nhà thầu có tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có đủ tài liệu về kỹ thuật của tất cả hàng hóa (catalogue)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BCH Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh + Địa chỉ: Phường Hà Tu – TP. Hạ Long – Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thiết kế kiến trúc xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số nhà 6, ngõ 581, Phường Hà Trung, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh ĐT: 0912624304
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh + Địa chỉ: Phường Hà Tu – TP. Hạ Long – Quảng Ninh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cáp cao thế -22KV (3x95) MM1đầuMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Lắp đầu cáp cao thế -24KV (3x95) MM1đầuMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3ống nhựa xoắn D165/12558MMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Ống thép mạ kem luốn cáp D26,65 x 1,9mm6,563MMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Viên sứ báo cáp trung thế2CọcMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95)-22KV58MMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây đồng bọc nối tiếp địa CU/XIPE 1 x35-0,6KV18mMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây đồng bọc nối tiếp địa CU/XIPE 1 x95-0,6KV18mMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Bu lông fi 20 L=2304CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Bu lông fi 16 l=4012CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Sx thép xà87,51KgMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Lắp dựng xà thép trọng lượng 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13SX thép ghế thao tác83,4KgMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Bu lônh fi 22 L=4020CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Bu lônh fi 12 L=3208CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Lắp dựng xà thép trọng lượng 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Bu lông fi 14 L=1504CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Bu lông fi 10 l=5012CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Sx thép xà4,53KgMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Lắp dựng xà thép trọng lượng 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21SX thép đai2,69KgMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Bu lông fi 14L=702CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Bu lông fi 10 L=502CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Lắp dựng thép đai 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25SX thép đai6,69KgMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Bu lông fi 14L=1802CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Bu lông fi 10 L=804CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Lắp dựng thép ghế 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29SX thép đai136,14KgMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Bu lông fi 14L=7016CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Bu lông fi 18 L=1608CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Lắp dựng thép con sơn 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Thép L63x63x6 L=2,04CọcMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Đóng cọc tiếp địa4CọcMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35Thép dây tiếp địa10,31KgMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36Bu lông M16x402CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37SX thép thang30,98KgMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Bu lông fi 18 L=4004CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Lắp dựng thép đai 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Đầu cốt đồng M9524CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Đầu cốt đồng M358CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Đai thép không gỉ + khóa đai5CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43Ghíp nối xuyên cách điện 24KV6bộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Đào rãnh tiếp địa0,8m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Lấp đất chôn tiếp địa0,8m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Vận chuyển + bốc xếp xà nội bộ phạm vi 300m0,61TấnMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47V/c+ bốc xếp cáp + ống luồn cáp nội bộ phạm vi 300m5TấnMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Đầu cáp cao thế 22KV Elbow 3x70mm22đầuMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Làm đầu cáp cao thế EIbow 22kV - 3x70 mm22đầuMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Dây cao thế CU/XLPE/PVC - 24kV - 1x70mm218mMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Kéo rải dây trong trạm tiết diện - 1x70mm218mMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Kéo dây cáp hạ thế 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x240 mm224MMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Đào rãnh tiếp địa12,6m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Lấp đất chôn tiếp địa12,6m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Đóng cọc tiếp địa8cọcMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Cọc tiếp địa L63 x63x6 L=2,5m8CọcMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Kéo rải dây tiếp địa 40 x452mMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Dây trung tính M-957mMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp m5,8175m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60£>áp đát nẽn móng công trình, nền đường1,9392m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Bê tông sản xuầt bẳng máy ữộn - đố bằng thủ công, bề tông lót mỏng, đá 4x6, chiều rộng 0,5995m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62Bẽ tông sản xuất bẳng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót hổ dầu, đá 4x6, chiều rộng 0,501m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mỏng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,6419m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 2000,6537m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0638tấnMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1129tấnMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0705100m2Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68Láng đáy hố dầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 dày 202,8756m2Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 755,592m2Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70Ốp tường ngoài bệ gạch thẻ 240 x603,312m2Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71Đào rãnh cáp ngầm đất cấp 3 máy đào 0,8m3167,1m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72Cát đệm ống100,1m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73Lấp đất chôn cáp bằng máy đầm cóc K=0,967m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74Lưới báo hiệu cáp705mMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75Gạch chỉ5.446viênMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76Vận chuyển đất thừa ô tô 10 tấn phạm vi 1000m100,1m3Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77Cầu dao cách ly 24KV -630A kiểu chém ngang1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78Chống sét van 24KV3BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79Lắp đặt cầu dao1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80Lắp đặt chống sét van 3BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82Thí nghiệm chống sét van 22KV3BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv1sợiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84Thí nghiệm biến dòng điện 6cáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85Thí nghiệm Vonmet loại AC1cáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86Thí nghiệm Ampemet loại AC3cáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 1bộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88Thí nghiệm Aptomat 500-:-1cáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv1sợiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông21 vị tríMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91Lắp đặt cầu dao1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92Lắp đặt chống sét van 3BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp 1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94Thií nghiệm chống sét van 22KV3BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV 1MáyMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96Lắp tủ cao thế1tủMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97Lắp tủ hạ thế trọn bộ1tủMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98Thí nghiệm máy biến áp1máyMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp 3bộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100Máy biến áp 22/0,4KV - 75KVA1MáyMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101Tủ cao thế RMU loại 630KVA - 3 ngăn NE-IQI1tủMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102Tủ phân phối hạ thế 125A1BộMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103Vỏ trạm 3600 x 2300 x 23501CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104Bình cứu hoả CO2 MT52BìnhMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105ủng cách điện cách điện 22KV1ĐôiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106Gang tay cách điện cách điện 22KV1ĐôiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107Hộp chống tổn thất1HộpMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108Biển báo an toàn3CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109Khoá bi việt tiệp3CáiMục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và đường dây hạ áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cam kết có thiết bị thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;+ Cam kết cử cán bộ đến hỗ trợ tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 12 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin sự cố;+ Cam kết nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện, cơ điện, năng lượng (Bản chụp công chứng bằng cấp); Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây) hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- .Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV. Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 01 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện, cơ điện, năng lượng (Bản chụp công chứng bằng cấp); Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu.Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV32
4 Công nhân lắp đặt 3 Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề tử tối thiểu bậc 3/7 trở lên gồm các nghề: kỹ thuật điện,.- Nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Các chứng chỉ;2. Hợp đồng lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->