Gói thầu: Cải tạo hạ tầng đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Alibaba giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838103-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG IDC - CHI NHÁNH CÔNG TY CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VNPT
Tên gói thầu Cải tạo hạ tầng đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Alibaba giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220838037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:56:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,684,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5585263E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đống cung cấp trang thiết bị điện, thiết bị viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.263.150 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.558.526.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng IDC
E-CDNT 1.2 Cải tạo hạ tầng đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Alibaba giai đoạn 2
Cải tạo hạ tầng đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Alibaba giai đoạn 2
98 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng IDC , địa chỉ: Lô 2 A, Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng IDC , địa chỉ: Lô 2 A, Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Catalog của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ các hàng hoá chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hồ sơ hàng hóa (hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa sản xuất trong nước) chào thầu theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu các thiết bị chính như cáp điện, quây lồng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện 4x16mm2102MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
2Cáp 1x16mm2 (tiếp địa)102MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
3ATS/MTS 3 pha 2BộYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
4Cáp điện 2x2.5mm277MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
5Cáp điện 1x10mm2 (tiếp địa)112MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
6Cáp 2x1.5mm50MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
7Cắt lỗ tấm sàn25TấmYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
8Tấm che lạnh lông cước 200x200mm viền thanh sắt V25TấmYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
9Kẹp cáp tiếp địa25CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
10Quạt thổi sàn (air booster)5CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
11Cáp điện 4x6mm2820MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
12Cáp điện 1x6mm2 (tiếp địa)820MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
13Ổ cắm âm sàn5CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
14Ổ cắm công nghiệp IP67 3 pha 32A 5P56CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
15CB 3 PHASE 32A60CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
16Máng cáp 400x1008MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
17Máng cáp 200x10016MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
18Cải tạo tủ lắp CB 32-3P1GóiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
19Lắp đặt hoàn trả lại các đầu báo cháy và chữa cháy vào buồng nhốt lạnh mới của khách hàng1GóiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
20Nhân công lắp đặt + phụ kiện1GóiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
21Bộ chuyển đổi từ Modbus RTU sang Modbus TCP/IP (Modbus gateway)1BộYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
22Nhân công lắp đặt + phụ kiện1GóiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
23Quây lồng phòng server tại tầng 3 và bao gồm 01 cửa lùa150Mét 2Yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
24Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm5CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
25Nhân công lắp đặt + phụ kiện1GóiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
26Đầu đọc thẻ tích hợp vân tay1BộYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
27Khóa điện từ1BộYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
28Bộ gá khóa1BộYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
29Nút bấm mở cửa khẩn cấp2CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
30Bộ cấp nguồn 12VDC1CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
31Tay co thủy lực1BộYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
32Switch1CáiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
33Nhân công lắp đặt + phụ kiện1GóiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
34Tải giả1GóiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
35Máng cáp (metal trunking) kết nối từ khu vực rack Alibaba phase 1 đến phase 235MétYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
36Nhân công lắp đặt + phụ kiện1GóiYêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5585263E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đống cung cấp trang thiết bị điện, thiết bị viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.263.150 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.558.526.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chung 1 Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.53
2 Nhân sự triển khai 3 Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->