Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích mẫu thực vật biến đổi gen năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích mẫu thực vật biến đổi gen năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:46:00 đến ngày 2022-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích mẫu thực vật biến đổi gen năm 2022 Dự án Điều tra cơ bản năm 2022: Điều tra thực trạng hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng thực vật biến đổi gen 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 2) Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (đối với nhà thầu là HKD) hoặc Báo cáo tài chính (đối với nhà thầu là công ty) năm 2019-2021. 3) Bản chụp hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa hợp pháp và được phép lưu hành theo luật định. - Cam kết của nhà thầu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hoá - Hàng hoá được sản xuất từ năm 2021 đến nay. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng của hàng hóa tối thiểu 9 tháng hoặc còn 2/3 thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 02 hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Di truyền Nông nghiệp
Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Di truyền Nông nghiệp Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Di truyền Nông nghiệp Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy parafin | 10 | Cuộn | Chịu được nhiệt độ 45°C - 80°C lên tới 48 giờ. Độ giãn nở lên tới 200% độ dài nguyên thủy. Kích thước: 100 mm x 38 m. | ||
| 2 | Giấy đựng mẫu | 10 | Kg | Giấy xi măng, có tính năng dẻo, bền, có thể chịu được những tác động ngoại lực như: ép, chèn, nén. Đựng được những hàng hóa thực phẩm mà không làm nhiễm độc. Độ dầy 80gsm. | ||
| 3 | Túi bóng đựng mẫu | 10 | Kg | Chất liệu polypropylen, chịu nhiệt, áp suất 1 - 1,5 atm. Loại túi đựng 5kg | ||
| 4 | Lọ đựng mẫu | 50 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh trung tính. Chịu nhiệt từ 121°C - 150°C, áp suất 1 - 1,5 atm. Chiều cao 15 cm, kích thước cổ: đường kính 10 cm. | ||
| 5 | Cồn | 50 | Lít | Ethanol; Độ tinh khiết: >99 %. | ||
| 6 | Ni tơ lỏng | 100 | Lít | Không màu; Không mùi; Không cháy; Trọng lượng riêng: 0,807g/ml ; Hằng số điện môi: 1,4. Nhiệt độ ổn định: -196°C . Nhiệt độ đóng băng: -210°C. | ||
| 7 | Nước cất | 100 | Lít | Nước cất 1 lần dùng cho thí nghiệm; Không chứa bất kỳ tạp chất vô cơ hay hữu cơ nào. | ||
| 8 | Kéo cắt mẫu dài 16 cm | 20 | Cái | Chất liệu thép không gỉ. Đầu nhọn thẳng. Chiều dài của kéo là 16 cm. | ||
| 9 | Ống nghiệm nhỏ 12 ml | 200 | Ống | Kích thước 16 x 100 mm. Chất liệu thủy tinh trung tính. Chịu nhiệt từ 121°C - 150°C, áp suất 1 - 1,5 atm. | ||
| 10 | Ống nghiệm lớn 70 ml | 200 | Ống | Kích thước 25 x 200mm. Chất liệu thủy tinh trung tính. Chịu nhiệt từ 121°C - 150°C, áp suất 1 - 1,5 atm. | ||
| 11 | Giấy thấm | 300 | Tờ | Khả năng thấm hút cao. Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121°C. Kích thước 50 x 50 cm. | ||
| 12 | Găng tay y tế | (Malaysia hoặc tương đương) | 10 | Hộp 100 chiếc | Găng tay cao su vô trùng, không thấm nước, chống ngấm hóa chất. Chịu được ở nhiệt độ từ 5°C - 30°C. | |
| 13 | Túi xi măng đựng mẫu 20 x 30 cm | 300 | Cái | Túi giấy đựng được những hàng hóa thực phẩm mà không làm nhiễm độc. Độ dầy 80 gsm. | ||
| 14 | Hộp đá đựng mẫu 3 lít | 10 | Chiếc | Thùng được làm bằng nhựa PP 100% nguyên chất, bền dẻo, chịu va đập tốt. Nắp đậy kín không làm nước tràn ra ngoài giúp duy trì nhiệt độ của đá. Thùng có nút thoát nước. | ||
| 15 | RNase | (Sigma hoặc tương đương) | 5 | 100 mg/lọ | Ribonuclease I. Loại bỏ mảnh ARN không đặc hiệu. Thủy phân ARN trong mẫu protein. Tinh sạch ADN. Trọng lượng phân tử: 13,683 g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ: -20°C. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. | |
| 16 | Protein K | (QIAGEN hoặc tương đương) | 3 | 20 mg/lọ | Tách từ Tritirachium albumin, được đóng gói dưới dạng đông khô. Khối lượng phân tử 28,93 kDa. Bảo quản ở nhiệt độ: -20°C. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. | |
| 17 | Kit tách chiết | (Thermo hoặc tương đương) | 4 | 50 Preps/Hộp | Tách được DNA từ 100 – 50.000 bp. Dùng để tinh sạch các loại DNA dùng cho Realtime PCR. Bảo quản ở nhiệt độ 22°C – 25°C. | |
| 18 | TaqMan (4 lọ x 1,25 mL) | (Thermo hoặc tương đương) | 5 | Bộ | Hỗn hợp dùng cho phản ứng Realtime PCR, chuyên cho máy ABI 7500 fast. Có UNG trong thành phần dung dịch. | |
| 19 | Vật liệu tham chiếu 10% | (ERM/EU hoặc tương đương) | 4 | 1 g/lọ | Vật liệu tham chiếu chuẩn 10% dùng trong kiểm nghiệm GMO. Dạng bột khô. | |
| 20 | Vật liệu tham chiếu 0% | (ERM/EU hoặc tương đương) | 5 | 1 g/lọ | Vật liệu tham chiếu chuẩn 0% dùng trong kiểm nghiệm GMO. Dạng bột khô. | |
| 21 | EDTA | (Sigma hoặc tương đương) | 1 | 500 g/lọ | Trọng lượng phân tử: 292,24 g/mol. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. Dạng khan. Độ tinh sạch ≥ 99% (Titration). Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | |
| 22 | NaCl | (Sigma hoặc tương đương) | 2 | 1 kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 58,44 g/mol. Độ tinh sạch ≥ 99,9%. Dạng tinh thể bột, Mp: 801°C. Dùng trong sinh học phân tử. Không chứa DNase, RNase và Protease. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | |
| 23 | Tris | (Sigma hoặc tương đương) | 2 | 1 kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 121,14 g/mol. Độ tinh sạch ≥ 99,9%, dạng tinh thể. Không chứa DNase, RNase và protease. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | |
| 24 | Ethanol | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 1 Lít/lọ | Trọng lượng phân tử: 46,07 g/mol; Bp: 78°C; Mật độ: 0,789 g/ml ở 25°C; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. | |
| 25 | Iso propanol | (Thermo fisher hoặc tương đương) | 1 | 500 ml/lọ | Trọng lượng phân tử: 60,10 g/mol; Bp: 82°C; Mật độ: 0,785 g/ml ở 25°C. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. | |
| 26 | Primer 100 nmole | (IDT/Mỹ hoặc tương đương) | 446 | Nucleotide | Có nồng độ: 100 nmol/ul. Có trình tự theo yêu cầu. Có độ tinh sạch cao. Dùng trong Realtime PCR. | |
| 27 | Probe 100 nmole | (IDT/Mỹ hoặc tương đương) | 7 | Probe | Có nồng độ: 100 nmol/ul. Có trình tự và gắn huỳnh quang theo yêu cầu. Được tinh sạch qua HPLC. Dùng trong Realtime PCR. | |
| 28 | Eppendorf 0,5 ml | (Sorenson hoặc tương đương) | 4 | Túi 500 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích: 0,5 ml. | |
| 29 | Eppendoft 1,5 ml | (Sorenson hoặc tương đương) | 4 | Túi 500 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích: 1,5 ml. | |
| 30 | Eppendort 2 ml | (Sorenson hoặc tương đương) | 4 | Túi 500 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích: 2 ml. | |
| 31 | Đầu tip 10 µl | (Biologix hoặc tương đương) | 2 | Túi 1000 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích hút mẫu: 10 µl. | |
| 32 | Đầu tip 200 µl | (Biologix hoặc tương đương) | 3 | Túi 1000 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích hút mẫu: 200 µl. | |
| 33 | Đầu tip 1000 µl | (Biologix hoặc tương đương) | 3 | Túi 1000 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C.Thể tích hút mẫu: 1 ml. | |
| 34 | Hộp típ lọc 10 µl | (Biologix hoặc tương đương) | 5 | Hộp 96 típ | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng. Thể tích hút mẫu: 10 - 100 µl. | |
| 35 | Hộp típ lọc 200 µl | (Biologix hoặc tương đương) | 6 | Hộp 96 típ | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng.Thể tích hút mẫu: 200 µl. | |
| 36 | Hộp típ lọc 1000 µl | (Biologix hoặc tương đương) | 9 | Hộp 96 típ | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng. Thể tích hút mẫu: 1000 µl. | |
| 37 | Ống Falcon 50 ml | (Biologix hoặc tương đương) | 10 | Túi 50 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích: 50 ml. | |
| 38 | Găng tay không bột | 6 | Hộp 100 chiếc | Găng tay cao su vô trùng, loại không có bột, không thấm nước, chống ngấm hóa chất. Chịu được ở nhiệt độ từ 5°C - 30°C. | ||
| 39 | Cover | (ABI/Mỹ hoặc tương đương) | 1 | Hộp 100 chiếc | Màng Seal plate dày 0,05mm, chịu được dải nhiệt độ từ -40°C đến 120°C. Bịt kín các giếng trên plate, ngăn thấm nước và nhiễm bẩn. Dùng trong realtime PCR. | |
| 40 | PCR plate ABI | (ABI/Mỹ hoặc tương đương) | 4 | Hộp 20 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng. | |
| 41 | Strip PCR cho ABI | (ABI/Mỹ hoặc tương đương) | 3 | Hộp 125 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng. | |
| 42 | Nắp Strip PCR cho ABI | (ABI/Mỹ hoặc tương đương) | 4 | Hộp 100 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng. | |
| 43 | Màng bọc Thiếc | 1 | Cuộn | Giấy bạc bọc thực phẩm. Có thể khử trùng được ở nhiệt độ 121°C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi