Gói thầu: Cung cấp, thi công xây dựng lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà và hệ thống điện điện điều khiển nối giữa Nhà ĐKTT đến các tòa nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, thi công xây dựng lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà và hệ thống điện điện điều khiển nối giữa Nhà ĐKTT đến các tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 11:06:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,864,086,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 458,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị và thi công xây dựng lắp đặt Hệ thống điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng thực hiện cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện là 16.100.000.000 đồng.Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên theo tỷ lệ, phạm vi trong liên danh.Nhà thầu đính kèm bản hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh (Biên bản quyết toán/chứng từ thanh toán/hóa đơn tài chính/xác nhận của chủ đầu tư về việc khối lượng đã thực hiện); các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án (quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật (tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (các chuyên ngành về điện, điện điều khiển) Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, thi công xây dựng lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà và hệ thống điện điện điều khiển nối giữa Nhà ĐKTT đến các tòa nhà Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT mới 100% (chưa qua sử dụng), được sản xuất từ năm 2021 trở đi. -Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. -Cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (Certificate of origin) đối với hàng hóa nhập khẩu; Chứng chỉ kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa (Manufacturer's Test report); Chứng chỉ về chất lượng hàng hóa (Manufacterer's Certificates of Quanlity) do nhà sản xuất cấp. |
| E-CDNT 12.2 | -Giá phần cung cấp hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn chi phí vật tư, vận chuyển, bảo quản, lưu kho, nghiệm thu toàn bộ vật tư của gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Giá phần lắp đặt và các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu (nếu có) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 458.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
-Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 40A 1200x600x350, IP56 | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 2 | Đèn chiếu sáng LED 200W IP66 | 7 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 3 | Đèn chiếu sáng LED 150W IP66 | 7 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 4 | Cột đèn 8m | 14 | cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 5 | Bảng điện trên cột đèn | 14 | bảng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 6 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x10mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 7 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x6mm2 | 372 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 8 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH 2x2,5mm2 | 150 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 9 | Cáp tiếp địa đồng trần bện 10mm2 | 372 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 10 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | 33,6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 11 | Hệ thống tiếp địa lặp lại RC2 (Vòng đẳng thế bán kính 1m - thép mạ nhúng nóng đồng 25x3mm) | 14 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | 29 | mối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 13 | Ống luồn cáp D65/50 và phụ kiện lắp ống | 372 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 14 | Phụ kiện (Đầu cos kim, M10, M16, M25, M35, ống co nhiệt...) | 1 | Lô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 15 | Ống luồn cáp HDPE D76 và phụ kiện lắp ống | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 16 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 1200x600x350, IP56 | 5 | tủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 18 | Đèn chiếu sáng LED 300W IP66 | 202 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 19 | Cột đèn 10m | 202 | cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 20 | Bảng điện trên cột đèn | 202 | bảng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 21 | Đèn pha LED 250W, IP66 | 60 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 22 | Cột đèn thép 14m | 15 | cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 23 | Lọng bắt pha | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 24 | Bảng điện trên cột đèn | 15 | bảng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 25 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x25mm2 | 400 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 26 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x16mm2 | 5.000 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 27 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x10mm2 | 2.500 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 28 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x6mm2 | 2.500 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 29 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH 2x2,5mm2 | 1.500 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 30 | Cáp tiếp địa đồng trần bện 10mm2 | 10.000 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 31 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | 506,4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 32 | Hệ thống tiếp địa lặp lại RC2 (Vòng đẳng thế bán kính 1m - thép mạ nhúng nóng đồng 25x3mm) | 217 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | 439 | mối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 34 | Ống RGS conduit Ø32 và phụ kiện lắp đặt | 480 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 35 | Ống luồn cáp D65/50 | 10.000 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 36 | Ống HDPE Ø85/65 | 41,6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 37 | Phụ kiện (Đầu cos kim, M10, M16, M25, M35, ống co nhiệt...) | 1 | Lô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 38 | Đèn chiếu sáng LED 110W IP65 | 46 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 39 | Khung thép L40 | 46 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 40 | Ống luồn cáp mạ kẽm nhúng nóng (RGS) (Ống luồn cáp vào đèn) Ø25 | 276 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 41 | Ống luồn cáp mạ kẽm nhúng nóng (RGS) Ø25 | 320 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 42 | Ống ruột gà thép Ø20 | 92 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 43 | Dây điện 1x2.5mm2 | 276 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 44 | Ống luồn cáp HDPE D76 và phụ kiện lắp ống | 15 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 45 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | 100 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát | |
| 46 | Tủ điều khiển chiếu sáng 40A 1200x600x350, IP56 | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 47 | Đèn chiếu sáng LED 230W IP66 | 31 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 48 | Cột đèn 8m | 31 | cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 49 | Bảng điện trên cột đèn | 31 | bảng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 50 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x25mm2 | 1.001 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 51 | Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH 2x2,5mm2 | 250 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 52 | Cáp tiếp địa đồng trần bện 10mm2 | 851 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 53 | Ống RGS conduit Ø32 và phụ kiện lắp đặt | 851 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 54 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | 74,4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 55 | Phụ kiện (Đầu cos kim, M10, M16, M25, M35, ống co nhiệt...) | 1 | Lô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 56 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | mối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 57 | Ống luồn cáp HDPE D76 và phụ kiện lắp ống | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 58 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Chiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng | |
| 59 | Cáp CU/XLPE/OS/LSZH/SWA/FR-LSZH 16C x 2.5mm2 | 550 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 60 | Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 95mm2 | 340 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 61 | Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 16mm2 | 30 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 62 | cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 185mm2 | 1.050 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH-1 cable, 4CX70mm2 + 1CX35mm2 | 250 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH- 4CX95mm2+1CX50mm2 | 15 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 65 | cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 50mm2 | 134 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 66 | cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 25mm2 | 250 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 67 | cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 120mm2 | 300 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 68 | cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 150mm2 | 330 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 69 | Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 16mm2 | 200 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 70 | Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 150mm2 | 289 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 71 | Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 16mm2 | 50 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 72 | Cáp Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH-1 cable, 5CX6mm2 | 1.600 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 73 | Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 50mm2 | 374,5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 74 | Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 35mm2 | 300 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 75 | Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 3C x 4mm2 | 110 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 76 | cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 3C x 4mm2 | 200 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 77 | cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 95mm2 | 100 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 78 | cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 5C x 4mm2 | 105 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 79 | Bộ đấu nối cáp và phụ kiện cáp 10KV 1Cx185mm2 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 80 | Cable tie ( dây thít cáp) 10x500 mm | 2.090 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 81 | Cable tie ( dây thít cáp) 7.2x400mm | 760 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 82 | Cable tie ( dây thít cáp) 4.8x300 mm | 1.430 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 83 | Cable gland (ốc siết cáp) PG 63 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 84 | Cable gland (ốc siết cáp) PG 42 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 85 | Cable gland (ốc siết cáp) PG 29 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 86 | Cable gland (ốc siết cáp) PG 19 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 87 | Cable gland (ốc siết cáp) PG25 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 88 | Cable gland (ốc siết cáp) PG09 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 89 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC2.5-4 | 38 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 90 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC4-4 | 24 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 91 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC10-8 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 92 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC16-8 | 12 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 93 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC25-10 | 36 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 94 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC50-10 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 95 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC70-12 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 96 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC120-12 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 97 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC150-12 | 24 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 98 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC185-12 | 8 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 99 | Cable lugs (đầu cos cáp) SC240-14 | 8 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 100 | Conduit (ống) HDPE 230/175 | 50 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 101 | Conduit (ống) HDPE 160/125 | 26 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 102 | Conduit (ống) HDPE 130/100 | 58 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 103 | Conduit (ống) HDPE 105/80 | 83 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 104 | Conduit (ống) HDPE 40/30 | 100 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 105 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 6, RED | 7 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 106 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 6, YELLOW | 7 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 107 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 6, BLUE | 7 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 108 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 10, RED | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 109 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 10, YELLOW | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 110 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 10, BLUE | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 111 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 12, RED | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 112 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 12, YELLOW | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 113 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 12, BLUE | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 114 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 16, RED | 1 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 115 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 16, YELLOW | 1 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 116 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 16, BLUE | 1 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 117 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 20, RED | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 118 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 20, YELLOW | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 119 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 20, BLUE | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 120 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 25, RED | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 121 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 25, YELLOW | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 122 | Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 25, BLUE | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 123 | Cable marker (Word and Number) | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 124 | Đất sét bịt kín ống | 10 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 125 | Cable Earthing for Ladder Cu 1Cx50mm2 | 140 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 126 | Cable Ladder and Cover 200x150x1.5 | 25 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 127 | Support for cable Unistrut 41x21x2.0mm | 40 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 128 | Bulong and Nut M12x 40 | 200 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 129 | Support for Ladder Unistrut 41x41x2.0mm | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 130 | L Plate L50x50x4 | 15 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 131 | Ống nhựa uPVC DN100, PN6 | 75 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 132 | Thang cáp 300x150x3mm, thép mạ kẽm nhúng nóng kèm phụ kiện lắp đặt | 16,3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 133 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 24 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 134 | Thang cáp 450x150x3mm, thép mạ kẽm nhúng nóng kèm phụ kiện lắp đặt | 115 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà | |
| 135 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 60 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Hệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị và thi công xây dựng lắp đặt Hệ thống điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng thực hiện cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện là 16.100.000.000 đồng.Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên theo tỷ lệ, phạm vi trong liên danh.Nhà thầu đính kèm bản hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh (Biên bản quyết toán/chứng từ thanh toán/hóa đơn tài chính/xác nhận của chủ đầu tư về việc khối lượng đã thực hiện); các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án (quản lý chung) | 1 | Đại học trở lên Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật (tối thiểu 02 người) | 2 | Đại học trở lên (các chuyên ngành về điện, điện điều khiển) Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi