Gói thầu: Cung cấp, thi công xây dựng lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà và hệ thống điện điện điều khiển nối giữa Nhà ĐKTT đến các tòa nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846101-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Cung cấp, thi công xây dựng lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà và hệ thống điện điện điều khiển nối giữa Nhà ĐKTT đến các tòa nhà
Số hiệu KHLCNT 20210717217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 11:06:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,864,086,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 458,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị và thi công xây dựng lắp đặt Hệ thống điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng thực hiện cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện là 16.100.000.000 đồng.Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên theo tỷ lệ, phạm vi trong liên danh.Nhà thầu đính kèm bản hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh (Biên bản quyết toán/chứng từ thanh toán/hóa đơn tài chính/xác nhận của chủ đầu tư về việc khối lượng đã thực hiện); các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án (quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật (tối thiểu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (các chuyên ngành về điện, điện điều khiển) Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp, thi công xây dựng lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà và hệ thống điện điện điều khiển nối giữa Nhà ĐKTT đến các tòa nhà
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
120 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần thiết kế công nghiệp và hệ thống kỹ thuật LILAMA 69-3; Địa chỉ: Cao Xá, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. +Tư vấn thiết kế:Công ty Kiến trúc Xây dựng TNV; địa chỉ: Số 70/34 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, TP Hà Nội. +Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam; địa chỉ: Tầng 8-11, Tòa nhà số 10, phố Hoa Lư, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. +Tư vấn lập dự toán : Công ty Cổ phần tư vấn Dự án Điện lực Dầu khí; địa chỉ: Tẩng 10 tòa nhà Việt Á, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 10.1(a)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh.
E-CDNT 10.2(c)
-Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT mới 100% (chưa qua sử dụng), được sản xuất từ năm 2021 trở đi. -Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. -Cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (Certificate of origin) đối với hàng hóa nhập khẩu; Chứng chỉ kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa (Manufacturer's Test report); Chứng chỉ về chất lượng hàng hóa (Manufacterer's Certificates of Quanlity) do nhà sản xuất cấp.
E-CDNT 12.2
-Giá phần cung cấp hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn chi phí vật tư, vận chuyển, bảo quản, lưu kho, nghiệm thu toàn bộ vật tư của gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Giá phần lắp đặt và các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu (nếu có) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 458.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điều khiển chiếu sáng 40A 1200x600x350, IP561tủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
2Đèn chiếu sáng LED 200W IP667bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
3Đèn chiếu sáng LED 150W IP667bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
4Cột đèn 8m14cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
5Bảng điện trên cột đèn14bảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
6Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x10mm220mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
7Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x6mm2372mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
8Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH 2x2,5mm2150mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
9Cáp tiếp địa đồng trần bện 10mm2372mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
10Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm233,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
11Hệ thống tiếp địa lặp lại RC2 (Vòng đẳng thế bán kính 1m - thép mạ nhúng nóng đồng 25x3mm)14bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
12Mối hàn hóa nhiệt29mốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
13Ống luồn cáp D65/50 và phụ kiện lắp ống372mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
14Phụ kiện (Đầu cos kim, M10, M16, M25, M35, ống co nhiệt...)1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài nhà khu vực trạm bơm nước làm mát
15Ống luồn cáp HDPE D76 và phụ kiện lắp ống3mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
16Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm220mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
17Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 1200x600x350, IP565tủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
18Đèn chiếu sáng LED 300W IP66202bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
19Cột đèn 10m202cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
20Bảng điện trên cột đèn202bảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
21Đèn pha LED 250W, IP6660bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
22Cột đèn thép 14m15cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
23Lọng bắt pha15cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
24Bảng điện trên cột đèn15bảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
25Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x25mm2400mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
26Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x16mm25.000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
27Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x10mm22.500mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
28Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x6mm22.500mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
29Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH 2x2,5mm21.500mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
30Cáp tiếp địa đồng trần bện 10mm210.000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
31Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm2506,4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
32Hệ thống tiếp địa lặp lại RC2 (Vòng đẳng thế bán kính 1m - thép mạ nhúng nóng đồng 25x3mm)217bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
33Mối hàn hóa nhiệt439mốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
34Ống RGS conduit Ø32 và phụ kiện lắp đặt480mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
35Ống luồn cáp D65/5010.000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
36Ống HDPE Ø85/6541,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
37Phụ kiện (Đầu cos kim, M10, M16, M25, M35, ống co nhiệt...)1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
38Đèn chiếu sáng LED 110W IP6546bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
39Khung thép L4046cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
40Ống luồn cáp mạ kẽm nhúng nóng (RGS) (Ống luồn cáp vào đèn) Ø25276mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
41Ống luồn cáp mạ kẽm nhúng nóng (RGS) Ø25320mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
42Ống ruột gà thép Ø2092mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
43Dây điện 1x2.5mm2276mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
44Ống luồn cáp HDPE D76 và phụ kiện lắp ống15mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
45Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm2100mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực trạm bơm nước làm mát
46Tủ điều khiển chiếu sáng 40A 1200x600x350, IP561tủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
47Đèn chiếu sáng LED 230W IP6631bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
48Cột đèn 8m31cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
49Bảng điện trên cột đèn31bảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
50Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4x25mm21.001mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
51Cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/LSZH 2x2,5mm2250mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
52Cáp tiếp địa đồng trần bện 10mm2851mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
53Ống RGS conduit Ø32 và phụ kiện lắp đặt851mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
54Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm274,4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
55Phụ kiện (Đầu cos kim, M10, M16, M25, M35, ống co nhiệt...)1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
56Mối hàn hóa nhiệt1mốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
57Ống luồn cáp HDPE D76 và phụ kiện lắp ống3mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
58Cáp tiếp địa Cu/PVC 35mm220mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTChiếu sáng ngoài trời khu vực cầu cảng
59Cáp CU/XLPE/OS/LSZH/SWA/FR-LSZH 16C x 2.5mm2550mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
60Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 95mm2340mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
61Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 16mm230mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
62cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 185mm21.050mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
63Cáp Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH-1 cable, 4CX70mm2 + 1CX35mm2250mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
64Cáp Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH- 4CX95mm2+1CX50mm215mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
65cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 50mm2134mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
66cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 25mm2250mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
67cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 120mm2300mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
68cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 150mm2330mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
69Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 16mm2200mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
70Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 150mm2289mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
71Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 16mm250mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
72Cáp Cu/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH-1 cable, 5CX6mm21.600mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
73Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 50mm2374,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
74Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 35mm2300mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
75Cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 3C x 4mm2110mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
76cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 3C x 4mm2200mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
77cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 4.5C x 95mm2100mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
78cáp CU/XLPE/LSZH/SWA/FR-LSZH 5C x 4mm2105mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
79Bộ đấu nối cáp và phụ kiện cáp 10KV 1Cx185mm26BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
80Cable tie ( dây thít cáp) 10x500 mm2.090cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
81Cable tie ( dây thít cáp) 7.2x400mm760cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
82Cable tie ( dây thít cáp) 4.8x300 mm1.430cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
83Cable gland (ốc siết cáp) PG 632cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
84Cable gland (ốc siết cáp) PG 4210cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
85Cable gland (ốc siết cáp) PG 292cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
86Cable gland (ốc siết cáp) PG 192cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
87Cable gland (ốc siết cáp) PG252cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
88Cable gland (ốc siết cáp) PG096cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
89Cable lugs (đầu cos cáp) SC2.5-438cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
90Cable lugs (đầu cos cáp) SC4-424cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
91Cable lugs (đầu cos cáp) SC10-82cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
92Cable lugs (đầu cos cáp) SC16-812cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
93Cable lugs (đầu cos cáp) SC25-1036cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
94Cable lugs (đầu cos cáp) SC50-1030cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
95Cable lugs (đầu cos cáp) SC70-124cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
96Cable lugs (đầu cos cáp) SC120-122cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
97Cable lugs (đầu cos cáp) SC150-1224cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
98Cable lugs (đầu cos cáp) SC185-128cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
99Cable lugs (đầu cos cáp) SC240-148cáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
100Conduit (ống) HDPE 230/17550mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
101Conduit (ống) HDPE 160/12526mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
102Conduit (ống) HDPE 130/10058mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
103Conduit (ống) HDPE 105/8083mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
104Conduit (ống) HDPE 40/30100mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
105Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 6, RED7mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
106Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 6, YELLOW7mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
107Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 6, BLUE7mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
108Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 10, RED2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
109Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 10, YELLOW2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
110Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 10, BLUE2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
111Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 12, RED6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
112Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 12, YELLOW6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
113Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 12, BLUE6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
114Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 16, RED1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
115Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 16, YELLOW1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
116Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 16, BLUE1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
117Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 20, RED2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
118Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 20, YELLOW2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
119Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 20, BLUE2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
120Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 25, RED2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
121Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 25, YELLOW2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
122Cable stress cone shrinkable tube (ống co nhiệt) Ø 25, BLUE2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
123Cable marker (Word and Number)1bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
124Đất sét bịt kín ống10kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
125Cable Earthing for Ladder Cu 1Cx50mm2140mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
126Cable Ladder and Cover 200x150x1.525mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
127Support for cable Unistrut 41x21x2.0mm40mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
128Bulong and Nut M12x 40200bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
129Support for Ladder Unistrut 41x41x2.0mm20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
130L Plate L50x50x415mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
131Ống nhựa uPVC DN100, PN675mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
132Thang cáp 300x150x3mm, thép mạ kẽm nhúng nóng kèm phụ kiện lắp đặt16,3mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
133Ống nhựa xoắn HDPE D105/8024mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
134Thang cáp 450x150x3mm, thép mạ kẽm nhúng nóng kèm phụ kiện lắp đặt115mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
135Ống nhựa xoắn HDPE D105/8060mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMTHệ thống điện/điện điều khiển nối giữa nhà ĐKTT đến cac tòa nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị và thi công xây dựng lắp đặt Hệ thống điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng thực hiện cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện là 16.100.000.000 đồng.Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên theo tỷ lệ, phạm vi trong liên danh.Nhà thầu đính kèm bản hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh (Biên bản quyết toán/chứng từ thanh toán/hóa đơn tài chính/xác nhận của chủ đầu tư về việc khối lượng đã thực hiện); các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án (quản lý chung) 1 Đại học trở lên Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện.31
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật (tối thiểu 02 người) 2 Đại học trở lên (các chuyên ngành về điện, điện điều khiển) Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->