Gói thầu: Gói thầu số 1- Máy phát điện, tủ hoà và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1- Máy phát điện, tủ hoà và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:54:00 đến ngày 2022-08-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,770,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Nhà thầu phải tự kê khai theo các biểu mẫu quy định tại Chương IV - Các biểu mẫu dự thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.(2)Hợp đồng không hoàn thành là hợp đồng mà Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; hợp đồng mà Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Việc đánh giá lịch sử hợp đồng không hoàn thành của Nhà thầu được áp dụng không giới hạn với bất kỳ hợp đồng mà Nhà thầu đã ký với Chủ đầu tư bất kỳ.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. (3)Trong trường hợp liên danh:-Từng thành viên liên danh phải đảm bảo yêu cầu về tình hình tài chính lành mạnh và giá trị ròng của tài sản phải không âm.-Doanh thu bình quân hàng năm và Vốn lưu động hoặc cam kết tín dụng của cả liên danh được tính bằng tổng Doanh thu bình quân hàng năm và Vốn lưu động hoặc cam kết tín dụng của các thành viên trong liên danh.(4)Nguồn lực tài chính của nhà thầu được xác định như sau:-Vốn lưu động của nhà thầu: tính bằng Tài sản ngắn hạn (Mã số 100) trừ (-) Nợ ngắn hạn (Mã số 310) trên Bảng cân đối kế toán năm tài chính gần nhất của nhà thầu (Vốn lưu động = Tài sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn); hoặc-Các tài sản có khả năng thanh khoản cao: tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm; hoặc-Cam kết tín dụng của Ngân hàng dành Nhà thầu để thực hiện gói thầu này.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.(5)Hợp đồng tương tự:-Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp Máy phát điện có công suất định mức ≥ 250kVA; + Tương tự về quy mô: Có giá trị tối thiểu là 2.172.000.000,0 VND.-Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp các hợp đồng có tính chất và Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.344.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT).- Nhà thầu có cán bộ kỹ thuật được chính hãng hoặc trung tâm do hãng ủy quyền đào tạo (kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT).-Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua.-Bên Bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là người chi huy, giám sát thực hiện các dịch vụ liên quan:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử.- Có Chứng chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia và được cấp chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo/ huấn luyện của hãng sản xuất máy phát điện đang chào thầu (hoặc trung tâm do hãng ủy quyền)(Nhà thầu kèm các bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, … trong vòng 6 tháng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1- Máy phát điện, tủ hoà và phụ kiện Mở rộng Nhà máy phát điện diesel Lý Sơn và trang bị 2 máy phát 2x250kVA tại Đảo bé Lý Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có, mẫu số 05); - Cam kết về bảo hành hàng hóa/dịch vụ chào thầu; - Cam kết về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng; - Cam kết về thời gian, địa điểm giao hàng và điều kiện giao hàng; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết về điều kiện thanh toán; về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng Đối với các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực thực hiện hợp đồng, thì nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng (nếu trúng thầu); nhưng để khẳng định ngay năng lực trong lúc đánh giá HSDT, nhà thầu nộp đính kèm bản scan các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1- Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật (tuyên bố đáp ứng kỹ thuật) của các hàng hóa/dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V(*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); - Hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V (nếu có). - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (kê theo mẫu, webform trên Hệ thống đấu thầu); Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi; và Báo cáo kiểm toán độc lập (hoặc văn bản công bố danh mục hàng hóa trong nước sản xuất được do cơ quan chức năng ban hành) chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu đạt ≥ 25% (nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu kê khai để đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Ghi chú: E-HSDT không nộp kèm Tài liệu có dấu (*) trước thời điểm đóng thầu sẽ bị xem xét đánh giá là Không đáp ứng yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng- Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện diesel 250kVA(có Công suất khả dụng liên tục ≥ 200kW; 50Hz; 0,4kV; cos ɸ: 0,8) | 2 | Máy | quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Tủ 0,4kV + Tủ hòa đồng bộ(để kết nối, điều khiển hoà đồng bộ và chia tải giữa 2 tổ máy mới với 2 tổ máy hiện hữu (2 tổ máy Cummins 88kW) và phải kết nối, điều khiển Hệ thống Ắc quy - pin năng lượng mặt trời để vận hành tối ưu; Trang bị đồng bộ các bộ điều khiển hòa đồng bộ cho 2 tổ máy mới và 2 tổ máy Cummins hiện hữu) | 1 | Trọn bộ | -nt- | ||
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x120mm2 | 8 | Mét | -nt- | ||
| 4 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 3x240+1x120)mm2 | 45 | Mét | -nt- | ||
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn cáp đường kính (110/90)mm | 72 | Mét | -nt- | ||
| 6 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4Cx120mm2 | 2 | Hộp | -nt- | ||
| 7 | Dây đồng bọc CV(1x35)mm2 | 50 | Mét | -nt- | ||
| 8 | Đầu cốt ép đồng 240mm2 | 12 | Cái | -nt- | ||
| 9 | Đầu cốt ép đồng 120mm2 | 12 | Cái | -nt- | ||
| 10 | Đà gỗ kê máy phát (gỗ nhóm 4) - KT (200x250x4000)mm | 10 | Thanh | -nt- | ||
| 11 | Mốc báo cáp ngầm | 3 | Cái | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Nhà thầu phải tự kê khai theo các biểu mẫu quy định tại Chương IV - Các biểu mẫu dự thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.(2)Hợp đồng không hoàn thành là hợp đồng mà Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; hợp đồng mà Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Việc đánh giá lịch sử hợp đồng không hoàn thành của Nhà thầu được áp dụng không giới hạn với bất kỳ hợp đồng mà Nhà thầu đã ký với Chủ đầu tư bất kỳ.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. (3)Trong trường hợp liên danh:-Từng thành viên liên danh phải đảm bảo yêu cầu về tình hình tài chính lành mạnh và giá trị ròng của tài sản phải không âm.-Doanh thu bình quân hàng năm và Vốn lưu động hoặc cam kết tín dụng của cả liên danh được tính bằng tổng Doanh thu bình quân hàng năm và Vốn lưu động hoặc cam kết tín dụng của các thành viên trong liên danh.(4)Nguồn lực tài chính của nhà thầu được xác định như sau:-Vốn lưu động của nhà thầu: tính bằng Tài sản ngắn hạn (Mã số 100) trừ (-) Nợ ngắn hạn (Mã số 310) trên Bảng cân đối kế toán năm tài chính gần nhất của nhà thầu (Vốn lưu động = Tài sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn); hoặc-Các tài sản có khả năng thanh khoản cao: tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm; hoặc-Cam kết tín dụng của Ngân hàng dành Nhà thầu để thực hiện gói thầu này.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.(5)Hợp đồng tương tự:-Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp Máy phát điện có công suất định mức ≥ 250kVA; + Tương tự về quy mô: Có giá trị tối thiểu là 2.172.000.000,0 VND.-Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp các hợp đồng có tính chất và Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.344.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT).- Nhà thầu có cán bộ kỹ thuật được chính hãng hoặc trung tâm do hãng ủy quyền đào tạo (kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT).-Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua.-Bên Bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 1 | Là người chi huy, giám sát thực hiện các dịch vụ liên quan:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử.- Có Chứng chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia và được cấp chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo/ huấn luyện của hãng sản xuất máy phát điện đang chào thầu (hoặc trung tâm do hãng ủy quyền)(Nhà thầu kèm các bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, … trong vòng 6 tháng để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi