Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp + lắp đặt thiết bị đo mưa tại khu Khe Thần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp + lắp đặt thiết bị đo mưa tại khu Khe Thần |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + vốn chủ sở hữu và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:43:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp + lắp đặt thiết bị đo mưa tại khu Khe Thần Đầu tư các công trình phục vụ sản xuất năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại + vốn chủ sở hữu và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo và quan trắc mưa, bao gồm: -Thiết bị đo và quan trắc mưa.-Bộ ghi dữ liệu sử dụng truyền dữ liệu bởi sim 4G.-Bộ đo và quan trắc lượng mưa sử dụng với trạm quan trắc-Bộ máy tính đồng bộ được kết nối với hệ thống thiết bị đo mưa.-Bộ cung cấp nguồn điện, gồm: pin năng lượng mặt trời / pin sạc / bộ nguồn sử dụng điện xoay chiều.(Hệ thống phải có chức năng: Có chức năng cảnh báo ngay tức thì về lượng mưa, lưu lượng tích lũy và tải các dữ liệu đo và quan trắc mưa. Người dùng có thể truy cập và kiểm tra tất cả các dữ liệu đo và quan trắc theo yêu cầu với thời gian mong muốn; Chia sẻ các chi tiết về dữ liệu quan trắc mưa tại bất cứ đâu khi sử dụng điện thoại thông minh có sử dụng kết nối mạng không dây/ Wifi hay dữ liệu thông tin di động 3G, 4 G, ngoài ra hệ thống phải có chức năng kết nối sóng Radio) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật1. Thiết bị đo mưa-Hiệu suất:Độ chính xác: ±1% đối với lượng mưa lên đến 12,7 cmĐộ phân giải: 0,2 mm-Kích thước: Lỗ phễu: Rộng 200 mm ( ±2%) Rãnh: rộng: 200 mm ( ±1%) x dài: 300 mm( ±1%)Trọng lượng: ≤ 4 kg Màn hình hiển thị kết quả và thông số: Màn hình điện tử LCD -Vật liệu: Rãnh, bệ đỡ, linh kiện: Bằng kim loại chống gỉPhễu: Nhôm Cảm biến: Thùng đo mưa dạng xung với cảm biến từ tínhKhung: Nhôm Cổng thoát: Hai phụ kiện ống thoát nước sàng lọc ở đáy-Nguồn điện: Pin năng lượng mặt trời; Pin/ắc quy; điện xoay chiều.-Kết nối: Vít Khóa, cho dây 12-20 AWGKết nối với máy vi tính; kết nối Smart phone sử dụng trên hệ điều hành IOS và AndroiRadio kết nối không dâyĂng ten: 4G LTE-Đầu ra SDI: Dữ liệu thông tin di động 4GGiao thức: SDI-12, phiên bản 1.3Mức điện áp đầu ra:Mức cao tối thiểu: 3,5 voltsMức thấp tối đa: 0.8 voltsChiều dài cáp tối đa: > 70 m Thời gian đáp ứng: Phép đo 0,1 giây.- Các tham số dữ liệu đầu ra: Lượng mưa tích lũy từ lần đo cuối cùngSố lần lật phễu kể từ lần đo cuối cùngTổng tích lũyTổng số tích lũy hàng ngày-Nhiệt độ hoạt động: 0 ° đến +50 ° C.2. Máy tính: CPU:Intel Core I5 7400 Ram: 4GB DDR4 SSD 120GB DVDCard mạng tích hợp: Integrated Realtek RTL8111HSD Ethernet LAN 10/100/1000USB 2.0: 4 cổngUSB 3.0: 5 cổngUSB Type-C: 1 cổngKết nối mạng: 1 cổng RJ-45 DisplayPort: 2 cổng sauHDMI : 1 cổng sauHeadphoneAudio in/out 1 full height PCIe x161 full height PCIe x16 (wired x 4)1 full height PCIe x11 full height PCI1 M.2 or M2 Nvme (22x80mm or 22x42mm)Màn hình Led; ≥17 inch. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi