Gói thầu: Mua sắm vật tư trang bị, văn phòng phẩm Ngành Tác chiến năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846132-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng tác chiến/Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư trang bị, văn phòng phẩm Ngành Tác chiến năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220821778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:36:00 đến ngày 2022-08-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 526,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng tác chiến/Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư trang bị, văn phòng phẩm Ngành Tác chiến năm 2022
Mua sắm vật tư trang bị, văn phòng phẩm Ngành Tác chiến năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSYC; đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng cơ điện Hà Thái Dương; Số 23, Ngõ Văn Hóa, Tổ dân phố 3, Phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng GIC Hoàng Phú; Số 23, Ngõ 147, Tổ 3, Phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng tác chiến/Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pin AA80Đôi• Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Energizer Max E91 hoặc tương đương • Điện thế: 1.5 V • Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6 • Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên
2Hộp tài liệu 25F100CáiKích thước F4, bìa nhựa xanh gáy gập Hộp dạng gấp để nằm dầy 25F
3Thùng tôn dày đại 2 khóa40CáiKT78*43*37 chất liệu tôn dày
4Pin AAA80Đôi• Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Energizer Max E92 • Điện thế: 1.5 V • Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ Pin LR03 • Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên hoặc tương đương
5Pin trung Maxel20Vỉ- Vỉ 2 Viên
6Pin con thỏ R20S60Vỉ- Vỉ 2 Viên
7Pin10VỉPin Camelion A27 - 12V đóng gói: Vỉ 1 viên hoặc tương đương
8Pin điều khiển40CụcLoại pin: Pin kiềm / Alkalin Panasonic A23 LR-V08T • Điện thế: 12 V(dùng cho điều khiển Barie)hoặc tương đương
9Pin sạc10ĐôiPin sạc Li-ion Batterry 18650
10Giấy in A340ThùngĐịnh lượng: 70g/m2Độ trắng: 90Kích thước: A3Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram
11Giấy A4, định lượng 70gsm250ThùngKích thước: A4, Khối lượng riêng ≥ 0,76 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ trắng ISO ≥ 94%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 1,8 N/mm, độ bền kéo chiều dọc ≥ 4,0 N/mm)
12Giấy A4, định lượng 80gsm (vàng)100ThùngKích thước: A4, Khối lượng riêng ≥ 0,74 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ trắng ISO ≥ 92%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 1,8 N/mm, độ bền kéo chiều dọc ≥ 4,0 N/mm)
13Bìa A4 ngoại, T&T hoặc tương đương, định lượng: 160gsm; đóng gói: 100 tờ/gam60GamKích thước: A4 - Khối lượng riêng ≥ 1,66 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 2,5 N/mm2, độ bền kéo chiều dọc ≥ 6,5 N/mm2)
14Bìa bóng kính (A4, Glotxy; đóng gói: 100 tờ/gam)60GamChất liệu nhựa Plastic 140 mic, độ phằng, nhám 1, 66% ; độ bền bục 88,25 kgf/cm2)
15Giấy in đề can A4( photopaper)15RamMặt trước của giấy in ảnh decan (decan ảnh) có màu trắng, xé rách, bề mặt trơn nhẵn, hơi bóng. - Mặt sau của giấy in ảnh decan (decan ảnh – decan photo - photo paper) được phủ keo dùng để dán lên sản phẩm
16Giấy in ảnh A430Xấp-Loại giấy: Bóng - RC Công nghệ in: In phun màu Độ dày: 230g Qui cách: 20 tờ/xấp Kích thước: 210x297mm
17Bìa xanh A350RamKhỏ giấy A3, định lượng 180gsm
18Sổ bìa da150QuyểnHải Tiến - Bìa da đen - Số trang: 240 - Khổ sổ: A4 - Định lượng: 70 g/m2 hoặc tương đương
19Ruột bút120ChiếcRuột bút ký Pentel Energel Metal Tip 0.7mm - LR7Đóng gói 5 ruột/1gois hoặc tương đương
20Bút đỏ120Chiếc- Tay cầm cao su thoải mái- Bút gel ngòi 0.7mm chuyên dùng- Ngòi trơn, mực ra đều, thấm giấy nhanh- Dễ tạo độ nét thanh nét đậm hoặc dáng bút lông
21Bút chì300ChiếcBút bi 2BThiết kế thân bút tam giác, đem lại cảm giác thoải mái khi dùng.Sử dụng loại tẩy không chứa độc không chứa PVC, tiện lợi khi kếthợp sử dụng tẩy trong khi viết.
22Tẩy chì150ChiếcMàu trắng sạch, đặc tính dẻo dai, không bám bụi và không bị bẩnđen trong quá trình sử dụng
23Bút bi200Chiếc- Thân bút được thiết kế thẳng,nhựa trong suốt dáng bút khỏemạnh, nắp gài dáng vát- Bút ra mực đều viết trơn.- Đầu bi có 3 loại cỡ 0.5mm - 0.6mm - 0.7mm cho ra các nét mảnh,nét trung bình và nét đậm phù hợp nhiều đối tượng sử dụng.- Màu mực tươi có 3 màu mực Xanh - Đen - Đỏ.- Tay cầm có vân chống trơn trượt- Đóng gói: 12 chiếc/hộp
24Bút ký nước 0,7mm200ChiếcĐầu bút 0.7mm, sử dụng để ký giấy tờ.Mực gel dạng lỏng, trơn đều và nhanh khô. Màu mực đậm, không lem, không phai màu
25Bút nước250ChiếcBút nước UB-157 hoặc tương đương, xanh, đỏ 0.5mm có thân tròn, nhỏĐầu bi: 0.5mm, Bút dạng đậy nắp, có gripĐộ dài viết được: 500-1000mMực màu đậm và tươi sáng, viết êm trơn, ra đều và liên tục.Bút có 4 màu: xanh, đen, đỏ, tímĐóng gói: 20 chiếc/hộp
26File lá50ChiếcPlus A4 60 pockets
27Bút dạ 2 đầu150ChiếcBút có thiết kế 2 đầu, một đầu tròn nhỏ, và 1 đầu tròn nhỏ hơn cókích thước 0,9mm với ngòi kim.Có kiểu dáng thon gọn thích hợp trên mọi loại loại vật liệu khácnhau.Chất lượng: Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bềmặt. Không độc hại đối với người sử dụngQuy cách: 10 cây/1 hộp, có 3 màu xanh – đỏ – đen
28Bút xóa150ChiếcKiểu dáng thân trụ tròn, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng.Cán bằng nhựa màu xanh láĐầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt.Độ che phủ bề mặt tốt và mau khô, giúp cho chữ viết rõ ràng, khôngbị lem, nhòe.Không độc hại và an toàn với tầng ozone.
29Cặp cán bộ25ChiếcChất liệu : Giả da cao cấpKích thước: 40x30x14cmCặp cán bộ công sở dùng đựng tài liệu, laptop và vật dụng cá nhânkhácCặp có 3 ngăn chính, 2 ngăn phụ bên trong và 1 ngăn phụ Chất liệu: giả da cao cấpPhụ liệu óc khóa, đê bán nguyệt được mạ treo cao cấp , bóng đẹp,an toàn, thân thiện với môi trườngTrọng lượng SP: 1.2kgMàu sắc: Đen mờBiểu tượng gắn, in chữ cặp theo mẫu của chủ đầu tư
30Ghim vòng300HộpGhim vòng
31Ghim số 3250HộpGhim số 3
32Ghim số 10400HộpGhim số 10
33Bàn bấm ghim xoay chiều10CáiDập ghim xoai chiều số 3 (0414) màu xanh
34Khay Tài liệu 5 ngăn10CáiKệ ráp 5 ngăn, Deli (đựng A4) màu xanh
35Hộp hồ sơ 20 cm120HộpHộp để nằm 20 cm, màu xanh
36Hộp gấp A3 20 cm80HộpHộp dạng gấp để nằm, đựng HS A3 20 cm
37Hộp đựng Tài liệu A4 10cm150CáiHộp đựng HS A4, dựng, gáy có bóng kính lồng nhã
38Giá để HS để bàn 3 tầng trượt20CáiKệ màu xanh lam, tấm nhựa nguyên khối
39Bìa còng F4 10cm100CáiMàu đen, 10 cm
40Băng keo trong50LốcLốc 6 cuộn, mỗi cuộn 05cm
41Băng keo đỏ20LốcLốc = 10 cuộn, cuộn dày 05 cm
42USB 3.010CáiUSB 3.0 Team 16GB 
43Bộ bàn phím và chuột không dây logitech MK295 Silent10Bộ- Màu đen
44Chuột máy tính10CáiLoại: có dây. 'Logitech M100R Màu: đen hoặc tương đương
45Chuột máy tính10CáiLoại: không dây. 'Logitech M590 Màu: đen hoặc tương đương
46Miếng lót chuột20CáiTấm di chuột Razer Goliathus, 0.4x24x32 hoặc tương đương
47Cặp trình ký50Cáixifu da
48Thước kẻ100ChiếcThước kẻ mica 30 cm
49Túi Clear800ChiếcTúi Clear A4
50Băng dính xi đóng gáy120Cây5F dầy 20Y
51Bút bi150HộpThiên longTL036; TL036 1.0mm hoặc tương đương
52Sổ110QuyểnHồng hà Office240T A5 240T hoặc tương đương
53Bút dấu dòng100HộpĐức Art 364-2-3-4 hoặc tương đương
54Kẹp đen 51mm50HộpBatos BC51-K
55Kẹp sắt màu150Hộpkomic B3636 15mm B3636 15mm hoặc tương đương
56Kẹp sắt màu130HộpKomic B3635 19mmB3635 19mm hoặc tương đương
57Ghim 23/10100HộpPlus 30-155ND 30-155ND hoặc tương đương
58Ghim 23/2050Hộpkwtrio KW23/10 70T hoặc tương đương
59Hộp tài liệu nhựa50HộpEras 15F E105 hoặc tương đương
60Sổ bìa da cài B5 200Tr ĐL: 80, (Nâu, đen)50HộpDT001 DT001 DDL/92% 200TB5 hoặc tương đương
61Bút dạ ký80HộpNhật Vision RT nét 0,8 UBN-178; UBN178 0.8mm hoặc tương đương
62Kéo Văn phòng50Chiếcdeli 210mm E77760 E77760 210mm hoặc tương đương
63Bút bi gel Impact thân xám 1,070HộpNhật UM-153S UM-153S 1.0mm hoặc tương đương
64Khay 3 tầng sắt đen15ChiếcDeli 9181 DL9181 3TA4 hoặc tương đương
65Bìa màu ngoại đặc biệt các màu150RamGrand ĐL 160g/m2 BMA4 ĐL160g/m2 hoặc tương đương
66Cặp tài liệu quai xách sần50ChiếcE556 deli(Hoặc tương đương) E556 12NA4
67Giấy phân trang 5 màu300Tậpdeli EA64002 hoặc tương đương
68Kẹp Inox 145mm50HộpDeli 9531 DL9531 145mm hoặc tương đương
69Túi đựng hồ sơ200HộpPPA4 deli E38977 PPA4 E38977hoặc tương đương
70Bút xóa45HộpNhật Uni tròn CLP-80
71Dập ghim đại5Chiếckanex,HD1224 240 tr
72Bìa mika sần A450HộpThái Supreme A4 70/94 A4 35Mc50T hoặc tương đương
73File ống90Hộpkingjim 15cm KP3515 No3515 A4-S/15cm hoặc tương đương
74Hồ khô50HộpStaedtler 920 135 trọng lượng 35g 920 135 02 hoặc tương đương
75Bìa kẹp A4 F180HộpCF01 MS0716
76Giấy nhắn vàng 3*3200TậpDeli EA00353 hoặc tương đương
77Bìa nút F4500ChiếcPlus 89-V25 89-V25 F4hoặc tương đương
78Bấm kim50ChiếcPitahit Nhật 30-V944-948
79Máy tính20CáiCasio JS40TV hoặc tương đương
80File còng100ChiếcThiên long 90A4 FO-BC10
81Máy dập lỗ10ChiếcKtrio 978 KW09780 2L30T hoặc tương đương
82Bút bảng20HộpStaedtler 351 ARt351-3hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->