Gói thầu: Mua sắm vật tư trang bị, văn phòng phẩm Ngành Tác chiến năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tác chiến/Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang bị, văn phòng phẩm Ngành Tác chiến năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:36:00 đến ngày 2022-08-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tác chiến/Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư trang bị, văn phòng phẩm Ngành Tác chiến năm 2022 Mua sắm vật tư trang bị, văn phòng phẩm Ngành Tác chiến năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin AA | 80 | Đôi | • Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Energizer Max E91 hoặc tương đương • Điện thế: 1.5 V • Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6 • Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 2 | Hộp tài liệu 25F | 100 | Cái | Kích thước F4, bìa nhựa xanh gáy gập Hộp dạng gấp để nằm dầy 25F | ||
| 3 | Thùng tôn dày đại 2 khóa | 40 | Cái | KT78*43*37 chất liệu tôn dày | ||
| 4 | Pin AAA | 80 | Đôi | • Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Energizer Max E92 • Điện thế: 1.5 V • Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ Pin LR03 • Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên hoặc tương đương | ||
| 5 | Pin trung Maxel | 20 | Vỉ | - Vỉ 2 Viên | ||
| 6 | Pin con thỏ R20S | 60 | Vỉ | - Vỉ 2 Viên | ||
| 7 | Pin | 10 | Vỉ | Pin Camelion A27 - 12V đóng gói: Vỉ 1 viên hoặc tương đương | ||
| 8 | Pin điều khiển | 40 | Cục | Loại pin: Pin kiềm / Alkalin Panasonic A23 LR-V08T • Điện thế: 12 V(dùng cho điều khiển Barie)hoặc tương đương | ||
| 9 | Pin sạc | 10 | Đôi | Pin sạc Li-ion Batterry 18650 | ||
| 10 | Giấy in A3 | 40 | Thùng | Định lượng: 70g/m2Độ trắng: 90Kích thước: A3Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram | ||
| 11 | Giấy A4, định lượng 70gsm | 250 | Thùng | Kích thước: A4, Khối lượng riêng ≥ 0,76 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ trắng ISO ≥ 94%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 1,8 N/mm, độ bền kéo chiều dọc ≥ 4,0 N/mm) | ||
| 12 | Giấy A4, định lượng 80gsm (vàng) | 100 | Thùng | Kích thước: A4, Khối lượng riêng ≥ 0,74 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ trắng ISO ≥ 92%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 1,8 N/mm, độ bền kéo chiều dọc ≥ 4,0 N/mm) | ||
| 13 | Bìa A4 ngoại, T&T hoặc tương đương, định lượng: 160gsm; đóng gói: 100 tờ/gam | 60 | Gam | Kích thước: A4 - Khối lượng riêng ≥ 1,66 g/cm3, độ ẩm ≥ 5,8%, độ bền kéo chiều ngang ≥ 2,5 N/mm2, độ bền kéo chiều dọc ≥ 6,5 N/mm2) | ||
| 14 | Bìa bóng kính (A4, Glotxy; đóng gói: 100 tờ/gam) | 60 | Gam | Chất liệu nhựa Plastic 140 mic, độ phằng, nhám 1, 66% ; độ bền bục 88,25 kgf/cm2) | ||
| 15 | Giấy in đề can A4( photopaper) | 15 | Ram | Mặt trước của giấy in ảnh decan (decan ảnh) có màu trắng, xé rách, bề mặt trơn nhẵn, hơi bóng. - Mặt sau của giấy in ảnh decan (decan ảnh – decan photo - photo paper) được phủ keo dùng để dán lên sản phẩm | ||
| 16 | Giấy in ảnh A4 | 30 | Xấp | -Loại giấy: Bóng - RC Công nghệ in: In phun màu Độ dày: 230g Qui cách: 20 tờ/xấp Kích thước: 210x297mm | ||
| 17 | Bìa xanh A3 | 50 | Ram | Khỏ giấy A3, định lượng 180gsm | ||
| 18 | Sổ bìa da | 150 | Quyển | Hải Tiến - Bìa da đen - Số trang: 240 - Khổ sổ: A4 - Định lượng: 70 g/m2 hoặc tương đương | ||
| 19 | Ruột bút | 120 | Chiếc | Ruột bút ký Pentel Energel Metal Tip 0.7mm - LR7Đóng gói 5 ruột/1gois hoặc tương đương | ||
| 20 | Bút đỏ | 120 | Chiếc | - Tay cầm cao su thoải mái- Bút gel ngòi 0.7mm chuyên dùng- Ngòi trơn, mực ra đều, thấm giấy nhanh- Dễ tạo độ nét thanh nét đậm hoặc dáng bút lông | ||
| 21 | Bút chì | 300 | Chiếc | Bút bi 2BThiết kế thân bút tam giác, đem lại cảm giác thoải mái khi dùng.Sử dụng loại tẩy không chứa độc không chứa PVC, tiện lợi khi kếthợp sử dụng tẩy trong khi viết. | ||
| 22 | Tẩy chì | 150 | Chiếc | Màu trắng sạch, đặc tính dẻo dai, không bám bụi và không bị bẩnđen trong quá trình sử dụng | ||
| 23 | Bút bi | 200 | Chiếc | - Thân bút được thiết kế thẳng,nhựa trong suốt dáng bút khỏemạnh, nắp gài dáng vát- Bút ra mực đều viết trơn.- Đầu bi có 3 loại cỡ 0.5mm - 0.6mm - 0.7mm cho ra các nét mảnh,nét trung bình và nét đậm phù hợp nhiều đối tượng sử dụng.- Màu mực tươi có 3 màu mực Xanh - Đen - Đỏ.- Tay cầm có vân chống trơn trượt- Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 24 | Bút ký nước 0,7mm | 200 | Chiếc | Đầu bút 0.7mm, sử dụng để ký giấy tờ.Mực gel dạng lỏng, trơn đều và nhanh khô. Màu mực đậm, không lem, không phai màu | ||
| 25 | Bút nước | 250 | Chiếc | Bút nước UB-157 hoặc tương đương, xanh, đỏ 0.5mm có thân tròn, nhỏĐầu bi: 0.5mm, Bút dạng đậy nắp, có gripĐộ dài viết được: 500-1000mMực màu đậm và tươi sáng, viết êm trơn, ra đều và liên tục.Bút có 4 màu: xanh, đen, đỏ, tímĐóng gói: 20 chiếc/hộp | ||
| 26 | File lá | 50 | Chiếc | Plus A4 60 pockets | ||
| 27 | Bút dạ 2 đầu | 150 | Chiếc | Bút có thiết kế 2 đầu, một đầu tròn nhỏ, và 1 đầu tròn nhỏ hơn cókích thước 0,9mm với ngòi kim.Có kiểu dáng thon gọn thích hợp trên mọi loại loại vật liệu khácnhau.Chất lượng: Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bềmặt. Không độc hại đối với người sử dụngQuy cách: 10 cây/1 hộp, có 3 màu xanh – đỏ – đen | ||
| 28 | Bút xóa | 150 | Chiếc | Kiểu dáng thân trụ tròn, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng.Cán bằng nhựa màu xanh láĐầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt.Độ che phủ bề mặt tốt và mau khô, giúp cho chữ viết rõ ràng, khôngbị lem, nhòe.Không độc hại và an toàn với tầng ozone. | ||
| 29 | Cặp cán bộ | 25 | Chiếc | Chất liệu : Giả da cao cấpKích thước: 40x30x14cmCặp cán bộ công sở dùng đựng tài liệu, laptop và vật dụng cá nhânkhácCặp có 3 ngăn chính, 2 ngăn phụ bên trong và 1 ngăn phụ Chất liệu: giả da cao cấpPhụ liệu óc khóa, đê bán nguyệt được mạ treo cao cấp , bóng đẹp,an toàn, thân thiện với môi trườngTrọng lượng SP: 1.2kgMàu sắc: Đen mờBiểu tượng gắn, in chữ cặp theo mẫu của chủ đầu tư | ||
| 30 | Ghim vòng | 300 | Hộp | Ghim vòng | ||
| 31 | Ghim số 3 | 250 | Hộp | Ghim số 3 | ||
| 32 | Ghim số 10 | 400 | Hộp | Ghim số 10 | ||
| 33 | Bàn bấm ghim xoay chiều | 10 | Cái | Dập ghim xoai chiều số 3 (0414) màu xanh | ||
| 34 | Khay Tài liệu 5 ngăn | 10 | Cái | Kệ ráp 5 ngăn, Deli (đựng A4) màu xanh | ||
| 35 | Hộp hồ sơ 20 cm | 120 | Hộp | Hộp để nằm 20 cm, màu xanh | ||
| 36 | Hộp gấp A3 20 cm | 80 | Hộp | Hộp dạng gấp để nằm, đựng HS A3 20 cm | ||
| 37 | Hộp đựng Tài liệu A4 10cm | 150 | Cái | Hộp đựng HS A4, dựng, gáy có bóng kính lồng nhã | ||
| 38 | Giá để HS để bàn 3 tầng trượt | 20 | Cái | Kệ màu xanh lam, tấm nhựa nguyên khối | ||
| 39 | Bìa còng F4 10cm | 100 | Cái | Màu đen, 10 cm | ||
| 40 | Băng keo trong | 50 | Lốc | Lốc 6 cuộn, mỗi cuộn 05cm | ||
| 41 | Băng keo đỏ | 20 | Lốc | Lốc = 10 cuộn, cuộn dày 05 cm | ||
| 42 | USB 3.0 | 10 | Cái | USB 3.0 Team 16GB | ||
| 43 | Bộ bàn phím và chuột không dây logitech MK295 Silent | 10 | Bộ | - Màu đen | ||
| 44 | Chuột máy tính | 10 | Cái | Loại: có dây. 'Logitech M100R Màu: đen hoặc tương đương | ||
| 45 | Chuột máy tính | 10 | Cái | Loại: không dây. 'Logitech M590 Màu: đen hoặc tương đương | ||
| 46 | Miếng lót chuột | 20 | Cái | Tấm di chuột Razer Goliathus, 0.4x24x32 hoặc tương đương | ||
| 47 | Cặp trình ký | 50 | Cái | xifu da | ||
| 48 | Thước kẻ | 100 | Chiếc | Thước kẻ mica 30 cm | ||
| 49 | Túi Clear | 800 | Chiếc | Túi Clear A4 | ||
| 50 | Băng dính xi đóng gáy | 120 | Cây | 5F dầy 20Y | ||
| 51 | Bút bi | 150 | Hộp | Thiên longTL036; TL036 1.0mm hoặc tương đương | ||
| 52 | Sổ | 110 | Quyển | Hồng hà Office240T A5 240T hoặc tương đương | ||
| 53 | Bút dấu dòng | 100 | Hộp | Đức Art 364-2-3-4 hoặc tương đương | ||
| 54 | Kẹp đen 51mm | 50 | Hộp | Batos BC51-K | ||
| 55 | Kẹp sắt màu | 150 | Hộp | komic B3636 15mm B3636 15mm hoặc tương đương | ||
| 56 | Kẹp sắt màu | 130 | Hộp | Komic B3635 19mmB3635 19mm hoặc tương đương | ||
| 57 | Ghim 23/10 | 100 | Hộp | Plus 30-155ND 30-155ND hoặc tương đương | ||
| 58 | Ghim 23/20 | 50 | Hộp | kwtrio KW23/10 70T hoặc tương đương | ||
| 59 | Hộp tài liệu nhựa | 50 | Hộp | Eras 15F E105 hoặc tương đương | ||
| 60 | Sổ bìa da cài B5 200Tr ĐL: 80, (Nâu, đen) | 50 | Hộp | DT001 DT001 DDL/92% 200TB5 hoặc tương đương | ||
| 61 | Bút dạ ký | 80 | Hộp | Nhật Vision RT nét 0,8 UBN-178; UBN178 0.8mm hoặc tương đương | ||
| 62 | Kéo Văn phòng | 50 | Chiếc | deli 210mm E77760 E77760 210mm hoặc tương đương | ||
| 63 | Bút bi gel Impact thân xám 1,0 | 70 | Hộp | Nhật UM-153S UM-153S 1.0mm hoặc tương đương | ||
| 64 | Khay 3 tầng sắt đen | 15 | Chiếc | Deli 9181 DL9181 3TA4 hoặc tương đương | ||
| 65 | Bìa màu ngoại đặc biệt các màu | 150 | Ram | Grand ĐL 160g/m2 BMA4 ĐL160g/m2 hoặc tương đương | ||
| 66 | Cặp tài liệu quai xách sần | 50 | Chiếc | E556 deli(Hoặc tương đương) E556 12NA4 | ||
| 67 | Giấy phân trang 5 màu | 300 | Tập | deli EA64002 hoặc tương đương | ||
| 68 | Kẹp Inox 145mm | 50 | Hộp | Deli 9531 DL9531 145mm hoặc tương đương | ||
| 69 | Túi đựng hồ sơ | 200 | Hộp | PPA4 deli E38977 PPA4 E38977hoặc tương đương | ||
| 70 | Bút xóa | 45 | Hộp | Nhật Uni tròn CLP-80 | ||
| 71 | Dập ghim đại | 5 | Chiếc | kanex,HD1224 240 tr | ||
| 72 | Bìa mika sần A4 | 50 | Hộp | Thái Supreme A4 70/94 A4 35Mc50T hoặc tương đương | ||
| 73 | File ống | 90 | Hộp | kingjim 15cm KP3515 No3515 A4-S/15cm hoặc tương đương | ||
| 74 | Hồ khô | 50 | Hộp | Staedtler 920 135 trọng lượng 35g 920 135 02 hoặc tương đương | ||
| 75 | Bìa kẹp A4 F | 180 | Hộp | CF01 MS0716 | ||
| 76 | Giấy nhắn vàng 3*3 | 200 | Tập | Deli EA00353 hoặc tương đương | ||
| 77 | Bìa nút F4 | 500 | Chiếc | Plus 89-V25 89-V25 F4hoặc tương đương | ||
| 78 | Bấm kim | 50 | Chiếc | Pitahit Nhật 30-V944-948 | ||
| 79 | Máy tính | 20 | Cái | Casio JS40TV hoặc tương đương | ||
| 80 | File còng | 100 | Chiếc | Thiên long 90A4 FO-BC10 | ||
| 81 | Máy dập lỗ | 10 | Chiếc | Ktrio 978 KW09780 2L30T hoặc tương đương | ||
| 82 | Bút bảng | 20 | Hộp | Staedtler 351 ARt351-3hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi