Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-17DH: Cung cấp vật tư điện phục vụ sửa chữa cho NMNĐ Duyên Hải 1, 3 và 3MR

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846841-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD2022-17DH: Cung cấp vật tư điện phục vụ sửa chữa cho NMNĐ Duyên Hải 1, 3 và 3MR
Số hiệu KHLCNT 20220705668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 11:38:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 616,790,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư điện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD2022-17DH: Cung cấp vật tư điện phục vụ sửa chữa cho NMNĐ Duyên Hải 1, 3 và 3MR
Dự toán các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện (đợt 4DH) năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
4 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình accu2CáiAccu N100 12V 100Ah Kích thước: 400x170x210 (mm)
2Bình accu1CáiAccu khô GS 12V 45AhModel: MF46B24LKích thước: 236x129x203(mm
3Bộ hiển thị áp suất2CáiModel: XMS618 hoặc tương đươngOutput: 4-20 mA
4Bộ hiển thị áp suất1BộModel :QKJ-10Kpa hoặc tương đươngupper limit : 1.5KpaLower limit : 0.3KpaInput : 220v ACNSX Beijing Fuyuanlida Electrduie Technology Co.,Ltd
5Bộ hiển thị nhiệt độ1cáiModel: XMTE9108 – 1201Y hoặc tương đươngInput: PT100Output: RelayPower Supply: 185 – 250 VAC, 50HzNSX NUOHAI
6Bộ nguồn1BộModel: SE-600-24 hoặc tương đươngAC Input: 180-264 VACDC Output: 24V, 25ANSX MEAN WELL
7Bộ nhiệt ẩm kế6BộMã sản phẩm: P015254Hạng mục đo: Nhiệt độ và độ ẩmKhoảng đo Nhiệt độ: 0°C đến 50°C (32 -122°F)Khoảng đo Độ ẩm: 20% đến 95%rhĐộ chính xác: ±0.1°C/±5%rhKích thước: 99x81x11mmKhối lượng: 70gNguồn: Pin cúc CR2025
8Contactor2CáiContactor LC1D32 F5, 3P, 32A, 1NO+1NCcoil: 110VACNSX Schneider
9Contactor20CáiContactor LC1D12CC7, 01 NC/01 NO, 12A, coil: 36VACNSX Schneider
10Contactor20CáiContactor LC1D32CC7 01NC/01NO, 32Acoil: 36VACNSX Schneider
11Contactor10CáiContactor LC1D65CC7 01NC/01NO, 65A, coil: 36VAC NSX Schneider
12Cuộn dây búa gõ1CuộnModel: LK –TB40008.12 hoặc tương đương NSX Fujian Longkig Kích thước: chiều dài 830 mm, đường kính trong ống là 64 mm, đường kính ngoài ống 74 mm, đường kính ống chỗ dây quấn 94 mm."
13Dây cáp điện100MétDây cáp điện điều khiển palang 14sợi X 1,5mm2 X Lõi thép "
14Dây cáp điện150MétDây cáp điện CXV4x4.0mm2-0.6/1kV
15Dây cáp mềm32MétVVCm 4x2.5mm2
16Đèn cao áp20CáiHalogen đũa 1000W, đuôi đèn R7s
17Đèn cao áp10CáiĐèn cao áp sợi đốt 1000V, E40
18Đèn pin đội dầu18BộModel: SOFIRN D25S LED SST40 hoặc tương đương NSX SOFIRN Bộ sản phẩm bảogồm:+ 1 đèn pin D25S+ 1 pin 18650 3000mAh Sofirn+ 1 dây đeo đầu+ 1 dây sạc USB+ 1 hướng dẫn sửdụng""+ Đèn sử dụng LEDSST40+ Độ sáng 1.200 lumen+ Chiếu xa 50m+ Nhiệt màu 6000K chora ánh sáng trắng trungtính+ Các nấc sáng : Thấp: 200 lumens / 6h, Cao: 1200 lumens / 3h, 2 chế độ nhấp nháy / SOS+ Độ sáng thấp nhất 50lm - cao nhất 1200lm (100h- 3h)+ Chống nước: IPX4+ Cổng sạc: 5V, 1A qua Cổng USB có nắp chống bụi và nước+ Chất liệu: hợp kim nhôm hàng không 6063-T5+ Kích thước: 86mm (chiều dài) × 25 mm (đường kính đầu)+ Trọng lượng: 80 ± 2 gram (chưa pin)+ Các tính năng: Có cổng sạc USB với nắp chống nước và chống bụi; Chip nhập khẩu chất lượng cao."
19Đồng hồ đo lưu lượng2cáiModel: LLK-B hoặc tương đương NSX Yangzhong hengshun instrument.Co.Ltd Range: 0 - 100m3/hMặt bích kết nối: GB7T9119-2000; DN40; PN162205
20Encoder1CáiType: OCD-DPC1B-1212-C10S-H3PSupply Voltage: 10 –30 VDC
21Nút bấm palang10CáiNút bấm palang: COB-64 ( 8 Nút điều Khiển - 1 nút E-Stop, 1 nút ON, 6 nút nhấn ON) "
22Ống dẫn quang2cáiModel dây quang: YF-1H-25D hoặc tương đương NSX Jinan OYI Measurement and Control Technology Co. LTD Light Guide, Fiber Optic, IR, 115"" LongĐường kính mặt sáp: Ø102mm Chiều dài dây quang: L=2900 mm
23quạt làm mát2CáiQuạt Hút Gió ROTARY FAN Model: FP-108 EX-S1-B hoặc tương đươngĐện áp: 220V,50-60hZ,0,22A,Công suất :38W Vuông 15cmx15cmx5cm"
24Relay14CáiRelay áp suất cao, Model: YK-2.4/2.0 2.4Mpa of, 2.0MPa on hoặc tương đương
25Relay14CáiRelay áp suất thấp Model: YK-0.15/0.05 (0.15 Mpa on, 0.05 Mpa off) hoặc tương đương
26Van Solenoid2Cái“Ingersoll Rand Air Compressor” NSX Ingersoll Rand + IRCCN : 37995917 + Pt.NO: 520-01-051-8304-VN011S04 M01R + Serial : MH18065-208 -240V, 50-60Hz, 39VA + Dn: 11mm(7/16’’)1/2 NPT +
27Cáp100MétModel: CV1x1.5mm2 hoặc tương đươngMàu: đènCấp điện áp: 450/750VAC"
28Cáp điện40MétModel: CVV-4x1.5 (4x7/0.52) hoặc tương đương Cấp điện áp: 300/500VAC
29Công tắc báo vị trí đóng/mở4cáiModel: 14CE18-6AH hoặc tương đương(bao gồm cáp kết nối)
30MCB4CáiModel: EZ9F34106 hoặc tương đươngDòng điện In: 6ADòng ngắn mạch Icu: 4500ASố cực: 1P
31MCB12CáiModel: A9F74206 hoặc tương đươngProduct name: Acti9 iC60Dòng điện In: 6ADòng ngắn mạch Icu: 6000ASố cực: 2PCurve code: CValve Plug Suppressor Art No: 3124048; 24 VDC/VAC, max 50VA/W
32Phụ kiện led báo nguồn cho cuộn coil van solenoid:4cáiValve Plug Suppressor Art No: 3124048; 24 VDC/VAC, max 50VA/W
33Quạt hút4cáiModel: SJ2509HA2 hoặc tương đương NSX MurrelektronikVoltage: 220/240VACFrequency: 50/60HzCurrent: 0.45ASize: Φ254*90mmSpeed: 2500RPMAir volume: 600CFM(1020m3/h)Noise: 56DBAHousing Material: Aluminum
34Van điện từ điều chỉnh (van 4/3):1BộModel: WDPFA06-ACB-S-32 #1 hoặc tương đương NSX SANJUNPmax 350 bar;Ser No: 199116416;Thông số cuộn coil; Model: PI45V; U= 24 VDC; IG= 810mA; Ser No: 199111261;
35Van solenoid đóng nhanh1BộModel: SVSPM33-AB-G24/WD hoặc tương đương NSX SANJUNTrạng thái: Normally open;Thông số cuộn coil; Model: WDE37/16x40; U= 24VDC; S1=100%/ED; Ser No: 206.2213;
36Van solenoid mở nhanh1BộModel: SVSPM33-BA-G24/WD hoặc tương đương NSX SANJUN Trạng thái: Normally closed;Thông số cuộn coil; Model: WDE37/16x40 hoặc tương đương;U= 24VDC; S1=100%/ED; Ser No: 206.2213;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư điện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->