Gói thầu: Mua sắm thiết bị đầu cuối ONT (2FE GE + Wifi Duaband)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847330-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông An Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị đầu cuối ONT (2FE GE + Wifi Duaband)
Số hiệu KHLCNT 20220847217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:00:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,916,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói với hàng hóa dự thầu (có nội dung: cung cấp thiết bị đầu cuối ONT (2FE/GE + Wifi Duaband)) (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ năm 2019 đến năm 2021 (12)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kết kèm theo E-HSDT có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:…(ghi cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sự cố,..kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông An Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị đầu cuối ONT (2FE GE + Wifi Duaband)
Trang bị thiết bị đầu cuối quang ONT phục vụ sản xuất kinh doanh – VNPT An Giang năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3 959 111, Fax: 02963 857758
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viễn thông An Giang, Số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Chủ đầu tư: Viễn thông An Giang, Số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


- Bên mời thầu: Viễn thông An Giang , địa chỉ: Số 02 Lê lợi, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3 959 111, Fax: 02963 857758


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản công chứng/chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đâu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Bảng giá dự thầu của hàng hóa (sử dụng Mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Danh mục các hợp đồng tương tư do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV kèm theo các tài liệu sau: • Bản công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự đã thực hiện. • Bản sao do nhà thầu sao y bản chính liên 03 hóa đơn GTGT kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của các hợp đồng này hoặc bản chứng thực/công chứng Biên bản thanh lý của các hợp đồng này. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và Tiến độ cung cấp, quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải ghi rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa chào thầu (Trường hợp E-HSDT không nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa, hàng hóa sẽ được coi là không đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT) và phải cam kết cung cấp các tài liệu khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: • Đối hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc/công chứng chứng thực tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa và các chứng từ liên quan khác (nếu có). • Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/công chứng chứng thực giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa; Tài liệu kết quả kiểm tra tại nhà máy do nhà sản xuất cấp. • Đối với hàng hoá mang thương hiệu Việt Nam: Bản gốc/công chứng chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp kèm theo E-HSDT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Yêu cầu hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2022. - E-HSDT bắt buộc phải có đầy tài liệu về mặt kỹ thuật (Catalogue, Manual) ghi rõ các thông số kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng…(Bảng tiếng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, các ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với sản phẩm của mình dự thầu. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chủ quyền quốc gia và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, mội trường, …
E-CDNT 12.2
- Giá được vận chuyển, bốc dỡ và bàn giao tại kho của Viễn thông An Giang và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 hoặc 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác, tên quốc gia cho hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự theo: Hợp đồng, phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh công việc và giá trị phần hợp đồng đảm nhiệm của mỗi thành viên liên danh trong hợp đồng (nếu có) và đầy đủ các hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) để gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có khả năng trực tiếp thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3 959 111, Fax: 02963 857758
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông An Giang, số 02 đường Lê Lợi, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại:02963 959111 Fax: 02963 857758.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 959222. Fax: 02963 857758.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 959222. Fax: 02963 857758.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị đầu cuối ONT loại (2FE/GE + Wifi Dualband) tương thích hệ thống GPON cùng đầy đủ license và phụ kiện kèm theo (không bao gồm dây nhảy quang, bản quyền Multicast)4.000bộTheo mô tả được nêu tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất năm 2022- Nhà thầu phải chào đầy đủ license của thiết bị nhằm đảm bảo tính tương thích của thiết bị đối với hệ thống GPON của VNPT. - Các phụ kiện kèm theo mỗi bộ: 01 dây cáp mạng UTP dài tối thiểu 1.0 mét với giắc kết nối RJ-45 tại hai đầu. 01 bộ chuyển đổi điện AC/DC dải rộng với chiều dài dây tối thiểu là 1,5 mét. 01 tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói với hàng hóa dự thầu (có nội dung: cung cấp thiết bị đầu cuối ONT (2FE/GE + Wifi Duaband)) (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ năm 2019 đến năm 2021 (12)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kết kèm theo E-HSDT có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:…(ghi cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sự cố,..kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->