Gói thầu: Mua sắm hệ thống khí y tế phục vụ điều trị bệnh nhân COVID - 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống khí y tế phục vụ điều trị bệnh nhân COVID - 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hổ trợ của ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam Tỉnh Quảng Bình( Quyết định số : 839/QD-SYT ngày 13 /04/2022 của sở y tế) và nguồn vốn quỷ PTHĐSN năm 2022 của BVĐKV BQB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:59:00 đến ngày 2022-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13154E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục sửa chữa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành sản phẩm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. - Cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện - Đào tạo hướng dẫn sử dụng thành thạo cho đơn vị sử dụng.- Đào tạo hướng dẫn đội ngũ kỹ thuật chủ đầu tư về việc bảo trì bảo dưỡng và cách khắc phục một số hư hỏng nhỏ. - Nhà thầu phải cam kết có phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng ít nhất là 5 năm đối với hàng nhập khẩu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt để thi công, đào tạo hướng dẫn sử dụng, bảo trì bảo dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kỹ thuật như Điện, điện tử, kỹ sư cơ khí.Hoặc Kỹ sư điện tử y sinh(Đính kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh) và cam kết của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cử kỹ sư lắp đặt hướng dẫn vận hành, bảo trì bảo dưỡng đối với trang thiết bị trong gói thầu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) trong E – HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống khí y tế phục vụ điều trị bệnh nhân COVID - 19 Mua sắm hệ thống khí y tế phục vụ điều trị bệnh nhân COVID - 19 của bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hổ trợ của ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam Tỉnh Quảng Bình( Quyết định số : 839/QD-SYT ngày 13 /04/2022 của sở y tế) và nguồn vốn quỷ PTHĐSN năm 2022 của BVĐKV BQB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ: CO, CQ, giấy phép nhập khẩu (đối với hàng hóa yêu cầu giấy phép nhập khẩu), hồ sơ nhập khẩu thiết bị của Hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu), giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với thiết bị sản xuất trong nước), và các giấy tờ khác theo quy định hiện hành khi giao hàng. + Tài liệu kỹ thuật (bản gốc kèm bản dịch Tiếng Việt nếu bản gốc bằng ngôn ngữ khác). + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau, chưa sử dụng. + Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO hoặc CE hoặc tương đương. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hoá yêu cầu tại mục 2 Chương V, E-HSMT. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển và lắp đặt tại Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | yêu cầu có phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Giấy phép nhập khẩu (đối với hàng hóa yêu cầu giấy phép nhập khẩu), hồ sơ nhập khẩu thiết bị của Hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu), giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với thiết bị sản xuất trong nước). + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau, chưa sử dụng. + Cam kết hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO hoặc CE hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hoá yêu cầu tại mục 2 Chương V, E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. Địa chỉ : Phường Quảng Thọ, Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0942239045. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông. Nguyễn Viết Thái. Chức vụ: Giám Đốc Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. Điện thoại: 0942239045. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Thái Bình Chức vụ: Trưởng phòng vật tư thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. Điện thoại: 0943022547. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Quảng Bình, Địa chỉ số 02 Hồ Xuân Hương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn oxy hóa lỏng | 1 | Bồn | "Thông tin chung: - Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 9001Thông số kỹ thuật:- Loại (Type): Đứng.- Tổng dung tích : 4800 lít.- Dung tích ròng: 4320 lít.- Tỉ lệ bốc hơi: 0.45%/ ngày.- Áp suất làm việc: 1.6 Mpa.- Kích thước: 2400x3936 mm.- Vật liệu vỏ trong: S30408.- Vật liệu vỏ ngoài: Q345R.Cấu hình bao gồm:- Bồn oxy hóa lỏng kèm dàn hóa hơi: 01 bộ.- Bộ điều áp: 01 bộ.Bộ tiết kiệm oxy: 01 bộ" | ||
| 2 | Ổ khí oxy | 20 | bộ | "Thông tin chung:- Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO13485, ISO 14001:2015 và ISO45001, ECThông số kỹ thuật:- Sử dụng chuyên biệt cho loại khí ôxy.- Sử dụng bi làm khoá giữ đầu cắm đực.- Có chế độ khóa đầu cắm đực nhưng chưa cấp khí.- Chuẩn cắm DIN.- Áp lực làm việc: 5 bar.Cấu hình bao gồm:- Ổ khí oxy: 01 ổ." | ||
| 3 | Ổ khí nén | 20 | bộ | "Thông tin chung:- Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO13485, ISO 14001:2015 và ISO45001, ECThông số kỹ thuật:- Sử dụng chuyên biệt cho loại khí nén.Sử dụng bi làm khoá giữ đầu cắm đực.- Có chế độ khóa đầu cắm đực nhưng chưa cấp khí.- Chuẩn cắm DIN.- Áp lực làm việc: 5 bar.Cấu hình bao gồm:- Ổ khí nén: 01 ổ" | ||
| 4 | Ổ khí hút | 20 | bộ | "- Năm sản xuất 2021 trở về sau Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO13485, ISO 14001:2015 và ISO45001, EC.Thông số kỹ thuật:- Sử dụng chuyên biệt cho loại khí hút.- Sử dụng bi làm khoá giữ đầu cắm đực.- Có chế độ khóa đầu cắm đực nhưng chưa cấp khí.- Chuẩn cắm DIN.- Áp lực làm việc: 5 bar.Cấu hình bao gồm:- Ổ khí hút: 01 ổ." | ||
| 5 | Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm | 20 | bộ | "Thông tin chung:- Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 13485 và EC.Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng kế có mức điều chỉnh: 0 - 15 lít/phút.- Bình làm ẩm có dung tích: 200 ml.- Chuẩn cắm DIN.Cấu hình bao gồm:- Lưu lượng kế: 01 bộ.- Bình làm ẩm 200ml: 01 bình" | ||
| 6 | Đầu cắm nhanh khí oxy | 5 | chiếc | "Thông tin chung:- Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 9001, ISO 13485 và EC.Thông số kỹ thuật:- Đầu cắm nhanh chuẩn DIN cho khí oxy.Đánh dấu phân biệt bằng màu theo tiêu chuẩn.Cấu hình bao gồm:- Đầu cắm nhanh khí oxy: 01 chiếc" | ||
| 7 | Đầu cắm nhanh khí nén | 5 | chiếc | "Thông tin chung:- Năm sản xuất: 2021trở về sau.- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 9001, ISO 13485 và EC.Thông số kỹ thuật:- Đầu cắm nhanh chuẩn DIN cho khí nén.- Đánh dấu phân biệt bằng màu theo tiêu chuẩn.Cấu hình bao gồm:- Đầu cắm nhanh khí nén: 01 chiếc." | ||
| 8 | Đầu cắm nhanh khí hút | 5 | chiếc | "Thông tin chung:- Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 9001, ISO 13485 và EC.Thông số kỹ thuật:- Đầu cắm nhanh chuẩn DIN cho khí hút.- Đánh dấu phân biệt bằng màu theo tiêu chuẩn.Cấu hình bao gồm:- Đầu cắm nhanh khí hút : 01 chiếc." | ||
| 9 | Hộp kỹ thuật đầu giường | 20 | bộ | "Thông tin chung:- Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 9001.Thông số kỹ thuật:- Hộp kỹ thuật đầu giường làm bằng nhôm sơn tính điện.- Thiết kế có 3 khoang riêng biệt để chạy khí và chạy điện.- Khoang giữa đủ rộng để lắp ổ khí.- Phía trên dưới hộp được làm cong để ít bám bụi và dễ vệ sinh.- Hộp được thiết kế và lắp đặt chắc chắn để có thể gắn được giá để monitoring hay bình đựng dịch.- Độ dài: Tối đa 5.8m/ hộp.- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện.- Kích thước: Dài 1200x Rộng 240 x Cao 80mm.- Số ổ khí O2: để chờ.- Số ổ điện: để chờ.Cấu hình bao gồm:- Hộp đầu giường: 01 bộ.- Ổ điện: 03 ổ" | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15 | 360 | m | "Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001, ISO 13348.Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15." | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22 | 320 | m | "Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001, ISO 13348.Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22." | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28 | 120 | m | "Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001, ISO 13348.Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28." | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D15 | 120 | Cái | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D15 | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D22 | 80 | Cái | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D22 | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D28 | 35 | Cái | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D28 | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15 | 45 | Cái | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15 | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22 | 50 | Cái | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22 | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28 | 50 | Cái | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28 | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28-22 | 25 | Cái | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28-22 | ||
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22-15 | 50 | Cái | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22-15 | ||
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D15 | 160 | Cái | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D15 | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D22 | 160 | Cái | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D22 | ||
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D28 | 40 | Cái | Cung cấp và lắp đặt cút đồng D28 | ||
| 24 | Van cách ly D22 | 4 | Cái | Van cách ly D22 | ||
| 25 | Van cách ly D28 | 2 | Cái | Van cách ly D28 | ||
| 26 | Lắp đặt giá đỡ ống | 30 | Cái | Lắp đặt giá đỡ ống | ||
| 27 | Hộp nhựa 400x100 bảo vệ đường ống | 100 | m | Hộp nhựa 400x100 bảo vệ đường ống | ||
| 28 | Chi phí kiểm định | 1 | HT | Chi phí kiểm định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13154E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục sửa chữa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành sản phẩm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. - Cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện - Đào tạo hướng dẫn sử dụng thành thạo cho đơn vị sử dụng.- Đào tạo hướng dẫn đội ngũ kỹ thuật chủ đầu tư về việc bảo trì bảo dưỡng và cách khắc phục một số hư hỏng nhỏ. - Nhà thầu phải cam kết có phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng ít nhất là 5 năm đối với hàng nhập khẩu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt để thi công, đào tạo hướng dẫn sử dụng, bảo trì bảo dưỡng | 2 | Kỹ sư ngành kỹ thuật như Điện, điện tử, kỹ sư cơ khí.Hoặc Kỹ sư điện tử y sinh(Đính kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh) và cam kết của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cử kỹ sư lắp đặt hướng dẫn vận hành, bảo trì bảo dưỡng đối với trang thiết bị trong gói thầu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) trong E – HSMT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi