Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847268-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220844169
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:38:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,237,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ là 2. Mỗi hợp đồng có Giá trị => 887.600.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư kỹ thuật
Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa sản phẩm A31 thuộc chương trình CT24 tại Nhà máy A42 (đợt 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt289CáiChất liệu tay cầm Gỗ; chiều dài 214mm rộng 34mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không dỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàng
2Băng keo điện52CuộnĐược làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn.
3Băng keo giấy355CuộnChất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm; Độ dầy 10mm;
4Băng keo giấy378CuộnChất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm;Độ dầy 25mm;
5Băng keo giấy213CuộnChất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm;Độ dầy 50mm;
6Bánh chà nhám38BánhCó dạng hình trụ, kích thước: Ø100mm-95mmL, Độ mịn lá nhám A100; gồm các lá nhám nỉ dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám.
7Bánh chà sắt34CáiCán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm.
8Bình xịt sơn đen19BìnhSơn màu đen mờ, dung tích 450 ml. Tương đương với ATM-A200
9Bột đá1KgChất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. hàm lượng 98 %
10Bùi nhùi inoc62LốcChất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm
11Bùi nhùi xanh443TấmDạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, nỉ xốp, màu xanh
12Bút lông dầu 2 đầu69CáiBút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.
13Bút lông dầu 2 đầu82CáiBút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.
14Cát phun60KgChất liệu nhôm ô xít, AL2O3. 98 % dạng hạt mịn kích thước 0,3 ÷ 0,8mm. Độ cứng 9Moh
15Cây thông nòng cước67CáiCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
16Cây thộng nòng đồng63CáiCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
17Chất tẩy gỉ57BìnhDạng bình xịt, tẩy sạch rỉ sét kim loại khối lượng 300g, an toàn với môi trường, có khả năng tẩy rỉ nhanh làm mềm vết cặn bẩn và vết rỉ sét sau 1 vài phút
18Chỉ buộc8CuộnĐược làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 500g/cuộn
19Chì hàn5CuộnThiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/ Chì là 63/37 Đường kính dây Ф= 0,8mm chất phụ hàn nhựa thông khối lượng 500g/cuộn
20Chì hàn chịu nhiệt4CuộnChì hàn nhiệt độ thấp, bóng. Có nhựa thông bên trong lõi, ít khói, có mùi nhẹ khi hàn; Trọng lượng: 500g (tính cả cuộn), Đường kính dây: 0.8mm, Thành phần: 60%Sn, 40%Pb, Rosin: 2.2%, Nhiệt độ nóng chảy: 180-240 độ C.
21Chổi lông vệ sinh250CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 98mm rộng 50mm, độ dày 11mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm
22Chổi lông nhỏ79CáiChất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, độ dày 11mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm
23Chổi sắt tròn285CáiĐầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm.
24Cúc bấm100bộGồm 2 phần chất liệu đồng, hình tròn 2 nửa Φ8mm/Φ8mm
25Cục nhám bằng giấy20CụcCán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10
26Dao đẩy sơn41CáiCán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm
27Dao dọc giấy to34CáiCán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng
28Dầu bóng 2K30BộThời gian khô 100
29Dây cắt máy CNC30KgLà dòng dây đồng điện cực cho máy cắt CNC EDM với đường kính dây là 0.2mm; chất liệu bao gồm hợp kim đồng (Cu) và kẽm (Zn). Tỷ lệ hợp kim Cu/Zn là 63/37; Dung sai đường kính (mm): ±0.001, Tải trọng phá hủy (kgs): 7.07, Lực căng (N/mm): ≤ 980, Độ dãn dài (%): ≤0.4.
30Bàn ren12BộChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M3x0.5, 0D20mm
31Bàn ren12CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M4 x 0,7 , 0D20mm
32Bàn ren12CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M5 x 0.8, 0D20mm
33Bàn ren10CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M6x 1, 0D20mm
34Bàn ren8CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M8 x 1,25, 0D25mm
35Bàn ren4CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M10 x1,5, 0D25mm
36Bàn ren4CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M12 x 1,75, 0D25mm
37Bàn ren2CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M14x2.5, 0D38mm
38Bàn ren2CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M16 x 2,0, 0D38mm
39Bàn ren2CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M20 x 2.5, 0D38mm
40Đá cắt40ViênChất liệu hợp kim có cốt kim loại Ф125mm x 1,2 x 22,23 mm
41Đá cắt7ViênChất liệu hợp kim có cốt kim loại Ф355mm x 3 x 25,4 mm
42Đá mài mịn3ViênĐá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 300; Loại phẳng, đường kính 250mm
43Đá mài thô3ViênĐá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 600; Loại phẳng, đường kính 250mm
44Sáp đánh bóng4ViênDạng đặc dẻo. Chất liệu gồm tinh chất carnaube thiên nhiên kết hợp với các polymer tổng hợp. Giúp tẩy những vết bẩn nhẹ, ô xi hóa nhẹ. Sử dụng tăng độ bóng, sáng cho bề mặt kim loại.
45Dao tiện phá8CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium , 16mmx16mmx120mm
46Dao tiện phá8CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium , 16mmx16mmx120mm
47Dao tiện ren8CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium, 16mmx16mmx120mm
48Dao móc lỗ8CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium, 14mmx14mmx120mm
49Mũi khoan12CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thước Ø0,8mm x 100mm.
50Mũi khoan21CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thước Ø1,2mm x 140mm
51Mũi khoan12CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ1,5 mm x 140mm
52Mũi khoan14CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ2,2mm x 45mm
53Mũi khoan14CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ4mm x 45mm
54Mũi khoan24CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ2,2mm x 50mm
55Mũi khoan16CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ8mm x 50mm
56Mũi khoan thép14CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø1,2mm x 50mm
57Mũi khoan thép14CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø2,4mm x 50mm
58Mũi khoan thép12CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3mm x 50mm
59Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3,2mm x 60mm
60Mũi khoan thép27CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, Ø3,5mm x 80mm
61Mũi khoan thép12CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3,6mm x 80mm
62Mũi khoan thép20CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø4 mm x 80mm
63Mũi khoan thép22CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcØ5mm x 80mm
64Mũi khoan thép15CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø7mm x 80mm
65Mũi khoan thép15CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø8 mm x 220mm
66Mũi khoan thép12CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø10 mm x 220mm
67Mũi khoan thép8CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø14 mm x 220mm
68Mũi khoan thép6CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø16mm x 220mm
69Mũi khoan thép6CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø20mm x 220m
70Ta rô12BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M3x0.5
71Ta rô12BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M4x0.7
72Ta rô12BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M5x0.8
73Ta rô12BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M6x1
74Ta rô5BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M8x1.25
75Ta rô3BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM10x1.25
76Ta rô3BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM14x1.5
77Ta rô3BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM16x1.5
78Dây đồng2CuộnDây đồng có vỏ bọc cách điện Đường kính 0,8 mm, ruột đồng
79Dây đồng2CuộnDây đồng có vỏ bọc cách điện Đường kính 0,5 mm.
80Dây dù tròn13MétChất liệu vải; Đường kính10mm chịu tải 30 ÷40KG
81Dây nhôm4CuộnChất liệu nhôm Đường kính 0,5 mm
82Dây rút12BịchChất liệu nhựa, độ rông 0,8 mm dài 400 mm
83Dây rút15BịchChất liệu nhựa, độ rông 0,5 mm dài 300 mm
84Dung dịch làm mát máy120LítSử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị Mầu nâu đen;là loại dầu làm mát pha nước. Có khả năng chống ô xi hóa, chống gỉ (Không chứa chlorie)
85Gang tay cao su34ĐôiChất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc đến 50°C;"
86Giấy hộp14HộpChất liệu giấy, đựng trong hộp khổ giấy 20 x 17,5 cm. 180 tờ x 2 lớp
87Giấy nhám387TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120
88Giấy nhám109TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120
89Giấy nhám308TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #320
90Giấy nhám222TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #600
91Giẻ lau170KgChất liệu vải sợi thành phần cotton => 80%, thấm dầu mỡ, bụi bẩn, kích thước 20 x 30 cm
92Hạt ion20KgThành phần trao đổi Ion (Re sin) được sử dụng cho máy cắt dây kết cấu loại gel hạt hình cầu. Đóng bịch hút chân không giấy bạc 5Kg/Bịch
93Khuy lỗ100bộChất liệu I nốc chịu nhiệt, dẻo. Hình tròn Φ12mm/Φ8mm
94Lưỡi cưa2CáiChất liệu thép cứng. 2 mặt răng, kích thước 300mm, chiều rộng răng 1/2" x 0,0025" x 18T
95Lưỡi Dao rọc giấy22HộpChất liệu bằng thép, dạng lá, kích thước 120mm x 20mm đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp
96Ma tít vàng12BộGồm 2 thành phần gồm nhựa polyester và chất đóng rắn dùng để trám các vết lồi lõm, thủng trên bề mặt kim loại. Kho nhanh trong khoảng 5 ÷ 6 phút xả nhám sau 20 ÷ 30 phút
97Mút dán15m2Chất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm
98Nỉ dán6mChất vải mềm. Khổ 1000mm x1200mm
99Ni lông30métChất liệu ni lông màu trắng . Khổ 1200mm
100Ni lông 3M15CuộnChất liệu ni lông màu trắng có khả năng chống thấm cao. Dạng cuộn khổ 900mm
101Ni lông 3M11CuộnChất liệu ni lông màu trắng có khả năng chống thấm cao. Dạng cuộn khổ 450mm
102Nỉ tấm3M2Chất liệu polyester. Khổ 1000mm độ dày 30mm
103Nước cất890LítNước bảo đảm theo tiêu chuẩn TCVN 4851-89 -I SO 3696 -1987
104Ống tóp10mChất liệu nhựa tổng hợp nhiệt độ chịu đựng môi trường - 550C ÷ 1250C. Nhiệt độ co: 1250C, đường kính ф3 mm. Đường kính sau co 50%, chiều dài sau co :92%
105Ống tóp10mChất liệu nhựa tổng hợp chịu đựng môi trường - 550C ÷ 1250C. Nhiệt độ co: 1250C, đường kính ф6 mm. Đường kính sau co 50%, chiều dài sau co :92%
106Ống tóp10mChất liệu nhựa tổng hợp chịu đựng môi trường - 550C ÷ 1250C. Nhiệt độ co: 1250C, đường kính ф12 mm. Đường kính sau co 50%, chiều dài sau co :92%
107Ống tóp10mChất liệu nhựa tổng hợp chịu đựng môi trường - 550C ÷ 1250C. Nhiệt độ co: 1250C đường kính ф14 mm. Đường kính sau co 50%, chiều dài sau co :92%
108Pin con thỏ5ĐôiĐiện thế danh nghĩa (V):1,5V Kích thước cao:61,5; Đường kính 34,2 theo TCVN 2746-1993
109Tem in số2CuộnChất liệu giấy dài 5000mm, khổ 9mm, cuộn trong hộp dạng băng 100mm x 75mm
110Thuốc đánh bóng kính5BộThành phần chất Xylitol, a xít ci tric, Baking soda và các hạt vi nhựa dạng bột ướt đựng trong tuýp nhựa, trọng lượng 150g
111Túi ni lông đựng hàng1.000CáiChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm
112Túi ni lông đựng hàng600CáiChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm
113Túi ni lông trắng2KgChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 80mm, dài 120mm
114Vải đỏ1mChất liệu cotton => 95%. Khổ 1200m
115Vải bạt màu xanh4TấmVải bạt là loại bạt chống thấm hai mặt được tráng nhựa chống thấm Khổ 2000mmm
116Vải Katê xanh22mChất liệu vải cate xanh, không nhàu. Khổ 1200m
117Vải hai lớp chịu nhiệt chịu dầu4m2Cốt vải bọc cao su chịu nhiệt, chịu dầu màu đen khổ 1200mm. Không bị tan, bong tróc trong hỗn hợp dầu và các sản phẩm của dầu mỡ
118Vải đen chịu nhiệt14MétCốt sợi thủy tinh phủ lớp silicon chịu nhiệt 2000C màu đen khổ 1200mm
119Vải kaki đen6MChất liệu vải sợi cotton 100%, màu đen. Khổ 1200mm và 2000mm
120Vải lau viền bìa383TấmChất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm
121Vải Katê xanh đen chịu nhiệt4MétChất liệu vải sợi tổng hợp với thành phần chính là 65% sợi cotton và 35% sợi polyeste khổ 1200mm
122Vải màn lọc sơn6MétChất liệu vải thưa màu trắng khổ 1200mm x 2000mm
123Vải bạt hai lớp30mChất liệu vải tráng nhựa không thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 1200mm
124Vải giả da màu kem47métChất liệu simili màu kem. Khổ 1200mm x 1200mm
125Ván ép2TấmChất liệu gỗ ép kích thước 1200mm x 2000mm x 10mm
126Vòng khuyên50CáiChất liệu I nốc 304 hình tròn ф10mm/ ф6mm
127Xà bông trung tính110KgXà bông. Có độ PH=7, dạng bột là một chất tẩy rửa các vết bẩn, dầu mỡ là muối natri hoặc Kali của axit béo
128Băng keo xanh5CuộnChất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính;Cuộn dày 2,5mm.
129Nước rửa kính5LítKhả năng tẩy rửa tốt, có độ nhớt, không chứa các chất gây ôxi hóa và ăn mòn kim loại không ăn mòn cao su. Không chứa chất độc hại
130Giấy bìa cứng5TờChất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm
131Sáp màu5BộChất liệu sáp pa ra fin nhiệt độ nóng chảy => 80 oC 5 màu đỏ, xanh, vàng ,cam, đen
132Cao su tấm chịu dầu isooctan2tấmChất liệu cao su chịu dầu, mỡ chịu nhiệt. Khổ 1,2m x 2m dày 5cm chịu nhiệt độ 200 độ C. Độ trương khối theo TCVN 2752-78 sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%
133Nhựa thông1KgThành phần hóa học C19H29COOH. Cặn rắn của sự chưng cất dầu thông.
134Dây dù8MétChất liệu polyesete thân tròn Φ12 chịu lực kéo 30KG/N đến 50KG/N
135Chỉ may6CuộnChất liệu chỉ, màu ghi, khối 0.5kg
136Móc treo rèm50CáiChất liệu I nốc, tròn đường kính ф10mm/ф6mm
137Dây dù50MétChất liệu vải chịu kéo thiết diện ф6 mm chịu tải đến 30Kg
138Dây kéo4CáiChất liệu nhựa dạng khóa, màu ghi dài 400mm
139Can nhựa3CáiChất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 5 lít
140Can nhựa2CáiChất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 10 lít
141Nhựa bọc cần tắt máy2CáiChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu đỏ, kích thước 0,2x60x60mm
142A xê tôn624LítLà hợp chất hữu cơ, có dạng lỏng, không màu và có mùi, có công thức cấu tạo là CH3COCH3, dùng làm dung môi để pha loãng nhựa polieste, dùng trong các chất tẩy rửa, dụng cụ làm sạch, pha keo epoxy 2 thành phần trước khi đóng rắn và cũng được sử dụng như một thành phần dễ bay hơi của một số loại sơn và vecni.
143Bột kiểm từ17KgChất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu.
144Chất tẩy sơn548KgChất tẩy sơn trên bề mặt kim loại. Trung tính không gây ăn mòn. Dạng dung dịch độ PH 4÷5 không độc hại cho người và môi trường chứa chất
145Chất tiếp âm1BộChất tiếp âm dạng gelcouplant. Dùng cho siêu âm kiểm tra khuyết tật trên kim loại mối hàn
146Chất xử lý ăn mòn17BộDung dịch thụ động hóa bề mặt vật liệu nhôm và nhôm hợp kim. Có tính axit nhẹ
147Cồn công nghiệp55LítChất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít
148Hóa chất kiểm tra rạn nứt48BộMột bộ gồm các thành phần, dung dịch thẩm thấu, dung dịch hiện hình. Dùng để kiểm tra khuyết tật trên bề mặt các chi tiết. Đóng bình dạng xịt dung tích 450ml cho mỗi loại
149Keo5BộKeo hai thành phần gồm nhựa epoxy có pha bột kim loại rất mịn và chất đóng rắn có độ kết dính tốt với kim loại
150Keo EXPOXY13BộKeo hai thành phần gồm nhựa epoxy có pha bột kim loại rất mịn và chất đóng rắn có khả năng bám dính cao và chống thấm tốt chịu kéo đến 3000 PSi
151Keo2KgCó khả năng tạo bám dính giữa cao su với các vật liệu thép, gang , vải ... sau khi lưu hóa.Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3
152Xăng thơm120lítLà chất có thành phần chính là dung môi Butyl Axetat Công thức hóa học C6H12O2 nồng độ =>96%. Đóng thùng: 10Lit
153Dung môi Toluen20LítCông thức hóa học C6H5CH3 dùng cho tẩy keo, sơn các chi tiết, hàm lượng =>96%Đóng thùng: 10Lit
154Xăng kem10LítCông thức hóa học C6H6 hàm lượng =>96%Đóng thùng: 10Lit
155Keo24KgKeo dán đa năng dùng để dán gỗ, nhựa vải, da...có độ bám dính và độ đàn hồi tốt chịu lực kéo đến 3Mpa. Độ co giãn =>400%
156Keo12HộpKeo dán đa năng dùng để dán kim loại với kim loạiĐộ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s, chịu lực kéo đến 3,5 Mpa.
157Keo bịt kín22HộpKeo silicone 1 thành phần có độ kết dính tốt. Khi đóng rắn tạo thành lớp màng giống cao su có khả năng chịu nhiệt độ đến 360 độ C và bịt kín tốt chịu lực kéo đến 2,8Mpa. Độ co giãn => 400%
158Keo EPOXY4BộKeo Epoxy hai thành phần tỷ lệ 1:1 có độ chịu lực cao bền vững chống thấm không gây ô nhiễm môi trường có khả năng chịu nhiệt độ đến 500 độ C và bịt kín tốt chịu lực kéo đến 3,8Mpa. Độ co giãn => 300%
159Xăng750LítChất liệu: dung môi không màu dễ cháy, tan trong nước tỷ trọng 0,725 ở 15 độ C. Tỷ lệ bay hơi: 6 Dùng làm chất tẩy rửa các chất trong công nghiệp
160Xăng300LítXăng nhiên liệu RoN A95
161Cadimi oxit12Chai 250gDạng bột tinh thể màu nâu, công thức hóa hoc là CdO; yêu cầu: độ tinh khiết đạt 99,98%.
162Natri xyanua8KgNatri xyanua có công thức hóa học là NaCN, tồn tại ở dạng rắng, màu trắng, hóa chất này tan được trong nước. Độ hòa tan là 48g/100ml ở nhiệt độ 10 độ C, và NaCN nóng chảy ở nhiệt độ là 564 độ C, hóa chất này hoàn toàn không bắt lửa
163Xút25KgThường được gọi là Xút hoặc Xút ăn da. là một hợp chất vô cơ của natri, dạng lỏng, màu trắng, mùi đặc trưng,độ tinh khiết đạt 96%. Công thức hóa học NaOH
164Muối Natri sunfat4Chai 500gLà một loại muối vô cơ, dạng khan, tinh thể rắn màu trắng. Thành phần hóa học: chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnh. Công thức hóa học Na2SO4
165Nickel Sulfate8Chai 500gNiken sunphat hay niken sunfat có công thức hóa học là NiSO4.6H2O. Nó có dạng tinh thể màu xanh, độc, không có mùi được ứng dụng rộng rãi trong các ngành
166Bạc Nitrate tinh khiết12Chai 100gDạng tinh thể bột, công thức phân tử: AgNO3, Độ tinh khiết đạt: 99.98%
167Kali xyanua4KgDạng tinh thể màu trắng. Nhiệt độ nóng chảy: 634°C. Khối lượng riêng: 1,52 g/cm3. Độ hòa tan (trong nước ở 25°C): 71,6 g/100 g. Hàm lượng: 99%. Công thức Hóa học KCN
168Kali cacbonat4Chai 500gLà một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng. Công thức hóa học K2CO3
169Nikel chloride10Chai 500gDạng tinh thể, màu xanh lá cây; Công thức phân tử: NiCl2.6H2O, Điểm nóng chảy: 140oC, Độ hòa tan trong nước 123,8g/100ml (25oC)
170Axit Chohydric2can 30KgCông thức hóa học: HCL, là Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng, Là axít vô cơ mạnh, hoà tan phần lớn các kim loại thường tạo thành muối Clorua kim loại. Tỷ trọng ở nhiệt độ 25oC: 1,161÷1,180, Hàm lượng axit clohyđric (HCl): (35 ± 1) %, Hàm lượng sắt (qui về Fe+3): ≤ 5 ppm, Hàm lượng clo tự do: ≤ 40 ppm.
171Sắt (II) Sunfat kỹ thuật12Chai 500gDạng bột công thức FeSO4 bột mịn hàm lượng => 98%
172Natri Stannate8Chai 500gLà một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng.Công thức hóa học Na2SnO3
173Natri axeta8Chai 500gỞ dạng hạt và bột , không màu và mùi, Là một muối có tính kiềm mạnh và acid yếu, Được dùng trong công nghiệp dệt để trung hoà nước thải có chứa axit sulfuric,Công thức hóa học NaCH3COO
174Axit sunfuric 98%1can 39 KgLà một axit vô cơ mạnh và khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước. Dạng chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, nặng gần gấp 2 lần nước. Độ tinh khiết đạt 98%.Công thức hóa học H2SO4
175Axit nitơric1can 35 KgLà hợp chất vô cơ, dạngt lỏn,g không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm và là một chất axit ăn mòn, tan tốt trong nước (C
176Oxy già Hydrogen peroxide10Chai 500mlLà một một chất oxy hóa dạng lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, có các thuộc tính oxi hóa mạnh và vì thế là chất tẩy trắng mạnh, được sử dụng như là chất tẩy uế. Công thức hóa học H2O2
177Kẽm o xalic10Chai 500gBột trắng, điểm sôi 365 ° C,Kẽm Oxalat rất khó tan trong nước và chuyển thành oxit khi đun nóng (nung). Kẽm Oxalat thường có sẵn ngay lập tức trong hầu hết các khối lượng. Có thể xem xét các dạng thuốc có độ tinh khiết cao. Công thức hóa học ZnC2O4
178A xít o xa lic1Chai 500gLà một hợp chất hoá học, có màu trắng và ở dạng tinh thể. Axit oxalic được xem là một hợp chất hữu cơ. tồn tại dưới dạng hạt có màu trắng hoặc trắng ngà, Có khả năng tác dụng với một số kim loại mạnh như canxi, sắt, natri, magie và kali trong cơ thể để tạo thành các tinh thể của muối oxalat tương ứng.Công thức hóa học C2H2O4
179Kẽm phốt phát4Chai 500gTinh thể vệ sinh công thức Zn3(PO4)2 hàm lượng => 98% Là một hợp chất hóa học vô cơ được sử dụng làm lớp phủ chống ăn mòn trên bề mặt kim loại hoặc là một phần của quá trình mạ điện hoặc được sử dụng như một chất nhuộm màu sơn lót.
180Magiê sun phát7Chai 500gLà một muối vô cơ có chứa magie, lưu huỳnh và oxi, với công thức hóa học MgSO4, tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước
181Sơn trắng43KgSơn phủ độ bền cao, màu trắng sữa; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
182Chất đóng rắn45KgChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
183Sơn xanh mực16KgSơn phủ độ bền cao, màu xanh đậm (xanh mực viết); Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
184Sơn quân sự111KgSơn phủ độ bền cao, màu xanh lục; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
185Sơn lót trắng105KgSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
186Chất đóng rắn46KgChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
187Sơn xám trắng101KgSơn phủ độ bền cao, màu trắng xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
188Sơn vàng15KgSơn phủ độ bền cao, màu vàng tươi; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
189Sơn đỏ8KgSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu đỏ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
190Sơn đen bóng15KgSơn phủ độ bền cao, màu đen bóng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
191Sơn đen mờ12KgSơn phủ độ bền cao, màu đen mờ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
192Chất đóng rắn11KgChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn nhũ bạc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
193Sơn màu mận chín8KgSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu mận chín; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
194Sơn nhũ bạc không chịu nhiệt16KgSơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, có tính bịt kín. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ
195Sơn nhũ bạc chịu nhiệt 600oC21KgSơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao trong môi trường nhiệt độ đến 600oC, hoạt động ổn định trong thời gian dài, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, cách nhiệt. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ
196Chất pha loãng sơn lót55KgDung môi pha loãng khi pha với sơn lót sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn.
197Chất pha loãng sơn phủ120KgDung môi pha loãng khi pha với sơn phủ gốc sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phun sơn.
198Sơn xanh dương4KgSơn phủ độ bền cao, màu xanh dương nhạt; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
199Thuốc kem đánh bóng7HộpDạng bột nhão, chứa thành phần Ca2CO3 85% dựng trong tuýp trọng lương 250g 
200Dầu rửa CN710LitXăng nhiên liệu RoN A95
201Phớt sắt10ChiếcChất liệu sắt hình tròn, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: 150x1.5x16 mm.
202Bạt che phủ2BộChất liệu vải màu đen xám, được tráng phủ cả hai mặt bằng lớp tráng phủ hóa dẻo PVC, thích hợp để sử dụng làm vải bạt, chịu dầu mỡ, Độ bền kéo đứt (N): min 2500, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/20 đến 40, Độ bền xé (N): min 250, Sự bám dính (N/50 mm): min 80, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, Sự ổn định kích thước khi ngâm trong nước (sử dụng nước có nhiệt độ (27 ± 2) °C): max.10, Độ thấm nước, phép thử với cột áp thủy tĩnh (cm): min.150, Rạn nứt do uốn (số chu kỳ uốn): min.5 X 1055. Được may theo kích thước 2000 x 2000, có dây dù thắt lại khi buộc
203Dao tẩy sơn24CáiCán gỗ lưỡi thép kích thước cán dài 35cm, lưỡi 10cm, phần đầu 14cm
204Giấy paraphin45m2Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11.
205Keo bịt bín12BộLà keo epoxy 2 thành phần gồm nhựa epoxy có pha trộn bột kim loại rất mịn và chất hóa rắn. tỷ lệ pha trộn: 1:1, hóa rắn hoàn toàn (sau 16h). Keo chuyên dùng để trám trét sửa chữa các lỗ thủng, vết nứt trên kim loại và dán nối một số loại chi tiết làm bằng kim loại, Chịu được nhiệt 1200C (khô), 480C (ướt). Qui cách: 56,8gr/tuýp.
206Bột mài tinh1,5KgDạng bột  Diamond kích thước hạt 25µm
207Bột mài doa1,5KgDạng bột  Diamond kích thước hạt 60µm
208Bột mài thô1,5KgDạng bột  Diamond kích thước hạt 90µm
209Dây đồng bện150MétChất liệu đồng mạ thiếc mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn. Rộng 5mm
210Dây đồng bện20MétChất liệu đồng mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn, rộng 6mm
211Dây đồng bện12MétChất liệu đồng mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn, rộng 12mm
212Đầu cốt1.300CáiChất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 4mm, lỗ bắt ốc 4mm
213Đầu cốt200CáiChất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 6mm, lỗ bắt ốc 6mm
214Đầu cốt80CáiChất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 12mm, lỗ bắt ốc 12mm
215Chốt chẻ80CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1mm dài 40mm
216Chốt chẻ250CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2mm dài 40mm
217Chốt chẻ430CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6mm dài 20mm
218Chốt chẻ500CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 32mm
219Chốt chẻ520CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,8mm dài 32mm
220Chốt chẻ200CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,5mm dài 40mm
221Chốt chẻ36CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,6mm dài 60mm
222Nỉ tấm5M2Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1200mm
223Dây cáp lụa20MétĐược bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng chịu lực cao và mềm dẻo. Thiết diện Ф2mm
224Dây cáp lụa10CáiĐược bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng chịu lực cao và mềm dẻo Thiết diện Ф3mm
225Dây cáp lụa10CáiĐược bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng và mềm dẻo Thiết diện Ф4mm
226Dây kẽm5KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
227Dây kẽm4KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
228Dây kẽm2KgVật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
229Dây kẽm1KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,3mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
230Dây kẽm1KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
231Thép18mChất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф12mm
232Thép18mChất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф16mm
233Thép18mChất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф10mm
234Đồng đỏ6KgLà đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф35mm
235Đồng đỏ6KgLà đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф25mm
236Đồng đỏ6KgLà đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф16mm
237Đồng lá4KgLà đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách tấm dày 1mm (Khổ 1200mm)
238Đồng thau6KgLà hợp kim của đồng và kẽm với hàm lượng của kẽm từ 30% ÷42% quy cách dạng cây Ф22mm
239Đồng thau6KgLà hợp kim của đồng và kẽm với hàm lượng của kẽm từ 30% ÷42% quy cách dạng cây Ф16mm
240Gỗ phíp6KgLàm bằng giấy bột xenlulozo cách điện được ngâm tẩm với nhựa phennolic chế biến dưới nhiệt độ và áp xuất cao quy cách dạng cây Ф22mm
241Gỗ phíp8KgLàm bằng giấy bột xenlulozo cách điện được ngâm tẩm với nhựa phennolic chế biến dưới nhiệt độ và áp xuất cao quy cách dạng cây Ф90mm
242Inốc tấm6KgLà 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt quy cách dạng tấm 1mm
243Inốc tấm6KgLà 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt dạng tấm 10mm
244Inốc tròn10KgLà 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt dạng cây Ф22mm
245Ống ghen chịu nhiệt30MétChất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C
246Ống ghen chịu nhiệt10MétChất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C
247Ống ghen chịu nhiệt10MétChất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C
248Ống ghen chịu nhiệt10MétChất liệu sợi thủy tinh , tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C
249Phôi téplon6KgChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm
250Phôi téplon6KgChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф40mm
251Dây vải Amiang700MétLà sản phẩm được cấu tạo từ các sợi Amiang kết thành tấm kích thước dày 2mm rộng 20mm, chịu nhiệt độ cao 300C ÷ 400C
252Tấm ami ăng cốt thép chịu nhiệt3TấmChất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 4100mm x1500 mm x 5mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C
253Tấm ami ăng chịu nhiệt4TấmChất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 0,5mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C
254Tấm ami ăng chịu nhiệt5TấmChất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 1mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C
255Tấm ami ăng chịu nhiệt5TấmChất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 1,2mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C
256Cao su tấm2M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 1mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
257Cao su tấm2M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 2mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
258Cao su tấm4M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 10mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
259Thép5mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф14 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
260Thép15mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф18 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
261Thép5mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф20 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
262Thép7mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф22 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
263Thép2mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф25Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
264Thép4mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф28 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
265Thép3mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф32 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
266Thép2mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф35 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
267Thép4mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф38 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
268Thép5mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф42 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
269Thép5mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф50 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
270Thép2mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф60 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
271Thép2mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф65 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975
272Nhôm cứng2mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
273Nhôm cứng6mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф35mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
274Nhôm cứng6mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф38mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
275Nhôm cứng6mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф42mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
276Nhôm cứng6mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф45mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
277Nhôm cứng6mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф50mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
278Nhôm cứng6mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
279Nhôm cứng6mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф80mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
280Nhôm cứng2mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф100mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
281Nhôm dẻo4m2Nhôm tấm hợp kim, độ dày 0,5mm
282Thép15mMác thép C45 tròn Ф3
283Vải bọc8mVải bọc sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây, đường ống làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su. Vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83
284Ống mềm6mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф12/Ф6; chịu áp suất ³ 22.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi
285Ống mềm25mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф14,,2/Ф8; chịu áp suất ³ 21.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi
286Ống mềm4mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф16,5/Ф10; chịu áp suất ³ 18 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi
287Ống mềm8mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф19,9/Ф13; chịu áp suất ³ 16 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi
288Ống mềm6mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф23/Ф16; chịu áp suất ³ 13 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi
289Ống mềm12mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф27/Ф19; chịu áp suất ³ 10,5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi
290Ống mềm9mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф35/Ф25; chịu áp suất ³ 8,8 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi
291Ống mềm4mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф42/Ф19; chịu áp suất ³ 5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi
292Phôi mi ca5CáiChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm
293Tấm đệm2CáiChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 20mm x 14mm dày 0.8mm
294Chốt chẻ50CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6 mm dài 32mm
295Khóa2CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm
296Vòng chắn dầu2CáiChất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 71 mm đường kính trong 42mm thiết diện 6mm
297Vòng chắn dầu2CáiChất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 122 mm đường kính trong 63mm thiết diện 6mm
298Vòng chắn dầu4CáiChất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 71 mm đường kính trong 42mm thiết diện 6mm
299Vòng đệm bảo hiểm4CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm
300Ốc tự hãm20ChiếcVật liệu thép X30 hoặc tương đương thân được chia làm 2 phần phần trên tròn đường kính 5mm, phần dưới M5 lục giác bước ren M5 dài 14mm
301Vít40ChiếcVật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 14mm
302Chụp đầu mút5ChiếcChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm
303Đệm nhôm2cáiChất liệu nhôm dẻo, hình tròn. Đường kính trong 12mm đường kính ngoài 20mm
304Đệm đồng16cáiChất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 12mm đường kính ngoài 20mm
305Đệm đồng3cáiChất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 66mm đường kính ngoài 40mm
306Đệm tai mèo8cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 18mm dày 0.5mm
307Đệm tai mèo8cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 0.5mm
308Đệm tai mèo20cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 24mm đường kính trong 18mm dày 0.5mm
309Đệm tai mèo2cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 22mm đường kính trong 16mm dày 0.5mm
310Đệm tai mèo1cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 18mm dày 0.5mm
311Đệm tai mèo3cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 14mm dày 0.5mm
312Đệm tai mèo3cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 24mm đường kính trong 14mm dày 0.5mm
313Đệm tai mèo10cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 34mm đường kính trong 28mm dày 0.5mm
314Đệm tai mèo12cáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 16mm dày 0.5mm
315Đệm bảo hiểm10CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 64mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm
316Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 42mm đường kính trong 36mm dày 0.5mm
317Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 42mm đường kính trong 30mm dày 0.5mm
318Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 8mm dày 0.5mm
319Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 20mm dày 0.5mm
320Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 42mm đường kính trong 36mm dày 1.2mm
321Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 30mm dày 0.8mm
322Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm
323Đệm bảo hiểm8CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10mm dày 0.5mm
324Đai ốc8CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6
325Bu lông4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 265mm đầu mũ M22 bước ren M12
326Đệm bảo hiểm8CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 10mm đường kính trong 6.2mm dày 0.5mm
327Vít cấy8CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn, không có mũ, xẻ rãnh chữ nhất cao 10mm bước ren M3
328Đai ốc20CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6
329Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 12mm dày 0.5mm
330Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 9mm dày 0.5mm
331Đệm bảo hiểm8CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 19mm dày 0.5mm
332Đệm bảo hiểm12CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 19mm dày 0.8mm
333Đệm bảo hiểm4CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm
334Bu lông4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 126mm đầu mũ M22 bước ren M12
335Đai ốc20CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6
336Bu lông8CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 182mm đầu mũ M22 bước ren M12
337Bu lông8CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 326mm đầu mũ M22 bước ren M12
338Đai ốc20CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6
339Đệm bảo hiểm8CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm
340Bu lông8CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 208mm đầu mũ M22 bước ren M12
341Bu lông12CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 256mm đầu mũ M28 bước ren M12
342Đệm nhôm12CáiChất liệu nhôm, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm
343Bu lông20CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 300mm đầu mũ M28 bước ren M12
344Bu lông12CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 262mm đầu mũ M10 bước ren M12
345Đệm bảo hiểm12CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm
346Vòng kẹp4BộChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 20mm x 14mm dày 0.8mm
347Bu lông4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 100mm đầu mũ M20 bước ren M12
348Đệm bảo hiểm4CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 1.2mm
349Đai ốc4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục M12 giác cao 5mm bước ren M6
350Đệm bảo hiểm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm
351Đệm bảo hiểm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm
352Vòng đệm phíp3ChiếcChất liệu gỗ phíp, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm
353Đai ốc6ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M5 cao 5nm bước ren M6
354Đai ốc6ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục M4 giác cao5mm bước ren M3
355Bu lông6ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 317mm đầu mũ M16 bước ren M12
356Bu lông3ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 309mm đầu mũ M34 bước ren M10
357Vít6ChiếcVật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 16mm
358Vít6ChiếcVật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 14mm
359Vít6ChiếcVật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 12mm
360Vít12ChiếcVật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 12mm
361Đệm đồng5CáiChất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm
362Phôi mi ca5CáiChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 120mm dày 8mm
363Chốt chẻ10CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,2 mm dài 45mm
364Bu lông20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 160mm đầu mũ M16 bước ren M12
365Chốt chẻ120ChiếcLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 25mm
366Đai ốc20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6
367Nút bịt8ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 18mm
368Chốt chẻ80CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 32mm
369Đai ốc nhựa3CáiChất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M6
370Miếng bảo hiểm6CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 23mm dày 0.8mm
371Miếng bảo hiểm3CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 34mm dày 0.8mm
372Tấm đệm đồng3CáiChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 20mm x 14mm dày 0.8mm
373Vỏ bọc cao su chắn bụi8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm chiều dài 39mm
374Vỏ bọc cao su chắn bụi8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 72mm thiết diện 6mm chiều dài 98mm
375Kẹp chì9CáiChất liệu chì nguyên chất hình tròn đường kính 12mm, độ dày 5mm
376Nút kiểm tra2CáiChất liệu thép nhiễm từ tính, hình trụ tròn, đường kính 16mm cao 36mm có ren ngoài bước ren M12
377Tấm đệm2CáiChất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần, kích thước 34mm x 20mm dày 0.8mm
378Tấm đệm2CáiChất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần kích thước 38mm x 20mm dày 0.8mm
379Đai ốc16CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M8 cao 10mm bước ren M6
380Đệm bảo hiểm20CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 34mm dày 0.8mm
381Vòng đệm1CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 34mm dày 0.8mm
382Chốt chẻ4CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,2 mm dài 32mm
383Đệm hãm2CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 50mm đường kính trong 36mm dày 0.8mm
384Đệm hãm2CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 54mm đường kính trong 34mm dày 1.2mm
385Bu lông6CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 150mm đầu mũ M24 bước ren M12
386Đai ốc6CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M38 cao 115mm bước ren M6
387Kính kiểm tra2ChiếcChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm
388Tấm đệm2ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 18mm x 14mm dày 1.2mm
389Đệm bảo hiểm12ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 14mm dày 1.2mm
390Chốt chẻ18ChiếcLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 25mm
391Vòng đệm8ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 64mm đường kính trong 34mm dày 1.2mm
392Bu lông8ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 172mm đầu mũ M22 bước ren M12
393Đệm bảo hiểm6ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm
394Tấm đệm2ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 17mm x 11mm dày 1.2mm
395Tấm đệm1ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm
396Vòng điều chỉnh1ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 22mm đường kính trong 10mm dày 1.2mm
397Đệm bảo hiểm8ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm
398Đệm bảo hiểm1ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 12mm dày 0.8mm
399Tấm đệm1ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm
400Nút bịt1ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M19
401Nút bịt1ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M18
402Nắp bịt1ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M9
403Đệm bảo hiểm1ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 1.2mm
404Tấm đệm1ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm
405Đệm khoá1ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 14mm dày 1.2mm
406Tấm đệm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm
407Tấm đệm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 17mm x 14mm dày 1.2mm
408Tấm đệm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 18mm x 14mm dày 1.2mm
409Tấm đệm cụm thông hơi1ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 24mm dày 1.2mm
410Vòng đệm4ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm
411Vòng đệm bằng phíp2ChiếcChất liệu gỗ phíp, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm
412Thùng đựng dụng cụ1CáiChất liệu thép 16 ngăn 450x250x250mm
413Kìm bằng1CáiChất liệu thép quy cách 8"/200mm, đầu bằng, tay nắm nhựa
414Kìm nhọn1CáiChất liệu thép quy cách 8"/200mm, đầu nhọn, tay nắm nhựa
415Kìm cắt1CáiChất liệu thép quy cách 7"/150mm, đầu cắt, tay nắm nhựa
416Rìu cứu hộ1CáiCán gỗ lưỡi thép kích thước cán dài 30cm, lưỡi 10cm, phần đầu 14cm
417Búa sắt1CáiLưỡi Chất liệu thép , tay cán gỗ L350 nặng 0,5Kg
418Tô vít dẹt1CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng quy cách ɸ8, L200 mm
419Tô vít dẹt1CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng ɸ5, L115 mm
420Tô vit chữ thập1CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng ɸ6, L250 mm
421Tô vit dẹt1CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng Ф10, L350 mm
422Đèn pin1CáiĐèn sạc xách tay chiếu sáng mạnh ổn định. Nguồn sạc AC 220/50HZ. Bóng đèn LED 3W. Dung lượng Pin => 5000 mAh
423Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ, vòng miệng 6 x 7 mm
424Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 8 x9 mm
425Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 9 x 9mm
426Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 11 x 11 mm
427Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 10 x 12 mm
428Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 12 x 14 mm
429Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 14 x 17 mm
430Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 17 x 19 mm
431Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 19 x 22 mm
432Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 22 x 24 mm
433Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 24 x 27 mm
434Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 27x 30 mm
435Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 30 x 32 mm
436Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 32 x 36
437Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 36 x 41
438Clê Vòng-Miệng2CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 41 x 46
439Mỏ lết chữ F1CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ chữ F L350-70mm
440Phễu nhôm1CáiChất liệu hợp kim nhôm không gỉ Φ350-350mm
441Xô nhôm1CáiHình trụ tròn chất liệu nhôm hợp kim L550 x 350 mm
442Máng nhôm1CáiChất liệu nhôm hợp kim 600 x 400 x 250 mm
443Thang nhôm1CáiChất liệu nhôm hợp kim. Dạng thang đơn dài 2,5m. Kích thước thu gọn 2,8 x 0,4 x0,06. Chịu tải trọng => 150(Kg)
444Thang nhôm chữ A1CáiChất liệu nhôm hợp kim chữ A 6 bậc. Chiều cao bậc trên cùng là 1,5 m. Kích thước thu gọn 2 x 0,54 x0,06. Chịu tải trọng => 150(Kg)
445Khóa buồng hàng1CáiKhóa treo, vật liệu đồng thau kích thước H.100 x D 17 x Φd8mm
446Roăng cao su12MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
447Roăng cao su15CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
448Roăng cao su10MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
449Roăng cao su6MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
450Roăng cao su24MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
451Roăng cao su15MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
452Roăng cao su10MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
453Roăng cao su15MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
454Roăng cao su5CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300% , kích thước 432 x 25 x 6 mm
455Roăng cao su4MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
456Roăng cao su90MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
457Roăng cao su4MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
458Roăng cao su5MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
459Roăng cao su13MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300% .(Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
460Roăng cao su18MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
461Roăng cao su20CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
462Roăng cao su25MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
463Roăng cao su140MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu)
464Ống cao su7MétỐng cao su. Ống làm việc trong hệ thống không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 16 mm. Áp suất làm việc của ống là 5 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%
465Ống làm mát4ỐngChất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 600 độ C. Dạng ống tròn dài Đường kính ngoài 59,5mm. Dài 255mm, trong đó 2 đầu không quấn thép có chiều dài là 45mm, đoạn quấn thép ở giữa mỗi bước thép là 10mm, dày 1mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ là 2. Mỗi hợp đồng có Giá trị => 887.600.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->