Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844169 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:38:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,237,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ là 2. Mỗi hợp đồng có Giá trị => 887.600.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư kỹ thuật Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa sản phẩm A31 thuộc chương trình CT24 tại Nhà máy A42 (đợt 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019 |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 289 | Cái | Chất liệu tay cầm Gỗ; chiều dài 214mm rộng 34mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không dỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàng | ||
| 2 | Băng keo điện | 52 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn. | ||
| 3 | Băng keo giấy | 355 | Cuộn | Chất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm; Độ dầy 10mm; | ||
| 4 | Băng keo giấy | 378 | Cuộn | Chất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm;Độ dầy 25mm; | ||
| 5 | Băng keo giấy | 213 | Cuộn | Chất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm;Độ dầy 50mm; | ||
| 6 | Bánh chà nhám | 38 | Bánh | Có dạng hình trụ, kích thước: Ø100mm-95mmL, Độ mịn lá nhám A100; gồm các lá nhám nỉ dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám. | ||
| 7 | Bánh chà sắt | 34 | Cái | Cán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm. | ||
| 8 | Bình xịt sơn đen | 19 | Bình | Sơn màu đen mờ, dung tích 450 ml. Tương đương với ATM-A200 | ||
| 9 | Bột đá | 1 | Kg | Chất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. hàm lượng 98 % | ||
| 10 | Bùi nhùi inoc | 62 | Lốc | Chất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm | ||
| 11 | Bùi nhùi xanh | 443 | Tấm | Dạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, nỉ xốp, màu xanh | ||
| 12 | Bút lông dầu 2 đầu | 69 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 13 | Bút lông dầu 2 đầu | 82 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 14 | Cát phun | 60 | Kg | Chất liệu nhôm ô xít, AL2O3. 98 % dạng hạt mịn kích thước 0,3 ÷ 0,8mm. Độ cứng 9Moh | ||
| 15 | Cây thông nòng cước | 67 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 16 | Cây thộng nòng đồng | 63 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 17 | Chất tẩy gỉ | 57 | Bình | Dạng bình xịt, tẩy sạch rỉ sét kim loại khối lượng 300g, an toàn với môi trường, có khả năng tẩy rỉ nhanh làm mềm vết cặn bẩn và vết rỉ sét sau 1 vài phút | ||
| 18 | Chỉ buộc | 8 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 500g/cuộn | ||
| 19 | Chì hàn | 5 | Cuộn | Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/ Chì là 63/37 Đường kính dây Ф= 0,8mm chất phụ hàn nhựa thông khối lượng 500g/cuộn | ||
| 20 | Chì hàn chịu nhiệt | 4 | Cuộn | Chì hàn nhiệt độ thấp, bóng. Có nhựa thông bên trong lõi, ít khói, có mùi nhẹ khi hàn; Trọng lượng: 500g (tính cả cuộn), Đường kính dây: 0.8mm, Thành phần: 60%Sn, 40%Pb, Rosin: 2.2%, Nhiệt độ nóng chảy: 180-240 độ C. | ||
| 21 | Chổi lông vệ sinh | 250 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 98mm rộng 50mm, độ dày 11mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm | ||
| 22 | Chổi lông nhỏ | 79 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, độ dày 11mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm | ||
| 23 | Chổi sắt tròn | 285 | Cái | Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm. | ||
| 24 | Cúc bấm | 100 | bộ | Gồm 2 phần chất liệu đồng, hình tròn 2 nửa Φ8mm/Φ8mm | ||
| 25 | Cục nhám bằng giấy | 20 | Cục | Cán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10 | ||
| 26 | Dao đẩy sơn | 41 | Cái | Cán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm | ||
| 27 | Dao dọc giấy to | 34 | Cái | Cán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng | ||
| 28 | Dầu bóng 2K | 30 | Bộ | Thời gian khô 100 | ||
| 29 | Dây cắt máy CNC | 30 | Kg | Là dòng dây đồng điện cực cho máy cắt CNC EDM với đường kính dây là 0.2mm; chất liệu bao gồm hợp kim đồng (Cu) và kẽm (Zn). Tỷ lệ hợp kim Cu/Zn là 63/37; Dung sai đường kính (mm): ±0.001, Tải trọng phá hủy (kgs): 7.07, Lực căng (N/mm): ≤ 980, Độ dãn dài (%): ≤0.4. | ||
| 30 | Bàn ren | 12 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M3x0.5, 0D20mm | ||
| 31 | Bàn ren | 12 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M4 x 0,7 , 0D20mm | ||
| 32 | Bàn ren | 12 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M5 x 0.8, 0D20mm | ||
| 33 | Bàn ren | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M6x 1, 0D20mm | ||
| 34 | Bàn ren | 8 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M8 x 1,25, 0D25mm | ||
| 35 | Bàn ren | 4 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M10 x1,5, 0D25mm | ||
| 36 | Bàn ren | 4 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M12 x 1,75, 0D25mm | ||
| 37 | Bàn ren | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M14x2.5, 0D38mm | ||
| 38 | Bàn ren | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M16 x 2,0, 0D38mm | ||
| 39 | Bàn ren | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M20 x 2.5, 0D38mm | ||
| 40 | Đá cắt | 40 | Viên | Chất liệu hợp kim có cốt kim loại Ф125mm x 1,2 x 22,23 mm | ||
| 41 | Đá cắt | 7 | Viên | Chất liệu hợp kim có cốt kim loại Ф355mm x 3 x 25,4 mm | ||
| 42 | Đá mài mịn | 3 | Viên | Đá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 300; Loại phẳng, đường kính 250mm | ||
| 43 | Đá mài thô | 3 | Viên | Đá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 600; Loại phẳng, đường kính 250mm | ||
| 44 | Sáp đánh bóng | 4 | Viên | Dạng đặc dẻo. Chất liệu gồm tinh chất carnaube thiên nhiên kết hợp với các polymer tổng hợp. Giúp tẩy những vết bẩn nhẹ, ô xi hóa nhẹ. Sử dụng tăng độ bóng, sáng cho bề mặt kim loại. | ||
| 45 | Dao tiện phá | 8 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium , 16mmx16mmx120mm | ||
| 46 | Dao tiện phá | 8 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium , 16mmx16mmx120mm | ||
| 47 | Dao tiện ren | 8 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium, 16mmx16mmx120mm | ||
| 48 | Dao móc lỗ | 8 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium, 14mmx14mmx120mm | ||
| 49 | Mũi khoan | 12 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thước Ø0,8mm x 100mm. | ||
| 50 | Mũi khoan | 21 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thước Ø1,2mm x 140mm | ||
| 51 | Mũi khoan | 12 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ1,5 mm x 140mm | ||
| 52 | Mũi khoan | 14 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ2,2mm x 45mm | ||
| 53 | Mũi khoan | 14 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ4mm x 45mm | ||
| 54 | Mũi khoan | 24 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ2,2mm x 50mm | ||
| 55 | Mũi khoan | 16 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ8mm x 50mm | ||
| 56 | Mũi khoan thép | 14 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø1,2mm x 50mm | ||
| 57 | Mũi khoan thép | 14 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø2,4mm x 50mm | ||
| 58 | Mũi khoan thép | 12 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3mm x 50mm | ||
| 59 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3,2mm x 60mm | ||
| 60 | Mũi khoan thép | 27 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, Ø3,5mm x 80mm | ||
| 61 | Mũi khoan thép | 12 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3,6mm x 80mm | ||
| 62 | Mũi khoan thép | 20 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø4 mm x 80mm | ||
| 63 | Mũi khoan thép | 22 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcØ5mm x 80mm | ||
| 64 | Mũi khoan thép | 15 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø7mm x 80mm | ||
| 65 | Mũi khoan thép | 15 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø8 mm x 220mm | ||
| 66 | Mũi khoan thép | 12 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø10 mm x 220mm | ||
| 67 | Mũi khoan thép | 8 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø14 mm x 220mm | ||
| 68 | Mũi khoan thép | 6 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø16mm x 220mm | ||
| 69 | Mũi khoan thép | 6 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø20mm x 220m | ||
| 70 | Ta rô | 12 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M3x0.5 | ||
| 71 | Ta rô | 12 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M4x0.7 | ||
| 72 | Ta rô | 12 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M5x0.8 | ||
| 73 | Ta rô | 12 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M6x1 | ||
| 74 | Ta rô | 5 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M8x1.25 | ||
| 75 | Ta rô | 3 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM10x1.25 | ||
| 76 | Ta rô | 3 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM14x1.5 | ||
| 77 | Ta rô | 3 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM16x1.5 | ||
| 78 | Dây đồng | 2 | Cuộn | Dây đồng có vỏ bọc cách điện Đường kính 0,8 mm, ruột đồng | ||
| 79 | Dây đồng | 2 | Cuộn | Dây đồng có vỏ bọc cách điện Đường kính 0,5 mm. | ||
| 80 | Dây dù tròn | 13 | Mét | Chất liệu vải; Đường kính10mm chịu tải 30 ÷40KG | ||
| 81 | Dây nhôm | 4 | Cuộn | Chất liệu nhôm Đường kính 0,5 mm | ||
| 82 | Dây rút | 12 | Bịch | Chất liệu nhựa, độ rông 0,8 mm dài 400 mm | ||
| 83 | Dây rút | 15 | Bịch | Chất liệu nhựa, độ rông 0,5 mm dài 300 mm | ||
| 84 | Dung dịch làm mát máy | 120 | Lít | Sử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị Mầu nâu đen;là loại dầu làm mát pha nước. Có khả năng chống ô xi hóa, chống gỉ (Không chứa chlorie) | ||
| 85 | Gang tay cao su | 34 | Đôi | Chất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc đến 50°C;" | ||
| 86 | Giấy hộp | 14 | Hộp | Chất liệu giấy, đựng trong hộp khổ giấy 20 x 17,5 cm. 180 tờ x 2 lớp | ||
| 87 | Giấy nhám | 387 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120 | ||
| 88 | Giấy nhám | 109 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120 | ||
| 89 | Giấy nhám | 308 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #320 | ||
| 90 | Giấy nhám | 222 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #600 | ||
| 91 | Giẻ lau | 170 | Kg | Chất liệu vải sợi thành phần cotton => 80%, thấm dầu mỡ, bụi bẩn, kích thước 20 x 30 cm | ||
| 92 | Hạt ion | 20 | Kg | Thành phần trao đổi Ion (Re sin) được sử dụng cho máy cắt dây kết cấu loại gel hạt hình cầu. Đóng bịch hút chân không giấy bạc 5Kg/Bịch | ||
| 93 | Khuy lỗ | 100 | bộ | Chất liệu I nốc chịu nhiệt, dẻo. Hình tròn Φ12mm/Φ8mm | ||
| 94 | Lưỡi cưa | 2 | Cái | Chất liệu thép cứng. 2 mặt răng, kích thước 300mm, chiều rộng răng 1/2" x 0,0025" x 18T | ||
| 95 | Lưỡi Dao rọc giấy | 22 | Hộp | Chất liệu bằng thép, dạng lá, kích thước 120mm x 20mm đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp | ||
| 96 | Ma tít vàng | 12 | Bộ | Gồm 2 thành phần gồm nhựa polyester và chất đóng rắn dùng để trám các vết lồi lõm, thủng trên bề mặt kim loại. Kho nhanh trong khoảng 5 ÷ 6 phút xả nhám sau 20 ÷ 30 phút | ||
| 97 | Mút dán | 15 | m2 | Chất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm | ||
| 98 | Nỉ dán | 6 | m | Chất vải mềm. Khổ 1000mm x1200mm | ||
| 99 | Ni lông | 30 | mét | Chất liệu ni lông màu trắng . Khổ 1200mm | ||
| 100 | Ni lông 3M | 15 | Cuộn | Chất liệu ni lông màu trắng có khả năng chống thấm cao. Dạng cuộn khổ 900mm | ||
| 101 | Ni lông 3M | 11 | Cuộn | Chất liệu ni lông màu trắng có khả năng chống thấm cao. Dạng cuộn khổ 450mm | ||
| 102 | Nỉ tấm | 3 | M2 | Chất liệu polyester. Khổ 1000mm độ dày 30mm | ||
| 103 | Nước cất | 890 | Lít | Nước bảo đảm theo tiêu chuẩn TCVN 4851-89 -I SO 3696 -1987 | ||
| 104 | Ống tóp | 10 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp nhiệt độ chịu đựng môi trường - 550C ÷ 1250C. Nhiệt độ co: 1250C, đường kính ф3 mm. Đường kính sau co 50%, chiều dài sau co :92% | ||
| 105 | Ống tóp | 10 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu đựng môi trường - 550C ÷ 1250C. Nhiệt độ co: 1250C, đường kính ф6 mm. Đường kính sau co 50%, chiều dài sau co :92% | ||
| 106 | Ống tóp | 10 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu đựng môi trường - 550C ÷ 1250C. Nhiệt độ co: 1250C, đường kính ф12 mm. Đường kính sau co 50%, chiều dài sau co :92% | ||
| 107 | Ống tóp | 10 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu đựng môi trường - 550C ÷ 1250C. Nhiệt độ co: 1250C đường kính ф14 mm. Đường kính sau co 50%, chiều dài sau co :92% | ||
| 108 | Pin con thỏ | 5 | Đôi | Điện thế danh nghĩa (V):1,5V Kích thước cao:61,5; Đường kính 34,2 theo TCVN 2746-1993 | ||
| 109 | Tem in số | 2 | Cuộn | Chất liệu giấy dài 5000mm, khổ 9mm, cuộn trong hộp dạng băng 100mm x 75mm | ||
| 110 | Thuốc đánh bóng kính | 5 | Bộ | Thành phần chất Xylitol, a xít ci tric, Baking soda và các hạt vi nhựa dạng bột ướt đựng trong tuýp nhựa, trọng lượng 150g | ||
| 111 | Túi ni lông đựng hàng | 1.000 | Cái | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm | ||
| 112 | Túi ni lông đựng hàng | 600 | Cái | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm | ||
| 113 | Túi ni lông trắng | 2 | Kg | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 80mm, dài 120mm | ||
| 114 | Vải đỏ | 1 | m | Chất liệu cotton => 95%. Khổ 1200m | ||
| 115 | Vải bạt màu xanh | 4 | Tấm | Vải bạt là loại bạt chống thấm hai mặt được tráng nhựa chống thấm Khổ 2000mmm | ||
| 116 | Vải Katê xanh | 22 | m | Chất liệu vải cate xanh, không nhàu. Khổ 1200m | ||
| 117 | Vải hai lớp chịu nhiệt chịu dầu | 4 | m2 | Cốt vải bọc cao su chịu nhiệt, chịu dầu màu đen khổ 1200mm. Không bị tan, bong tróc trong hỗn hợp dầu và các sản phẩm của dầu mỡ | ||
| 118 | Vải đen chịu nhiệt | 14 | Mét | Cốt sợi thủy tinh phủ lớp silicon chịu nhiệt 2000C màu đen khổ 1200mm | ||
| 119 | Vải kaki đen | 6 | M | Chất liệu vải sợi cotton 100%, màu đen. Khổ 1200mm và 2000mm | ||
| 120 | Vải lau viền bìa | 383 | Tấm | Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm | ||
| 121 | Vải Katê xanh đen chịu nhiệt | 4 | Mét | Chất liệu vải sợi tổng hợp với thành phần chính là 65% sợi cotton và 35% sợi polyeste khổ 1200mm | ||
| 122 | Vải màn lọc sơn | 6 | Mét | Chất liệu vải thưa màu trắng khổ 1200mm x 2000mm | ||
| 123 | Vải bạt hai lớp | 30 | m | Chất liệu vải tráng nhựa không thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 1200mm | ||
| 124 | Vải giả da màu kem | 47 | mét | Chất liệu simili màu kem. Khổ 1200mm x 1200mm | ||
| 125 | Ván ép | 2 | Tấm | Chất liệu gỗ ép kích thước 1200mm x 2000mm x 10mm | ||
| 126 | Vòng khuyên | 50 | Cái | Chất liệu I nốc 304 hình tròn ф10mm/ ф6mm | ||
| 127 | Xà bông trung tính | 110 | Kg | Xà bông. Có độ PH=7, dạng bột là một chất tẩy rửa các vết bẩn, dầu mỡ là muối natri hoặc Kali của axit béo | ||
| 128 | Băng keo xanh | 5 | Cuộn | Chất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính;Cuộn dày 2,5mm. | ||
| 129 | Nước rửa kính | 5 | Lít | Khả năng tẩy rửa tốt, có độ nhớt, không chứa các chất gây ôxi hóa và ăn mòn kim loại không ăn mòn cao su. Không chứa chất độc hại | ||
| 130 | Giấy bìa cứng | 5 | Tờ | Chất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm | ||
| 131 | Sáp màu | 5 | Bộ | Chất liệu sáp pa ra fin nhiệt độ nóng chảy => 80 oC 5 màu đỏ, xanh, vàng ,cam, đen | ||
| 132 | Cao su tấm chịu dầu isooctan | 2 | tấm | Chất liệu cao su chịu dầu, mỡ chịu nhiệt. Khổ 1,2m x 2m dày 5cm chịu nhiệt độ 200 độ C. Độ trương khối theo TCVN 2752-78 sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1% | ||
| 133 | Nhựa thông | 1 | Kg | Thành phần hóa học C19H29COOH. Cặn rắn của sự chưng cất dầu thông. | ||
| 134 | Dây dù | 8 | Mét | Chất liệu polyesete thân tròn Φ12 chịu lực kéo 30KG/N đến 50KG/N | ||
| 135 | Chỉ may | 6 | Cuộn | Chất liệu chỉ, màu ghi, khối 0.5kg | ||
| 136 | Móc treo rèm | 50 | Cái | Chất liệu I nốc, tròn đường kính ф10mm/ф6mm | ||
| 137 | Dây dù | 50 | Mét | Chất liệu vải chịu kéo thiết diện ф6 mm chịu tải đến 30Kg | ||
| 138 | Dây kéo | 4 | Cái | Chất liệu nhựa dạng khóa, màu ghi dài 400mm | ||
| 139 | Can nhựa | 3 | Cái | Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 5 lít | ||
| 140 | Can nhựa | 2 | Cái | Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 10 lít | ||
| 141 | Nhựa bọc cần tắt máy | 2 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu đỏ, kích thước 0,2x60x60mm | ||
| 142 | A xê tôn | 624 | Lít | Là hợp chất hữu cơ, có dạng lỏng, không màu và có mùi, có công thức cấu tạo là CH3COCH3, dùng làm dung môi để pha loãng nhựa polieste, dùng trong các chất tẩy rửa, dụng cụ làm sạch, pha keo epoxy 2 thành phần trước khi đóng rắn và cũng được sử dụng như một thành phần dễ bay hơi của một số loại sơn và vecni. | ||
| 143 | Bột kiểm từ | 17 | Kg | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu. | ||
| 144 | Chất tẩy sơn | 548 | Kg | Chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại. Trung tính không gây ăn mòn. Dạng dung dịch độ PH 4÷5 không độc hại cho người và môi trường chứa chất | ||
| 145 | Chất tiếp âm | 1 | Bộ | Chất tiếp âm dạng gelcouplant. Dùng cho siêu âm kiểm tra khuyết tật trên kim loại mối hàn | ||
| 146 | Chất xử lý ăn mòn | 17 | Bộ | Dung dịch thụ động hóa bề mặt vật liệu nhôm và nhôm hợp kim. Có tính axit nhẹ | ||
| 147 | Cồn công nghiệp | 55 | Lít | Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít | ||
| 148 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 48 | Bộ | Một bộ gồm các thành phần, dung dịch thẩm thấu, dung dịch hiện hình. Dùng để kiểm tra khuyết tật trên bề mặt các chi tiết. Đóng bình dạng xịt dung tích 450ml cho mỗi loại | ||
| 149 | Keo | 5 | Bộ | Keo hai thành phần gồm nhựa epoxy có pha bột kim loại rất mịn và chất đóng rắn có độ kết dính tốt với kim loại | ||
| 150 | Keo EXPOXY | 13 | Bộ | Keo hai thành phần gồm nhựa epoxy có pha bột kim loại rất mịn và chất đóng rắn có khả năng bám dính cao và chống thấm tốt chịu kéo đến 3000 PSi | ||
| 151 | Keo | 2 | Kg | Có khả năng tạo bám dính giữa cao su với các vật liệu thép, gang , vải ... sau khi lưu hóa.Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3 | ||
| 152 | Xăng thơm | 120 | lít | Là chất có thành phần chính là dung môi Butyl Axetat Công thức hóa học C6H12O2 nồng độ =>96%. Đóng thùng: 10Lit | ||
| 153 | Dung môi Toluen | 20 | Lít | Công thức hóa học C6H5CH3 dùng cho tẩy keo, sơn các chi tiết, hàm lượng =>96%Đóng thùng: 10Lit | ||
| 154 | Xăng kem | 10 | Lít | Công thức hóa học C6H6 hàm lượng =>96%Đóng thùng: 10Lit | ||
| 155 | Keo | 24 | Kg | Keo dán đa năng dùng để dán gỗ, nhựa vải, da...có độ bám dính và độ đàn hồi tốt chịu lực kéo đến 3Mpa. Độ co giãn =>400% | ||
| 156 | Keo | 12 | Hộp | Keo dán đa năng dùng để dán kim loại với kim loạiĐộ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s, chịu lực kéo đến 3,5 Mpa. | ||
| 157 | Keo bịt kín | 22 | Hộp | Keo silicone 1 thành phần có độ kết dính tốt. Khi đóng rắn tạo thành lớp màng giống cao su có khả năng chịu nhiệt độ đến 360 độ C và bịt kín tốt chịu lực kéo đến 2,8Mpa. Độ co giãn => 400% | ||
| 158 | Keo EPOXY | 4 | Bộ | Keo Epoxy hai thành phần tỷ lệ 1:1 có độ chịu lực cao bền vững chống thấm không gây ô nhiễm môi trường có khả năng chịu nhiệt độ đến 500 độ C và bịt kín tốt chịu lực kéo đến 3,8Mpa. Độ co giãn => 300% | ||
| 159 | Xăng | 750 | Lít | Chất liệu: dung môi không màu dễ cháy, tan trong nước tỷ trọng 0,725 ở 15 độ C. Tỷ lệ bay hơi: 6 Dùng làm chất tẩy rửa các chất trong công nghiệp | ||
| 160 | Xăng | 300 | Lít | Xăng nhiên liệu RoN A95 | ||
| 161 | Cadimi oxit | 12 | Chai 250g | Dạng bột tinh thể màu nâu, công thức hóa hoc là CdO; yêu cầu: độ tinh khiết đạt 99,98%. | ||
| 162 | Natri xyanua | 8 | Kg | Natri xyanua có công thức hóa học là NaCN, tồn tại ở dạng rắng, màu trắng, hóa chất này tan được trong nước. Độ hòa tan là 48g/100ml ở nhiệt độ 10 độ C, và NaCN nóng chảy ở nhiệt độ là 564 độ C, hóa chất này hoàn toàn không bắt lửa | ||
| 163 | Xút | 25 | Kg | Thường được gọi là Xút hoặc Xút ăn da. là một hợp chất vô cơ của natri, dạng lỏng, màu trắng, mùi đặc trưng,độ tinh khiết đạt 96%. Công thức hóa học NaOH | ||
| 164 | Muối Natri sunfat | 4 | Chai 500g | Là một loại muối vô cơ, dạng khan, tinh thể rắn màu trắng. Thành phần hóa học: chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnh. Công thức hóa học Na2SO4 | ||
| 165 | Nickel Sulfate | 8 | Chai 500g | Niken sunphat hay niken sunfat có công thức hóa học là NiSO4.6H2O. Nó có dạng tinh thể màu xanh, độc, không có mùi được ứng dụng rộng rãi trong các ngành | ||
| 166 | Bạc Nitrate tinh khiết | 12 | Chai 100g | Dạng tinh thể bột, công thức phân tử: AgNO3, Độ tinh khiết đạt: 99.98% | ||
| 167 | Kali xyanua | 4 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng. Nhiệt độ nóng chảy: 634°C. Khối lượng riêng: 1,52 g/cm3. Độ hòa tan (trong nước ở 25°C): 71,6 g/100 g. Hàm lượng: 99%. Công thức Hóa học KCN | ||
| 168 | Kali cacbonat | 4 | Chai 500g | Là một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng. Công thức hóa học K2CO3 | ||
| 169 | Nikel chloride | 10 | Chai 500g | Dạng tinh thể, màu xanh lá cây; Công thức phân tử: NiCl2.6H2O, Điểm nóng chảy: 140oC, Độ hòa tan trong nước 123,8g/100ml (25oC) | ||
| 170 | Axit Chohydric | 2 | can 30Kg | Công thức hóa học: HCL, là Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng, Là axít vô cơ mạnh, hoà tan phần lớn các kim loại thường tạo thành muối Clorua kim loại. Tỷ trọng ở nhiệt độ 25oC: 1,161÷1,180, Hàm lượng axit clohyđric (HCl): (35 ± 1) %, Hàm lượng sắt (qui về Fe+3): ≤ 5 ppm, Hàm lượng clo tự do: ≤ 40 ppm. | ||
| 171 | Sắt (II) Sunfat kỹ thuật | 12 | Chai 500g | Dạng bột công thức FeSO4 bột mịn hàm lượng => 98% | ||
| 172 | Natri Stannate | 8 | Chai 500g | Là một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng.Công thức hóa học Na2SnO3 | ||
| 173 | Natri axeta | 8 | Chai 500g | Ở dạng hạt và bột , không màu và mùi, Là một muối có tính kiềm mạnh và acid yếu, Được dùng trong công nghiệp dệt để trung hoà nước thải có chứa axit sulfuric,Công thức hóa học NaCH3COO | ||
| 174 | Axit sunfuric 98% | 1 | can 39 Kg | Là một axit vô cơ mạnh và khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước. Dạng chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, nặng gần gấp 2 lần nước. Độ tinh khiết đạt 98%.Công thức hóa học H2SO4 | ||
| 175 | Axit nitơric | 1 | can 35 Kg | Là hợp chất vô cơ, dạngt lỏn,g không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm và là một chất axit ăn mòn, tan tốt trong nước (C | ||
| 176 | Oxy già Hydrogen peroxide | 10 | Chai 500ml | Là một một chất oxy hóa dạng lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, có các thuộc tính oxi hóa mạnh và vì thế là chất tẩy trắng mạnh, được sử dụng như là chất tẩy uế. Công thức hóa học H2O2 | ||
| 177 | Kẽm o xalic | 10 | Chai 500g | Bột trắng, điểm sôi 365 ° C,Kẽm Oxalat rất khó tan trong nước và chuyển thành oxit khi đun nóng (nung). Kẽm Oxalat thường có sẵn ngay lập tức trong hầu hết các khối lượng. Có thể xem xét các dạng thuốc có độ tinh khiết cao. Công thức hóa học ZnC2O4 | ||
| 178 | A xít o xa lic | 1 | Chai 500g | Là một hợp chất hoá học, có màu trắng và ở dạng tinh thể. Axit oxalic được xem là một hợp chất hữu cơ. tồn tại dưới dạng hạt có màu trắng hoặc trắng ngà, Có khả năng tác dụng với một số kim loại mạnh như canxi, sắt, natri, magie và kali trong cơ thể để tạo thành các tinh thể của muối oxalat tương ứng.Công thức hóa học C2H2O4 | ||
| 179 | Kẽm phốt phát | 4 | Chai 500g | Tinh thể vệ sinh công thức Zn3(PO4)2 hàm lượng => 98% Là một hợp chất hóa học vô cơ được sử dụng làm lớp phủ chống ăn mòn trên bề mặt kim loại hoặc là một phần của quá trình mạ điện hoặc được sử dụng như một chất nhuộm màu sơn lót. | ||
| 180 | Magiê sun phát | 7 | Chai 500g | Là một muối vô cơ có chứa magie, lưu huỳnh và oxi, với công thức hóa học MgSO4, tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước | ||
| 181 | Sơn trắng | 43 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng sữa; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 182 | Chất đóng rắn | 45 | Kg | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 183 | Sơn xanh mực | 16 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh đậm (xanh mực viết); Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 184 | Sơn quân sự | 111 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh lục; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 185 | Sơn lót trắng | 105 | Kg | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 186 | Chất đóng rắn | 46 | Kg | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 187 | Sơn xám trắng | 101 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 188 | Sơn vàng | 15 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu vàng tươi; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 189 | Sơn đỏ | 8 | Kg | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu đỏ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 190 | Sơn đen bóng | 15 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu đen bóng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 191 | Sơn đen mờ | 12 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu đen mờ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 192 | Chất đóng rắn | 11 | Kg | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn nhũ bạc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 193 | Sơn màu mận chín | 8 | Kg | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu mận chín; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 194 | Sơn nhũ bạc không chịu nhiệt | 16 | Kg | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, có tính bịt kín. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ | ||
| 195 | Sơn nhũ bạc chịu nhiệt 600oC | 21 | Kg | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao trong môi trường nhiệt độ đến 600oC, hoạt động ổn định trong thời gian dài, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, cách nhiệt. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ | ||
| 196 | Chất pha loãng sơn lót | 55 | Kg | Dung môi pha loãng khi pha với sơn lót sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn. | ||
| 197 | Chất pha loãng sơn phủ | 120 | Kg | Dung môi pha loãng khi pha với sơn phủ gốc sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phun sơn. | ||
| 198 | Sơn xanh dương | 4 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh dương nhạt; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 199 | Thuốc kem đánh bóng | 7 | Hộp | Dạng bột nhão, chứa thành phần Ca2CO3 85% dựng trong tuýp trọng lương 250g | ||
| 200 | Dầu rửa CN | 710 | Lit | Xăng nhiên liệu RoN A95 | ||
| 201 | Phớt sắt | 10 | Chiếc | Chất liệu sắt hình tròn, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: 150x1.5x16 mm. | ||
| 202 | Bạt che phủ | 2 | Bộ | Chất liệu vải màu đen xám, được tráng phủ cả hai mặt bằng lớp tráng phủ hóa dẻo PVC, thích hợp để sử dụng làm vải bạt, chịu dầu mỡ, Độ bền kéo đứt (N): min 2500, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/20 đến 40, Độ bền xé (N): min 250, Sự bám dính (N/50 mm): min 80, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, Sự ổn định kích thước khi ngâm trong nước (sử dụng nước có nhiệt độ (27 ± 2) °C): max.10, Độ thấm nước, phép thử với cột áp thủy tĩnh (cm): min.150, Rạn nứt do uốn (số chu kỳ uốn): min.5 X 1055. Được may theo kích thước 2000 x 2000, có dây dù thắt lại khi buộc | ||
| 203 | Dao tẩy sơn | 24 | Cái | Cán gỗ lưỡi thép kích thước cán dài 35cm, lưỡi 10cm, phần đầu 14cm | ||
| 204 | Giấy paraphin | 45 | m2 | Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11. | ||
| 205 | Keo bịt bín | 12 | Bộ | Là keo epoxy 2 thành phần gồm nhựa epoxy có pha trộn bột kim loại rất mịn và chất hóa rắn. tỷ lệ pha trộn: 1:1, hóa rắn hoàn toàn (sau 16h). Keo chuyên dùng để trám trét sửa chữa các lỗ thủng, vết nứt trên kim loại và dán nối một số loại chi tiết làm bằng kim loại, Chịu được nhiệt 1200C (khô), 480C (ướt). Qui cách: 56,8gr/tuýp. | ||
| 206 | Bột mài tinh | 1,5 | Kg | Dạng bột Diamond kích thước hạt 25µm | ||
| 207 | Bột mài doa | 1,5 | Kg | Dạng bột Diamond kích thước hạt 60µm | ||
| 208 | Bột mài thô | 1,5 | Kg | Dạng bột Diamond kích thước hạt 90µm | ||
| 209 | Dây đồng bện | 150 | Mét | Chất liệu đồng mạ thiếc mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn. Rộng 5mm | ||
| 210 | Dây đồng bện | 20 | Mét | Chất liệu đồng mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn, rộng 6mm | ||
| 211 | Dây đồng bện | 12 | Mét | Chất liệu đồng mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn, rộng 12mm | ||
| 212 | Đầu cốt | 1.300 | Cái | Chất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 4mm, lỗ bắt ốc 4mm | ||
| 213 | Đầu cốt | 200 | Cái | Chất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 6mm, lỗ bắt ốc 6mm | ||
| 214 | Đầu cốt | 80 | Cái | Chất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 12mm, lỗ bắt ốc 12mm | ||
| 215 | Chốt chẻ | 80 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1mm dài 40mm | ||
| 216 | Chốt chẻ | 250 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2mm dài 40mm | ||
| 217 | Chốt chẻ | 430 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6mm dài 20mm | ||
| 218 | Chốt chẻ | 500 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 32mm | ||
| 219 | Chốt chẻ | 520 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,8mm dài 32mm | ||
| 220 | Chốt chẻ | 200 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,5mm dài 40mm | ||
| 221 | Chốt chẻ | 36 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,6mm dài 60mm | ||
| 222 | Nỉ tấm | 5 | M2 | Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1200mm | ||
| 223 | Dây cáp lụa | 20 | Mét | Được bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng chịu lực cao và mềm dẻo. Thiết diện Ф2mm | ||
| 224 | Dây cáp lụa | 10 | Cái | Được bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng chịu lực cao và mềm dẻo Thiết diện Ф3mm | ||
| 225 | Dây cáp lụa | 10 | Cái | Được bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng và mềm dẻo Thiết diện Ф4mm | ||
| 226 | Dây kẽm | 5 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 227 | Dây kẽm | 4 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 228 | Dây kẽm | 2 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 229 | Dây kẽm | 1 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,3mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 230 | Dây kẽm | 1 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 231 | Thép | 18 | m | Chất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф12mm | ||
| 232 | Thép | 18 | m | Chất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф16mm | ||
| 233 | Thép | 18 | m | Chất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф10mm | ||
| 234 | Đồng đỏ | 6 | Kg | Là đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф35mm | ||
| 235 | Đồng đỏ | 6 | Kg | Là đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф25mm | ||
| 236 | Đồng đỏ | 6 | Kg | Là đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф16mm | ||
| 237 | Đồng lá | 4 | Kg | Là đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách tấm dày 1mm (Khổ 1200mm) | ||
| 238 | Đồng thau | 6 | Kg | Là hợp kim của đồng và kẽm với hàm lượng của kẽm từ 30% ÷42% quy cách dạng cây Ф22mm | ||
| 239 | Đồng thau | 6 | Kg | Là hợp kim của đồng và kẽm với hàm lượng của kẽm từ 30% ÷42% quy cách dạng cây Ф16mm | ||
| 240 | Gỗ phíp | 6 | Kg | Làm bằng giấy bột xenlulozo cách điện được ngâm tẩm với nhựa phennolic chế biến dưới nhiệt độ và áp xuất cao quy cách dạng cây Ф22mm | ||
| 241 | Gỗ phíp | 8 | Kg | Làm bằng giấy bột xenlulozo cách điện được ngâm tẩm với nhựa phennolic chế biến dưới nhiệt độ và áp xuất cao quy cách dạng cây Ф90mm | ||
| 242 | Inốc tấm | 6 | Kg | Là 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt quy cách dạng tấm 1mm | ||
| 243 | Inốc tấm | 6 | Kg | Là 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt dạng tấm 10mm | ||
| 244 | Inốc tròn | 10 | Kg | Là 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt dạng cây Ф22mm | ||
| 245 | Ống ghen chịu nhiệt | 30 | Mét | Chất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C | ||
| 246 | Ống ghen chịu nhiệt | 10 | Mét | Chất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C | ||
| 247 | Ống ghen chịu nhiệt | 10 | Mét | Chất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C | ||
| 248 | Ống ghen chịu nhiệt | 10 | Mét | Chất liệu sợi thủy tinh , tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C | ||
| 249 | Phôi téplon | 6 | Kg | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm | ||
| 250 | Phôi téplon | 6 | Kg | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф40mm | ||
| 251 | Dây vải Amiang | 700 | Mét | Là sản phẩm được cấu tạo từ các sợi Amiang kết thành tấm kích thước dày 2mm rộng 20mm, chịu nhiệt độ cao 300C ÷ 400C | ||
| 252 | Tấm ami ăng cốt thép chịu nhiệt | 3 | Tấm | Chất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 4100mm x1500 mm x 5mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C | ||
| 253 | Tấm ami ăng chịu nhiệt | 4 | Tấm | Chất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 0,5mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C | ||
| 254 | Tấm ami ăng chịu nhiệt | 5 | Tấm | Chất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 1mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C | ||
| 255 | Tấm ami ăng chịu nhiệt | 5 | Tấm | Chất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 1,2mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C | ||
| 256 | Cao su tấm | 2 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 1mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 257 | Cao su tấm | 2 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 2mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 258 | Cao su tấm | 4 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 10mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 259 | Thép | 5 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф14 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 260 | Thép | 15 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф18 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 261 | Thép | 5 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф20 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 262 | Thép | 7 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф22 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 263 | Thép | 2 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф25Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 264 | Thép | 4 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф28 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 265 | Thép | 3 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф32 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 266 | Thép | 2 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф35 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 267 | Thép | 4 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф38 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 268 | Thép | 5 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф42 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 269 | Thép | 5 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф50 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 270 | Thép | 2 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф60 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 271 | Thép | 2 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф65 Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-1975 | ||
| 272 | Nhôm cứng | 2 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 273 | Nhôm cứng | 6 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф35mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 274 | Nhôm cứng | 6 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф38mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 275 | Nhôm cứng | 6 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф42mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 276 | Nhôm cứng | 6 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф45mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 277 | Nhôm cứng | 6 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф50mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 278 | Nhôm cứng | 6 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 279 | Nhôm cứng | 6 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф80mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 280 | Nhôm cứng | 2 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф100mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 281 | Nhôm dẻo | 4 | m2 | Nhôm tấm hợp kim, độ dày 0,5mm | ||
| 282 | Thép | 15 | m | Mác thép C45 tròn Ф3 | ||
| 283 | Vải bọc | 8 | m | Vải bọc sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây, đường ống làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su. Vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83 | ||
| 284 | Ống mềm | 6 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф12/Ф6; chịu áp suất ³ 22.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi | ||
| 285 | Ống mềm | 25 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф14,,2/Ф8; chịu áp suất ³ 21.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi | ||
| 286 | Ống mềm | 4 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф16,5/Ф10; chịu áp suất ³ 18 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi | ||
| 287 | Ống mềm | 8 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф19,9/Ф13; chịu áp suất ³ 16 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi | ||
| 288 | Ống mềm | 6 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф23/Ф16; chịu áp suất ³ 13 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi | ||
| 289 | Ống mềm | 12 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф27/Ф19; chịu áp suất ³ 10,5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi | ||
| 290 | Ống mềm | 9 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф35/Ф25; chịu áp suất ³ 8,8 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi | ||
| 291 | Ống mềm | 4 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф42/Ф19; chịu áp suất ³ 5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; SX năm 2022 trở đi | ||
| 292 | Phôi mi ca | 5 | Cái | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm | ||
| 293 | Tấm đệm | 2 | Cái | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 20mm x 14mm dày 0.8mm | ||
| 294 | Chốt chẻ | 50 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6 mm dài 32mm | ||
| 295 | Khóa | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm | ||
| 296 | Vòng chắn dầu | 2 | Cái | Chất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 71 mm đường kính trong 42mm thiết diện 6mm | ||
| 297 | Vòng chắn dầu | 2 | Cái | Chất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 122 mm đường kính trong 63mm thiết diện 6mm | ||
| 298 | Vòng chắn dầu | 4 | Cái | Chất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 71 mm đường kính trong 42mm thiết diện 6mm | ||
| 299 | Vòng đệm bảo hiểm | 4 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm | ||
| 300 | Ốc tự hãm | 20 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân được chia làm 2 phần phần trên tròn đường kính 5mm, phần dưới M5 lục giác bước ren M5 dài 14mm | ||
| 301 | Vít | 40 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 14mm | ||
| 302 | Chụp đầu mút | 5 | Chiếc | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm | ||
| 303 | Đệm nhôm | 2 | cái | Chất liệu nhôm dẻo, hình tròn. Đường kính trong 12mm đường kính ngoài 20mm | ||
| 304 | Đệm đồng | 16 | cái | Chất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 12mm đường kính ngoài 20mm | ||
| 305 | Đệm đồng | 3 | cái | Chất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 66mm đường kính ngoài 40mm | ||
| 306 | Đệm tai mèo | 8 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 18mm dày 0.5mm | ||
| 307 | Đệm tai mèo | 8 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 0.5mm | ||
| 308 | Đệm tai mèo | 20 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 24mm đường kính trong 18mm dày 0.5mm | ||
| 309 | Đệm tai mèo | 2 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 22mm đường kính trong 16mm dày 0.5mm | ||
| 310 | Đệm tai mèo | 1 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 18mm dày 0.5mm | ||
| 311 | Đệm tai mèo | 3 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 14mm dày 0.5mm | ||
| 312 | Đệm tai mèo | 3 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 24mm đường kính trong 14mm dày 0.5mm | ||
| 313 | Đệm tai mèo | 10 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 34mm đường kính trong 28mm dày 0.5mm | ||
| 314 | Đệm tai mèo | 12 | cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 16mm dày 0.5mm | ||
| 315 | Đệm bảo hiểm | 10 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 64mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm | ||
| 316 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 42mm đường kính trong 36mm dày 0.5mm | ||
| 317 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 42mm đường kính trong 30mm dày 0.5mm | ||
| 318 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 8mm dày 0.5mm | ||
| 319 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 20mm dày 0.5mm | ||
| 320 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 42mm đường kính trong 36mm dày 1.2mm | ||
| 321 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 30mm dày 0.8mm | ||
| 322 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm | ||
| 323 | Đệm bảo hiểm | 8 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10mm dày 0.5mm | ||
| 324 | Đai ốc | 8 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6 | ||
| 325 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 265mm đầu mũ M22 bước ren M12 | ||
| 326 | Đệm bảo hiểm | 8 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 10mm đường kính trong 6.2mm dày 0.5mm | ||
| 327 | Vít cấy | 8 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn, không có mũ, xẻ rãnh chữ nhất cao 10mm bước ren M3 | ||
| 328 | Đai ốc | 20 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6 | ||
| 329 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 12mm dày 0.5mm | ||
| 330 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 9mm dày 0.5mm | ||
| 331 | Đệm bảo hiểm | 8 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 19mm dày 0.5mm | ||
| 332 | Đệm bảo hiểm | 12 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 19mm dày 0.8mm | ||
| 333 | Đệm bảo hiểm | 4 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm | ||
| 334 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 126mm đầu mũ M22 bước ren M12 | ||
| 335 | Đai ốc | 20 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6 | ||
| 336 | Bu lông | 8 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 182mm đầu mũ M22 bước ren M12 | ||
| 337 | Bu lông | 8 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 326mm đầu mũ M22 bước ren M12 | ||
| 338 | Đai ốc | 20 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6 | ||
| 339 | Đệm bảo hiểm | 8 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm | ||
| 340 | Bu lông | 8 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 208mm đầu mũ M22 bước ren M12 | ||
| 341 | Bu lông | 12 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 256mm đầu mũ M28 bước ren M12 | ||
| 342 | Đệm nhôm | 12 | Cái | Chất liệu nhôm, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm | ||
| 343 | Bu lông | 20 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 300mm đầu mũ M28 bước ren M12 | ||
| 344 | Bu lông | 12 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 262mm đầu mũ M10 bước ren M12 | ||
| 345 | Đệm bảo hiểm | 12 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm | ||
| 346 | Vòng kẹp | 4 | Bộ | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 20mm x 14mm dày 0.8mm | ||
| 347 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 100mm đầu mũ M20 bước ren M12 | ||
| 348 | Đệm bảo hiểm | 4 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 1.2mm | ||
| 349 | Đai ốc | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục M12 giác cao 5mm bước ren M6 | ||
| 350 | Đệm bảo hiểm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm | ||
| 351 | Đệm bảo hiểm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 24mm dày 0.8mm | ||
| 352 | Vòng đệm phíp | 3 | Chiếc | Chất liệu gỗ phíp, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm | ||
| 353 | Đai ốc | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M5 cao 5nm bước ren M6 | ||
| 354 | Đai ốc | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục M4 giác cao5mm bước ren M3 | ||
| 355 | Bu lông | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 317mm đầu mũ M16 bước ren M12 | ||
| 356 | Bu lông | 3 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 309mm đầu mũ M34 bước ren M10 | ||
| 357 | Vít | 6 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 16mm | ||
| 358 | Vít | 6 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 14mm | ||
| 359 | Vít | 6 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 12mm | ||
| 360 | Vít | 12 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 12mm | ||
| 361 | Đệm đồng | 5 | Cái | Chất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm | ||
| 362 | Phôi mi ca | 5 | Cái | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 120mm dày 8mm | ||
| 363 | Chốt chẻ | 10 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,2 mm dài 45mm | ||
| 364 | Bu lông | 20 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 160mm đầu mũ M16 bước ren M12 | ||
| 365 | Chốt chẻ | 120 | Chiếc | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 25mm | ||
| 366 | Đai ốc | 20 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6 | ||
| 367 | Nút bịt | 8 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 18mm | ||
| 368 | Chốt chẻ | 80 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 32mm | ||
| 369 | Đai ốc nhựa | 3 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M6 | ||
| 370 | Miếng bảo hiểm | 6 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 23mm dày 0.8mm | ||
| 371 | Miếng bảo hiểm | 3 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 34mm dày 0.8mm | ||
| 372 | Tấm đệm đồng | 3 | Cái | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 20mm x 14mm dày 0.8mm | ||
| 373 | Vỏ bọc cao su chắn bụi | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm chiều dài 39mm | ||
| 374 | Vỏ bọc cao su chắn bụi | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 72mm thiết diện 6mm chiều dài 98mm | ||
| 375 | Kẹp chì | 9 | Cái | Chất liệu chì nguyên chất hình tròn đường kính 12mm, độ dày 5mm | ||
| 376 | Nút kiểm tra | 2 | Cái | Chất liệu thép nhiễm từ tính, hình trụ tròn, đường kính 16mm cao 36mm có ren ngoài bước ren M12 | ||
| 377 | Tấm đệm | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần, kích thước 34mm x 20mm dày 0.8mm | ||
| 378 | Tấm đệm | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần kích thước 38mm x 20mm dày 0.8mm | ||
| 379 | Đai ốc | 16 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M8 cao 10mm bước ren M6 | ||
| 380 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 34mm dày 0.8mm | ||
| 381 | Vòng đệm | 1 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 34mm dày 0.8mm | ||
| 382 | Chốt chẻ | 4 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,2 mm dài 32mm | ||
| 383 | Đệm hãm | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 50mm đường kính trong 36mm dày 0.8mm | ||
| 384 | Đệm hãm | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 54mm đường kính trong 34mm dày 1.2mm | ||
| 385 | Bu lông | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 150mm đầu mũ M24 bước ren M12 | ||
| 386 | Đai ốc | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M38 cao 115mm bước ren M6 | ||
| 387 | Kính kiểm tra | 2 | Chiếc | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm | ||
| 388 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 18mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 389 | Đệm bảo hiểm | 12 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 14mm dày 1.2mm | ||
| 390 | Chốt chẻ | 18 | Chiếc | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 25mm | ||
| 391 | Vòng đệm | 8 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 64mm đường kính trong 34mm dày 1.2mm | ||
| 392 | Bu lông | 8 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 172mm đầu mũ M22 bước ren M12 | ||
| 393 | Đệm bảo hiểm | 6 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm | ||
| 394 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 17mm x 11mm dày 1.2mm | ||
| 395 | Tấm đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 396 | Vòng điều chỉnh | 1 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 22mm đường kính trong 10mm dày 1.2mm | ||
| 397 | Đệm bảo hiểm | 8 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm | ||
| 398 | Đệm bảo hiểm | 1 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 12mm dày 0.8mm | ||
| 399 | Tấm đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 400 | Nút bịt | 1 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M19 | ||
| 401 | Nút bịt | 1 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M18 | ||
| 402 | Nắp bịt | 1 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M9 | ||
| 403 | Đệm bảo hiểm | 1 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 1.2mm | ||
| 404 | Tấm đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 405 | Đệm khoá | 1 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 14mm dày 1.2mm | ||
| 406 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 407 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 17mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 408 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 18mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 409 | Tấm đệm cụm thông hơi | 1 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 24mm dày 1.2mm | ||
| 410 | Vòng đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm | ||
| 411 | Vòng đệm bằng phíp | 2 | Chiếc | Chất liệu gỗ phíp, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm | ||
| 412 | Thùng đựng dụng cụ | 1 | Cái | Chất liệu thép 16 ngăn 450x250x250mm | ||
| 413 | Kìm bằng | 1 | Cái | Chất liệu thép quy cách 8"/200mm, đầu bằng, tay nắm nhựa | ||
| 414 | Kìm nhọn | 1 | Cái | Chất liệu thép quy cách 8"/200mm, đầu nhọn, tay nắm nhựa | ||
| 415 | Kìm cắt | 1 | Cái | Chất liệu thép quy cách 7"/150mm, đầu cắt, tay nắm nhựa | ||
| 416 | Rìu cứu hộ | 1 | Cái | Cán gỗ lưỡi thép kích thước cán dài 30cm, lưỡi 10cm, phần đầu 14cm | ||
| 417 | Búa sắt | 1 | Cái | Lưỡi Chất liệu thép , tay cán gỗ L350 nặng 0,5Kg | ||
| 418 | Tô vít dẹt | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng quy cách ɸ8, L200 mm | ||
| 419 | Tô vít dẹt | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng ɸ5, L115 mm | ||
| 420 | Tô vit chữ thập | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng ɸ6, L250 mm | ||
| 421 | Tô vit dẹt | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng Ф10, L350 mm | ||
| 422 | Đèn pin | 1 | Cái | Đèn sạc xách tay chiếu sáng mạnh ổn định. Nguồn sạc AC 220/50HZ. Bóng đèn LED 3W. Dung lượng Pin => 5000 mAh | ||
| 423 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ, vòng miệng 6 x 7 mm | ||
| 424 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 8 x9 mm | ||
| 425 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 9 x 9mm | ||
| 426 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 11 x 11 mm | ||
| 427 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 10 x 12 mm | ||
| 428 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 12 x 14 mm | ||
| 429 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 14 x 17 mm | ||
| 430 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 17 x 19 mm | ||
| 431 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 19 x 22 mm | ||
| 432 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 22 x 24 mm | ||
| 433 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 24 x 27 mm | ||
| 434 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 27x 30 mm | ||
| 435 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 30 x 32 mm | ||
| 436 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 32 x 36 | ||
| 437 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 36 x 41 | ||
| 438 | Clê Vòng-Miệng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 41 x 46 | ||
| 439 | Mỏ lết chữ F | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ chữ F L350-70mm | ||
| 440 | Phễu nhôm | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm không gỉ Φ350-350mm | ||
| 441 | Xô nhôm | 1 | Cái | Hình trụ tròn chất liệu nhôm hợp kim L550 x 350 mm | ||
| 442 | Máng nhôm | 1 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim 600 x 400 x 250 mm | ||
| 443 | Thang nhôm | 1 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim. Dạng thang đơn dài 2,5m. Kích thước thu gọn 2,8 x 0,4 x0,06. Chịu tải trọng => 150(Kg) | ||
| 444 | Thang nhôm chữ A | 1 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim chữ A 6 bậc. Chiều cao bậc trên cùng là 1,5 m. Kích thước thu gọn 2 x 0,54 x0,06. Chịu tải trọng => 150(Kg) | ||
| 445 | Khóa buồng hàng | 1 | Cái | Khóa treo, vật liệu đồng thau kích thước H.100 x D 17 x Φd8mm | ||
| 446 | Roăng cao su | 12 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 447 | Roăng cao su | 15 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 448 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 449 | Roăng cao su | 6 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 450 | Roăng cao su | 24 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 451 | Roăng cao su | 15 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 452 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 453 | Roăng cao su | 15 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 454 | Roăng cao su | 5 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300% , kích thước 432 x 25 x 6 mm | ||
| 455 | Roăng cao su | 4 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 456 | Roăng cao su | 90 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 457 | Roăng cao su | 4 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 458 | Roăng cao su | 5 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 459 | Roăng cao su | 13 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300% .(Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 460 | Roăng cao su | 18 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 461 | Roăng cao su | 20 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 462 | Roăng cao su | 25 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 463 | Roăng cao su | 140 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 300%. (Bên mời thầu sê cung cấp mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật cho bên dự thầu) | ||
| 464 | Ống cao su | 7 | Mét | Ống cao su. Ống làm việc trong hệ thống không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 16 mm. Áp suất làm việc của ống là 5 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300% | ||
| 465 | Ống làm mát | 4 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 600 độ C. Dạng ống tròn dài Đường kính ngoài 59,5mm. Dài 255mm, trong đó 2 đầu không quấn thép có chiều dài là 45mm, đoạn quấn thép ở giữa mỗi bước thép là 10mm, dày 1mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ là 2. Mỗi hợp đồng có Giá trị => 887.600.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi