Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm cho kiểm định, sửa chữa các tàu KN-Đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, Cục Kỹ thuật, Quân chủng Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo đảm cho kiểm định, sửa chữa các tàu KN-Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:33:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử nhân viên đến thực hiện nghĩa vụ bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, Cục Kỹ thuật, Quân chủng Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo đảm cho kiểm định, sửa chữa các tàu KN-Đợt 1 Mua vật tư bảo đảm cho kiểm định, sửa chữa các tàu KN-Đợt 1 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bản cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022 trở về sau. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Giấy chứng nhận xuất xứ CO (đối với hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận chất lượng CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG - CHẤT LƯỢNG 3
Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa
Điện thoại: 069.744465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện là ông: Cao Anh Tú - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa - Điện thoại: 069.744194 - Fax: 744465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Mạc Vương Nghiệp - Chức vụ: Phụ trách Vật tư - Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa - Điện thoại: 0963584688 - Fax: 744465 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đại diện là ông: Cao Anh Tú - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa - Điện thoại: 069.744194 - Fax: 744465 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn công nghiệp | 48 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Vải phin trắng | 48 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Xà phòng | 10 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Giấy nhám | 100 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Băng dính cách điện | 28 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Điện trở các loại | 30 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Tụ hóa | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Tụ gốm các loại | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Đồng hồ áp suất (-1 ÷ 0 ÷ 4) kG/cm2 | 66 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Đồng hồ áp lực(-1÷0÷10) kG/cm2 | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Đồng hồ áp suất (0 ÷ 0,8) MPa | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Đồng hồ áp suất (0 ÷ 18) kG/cm2 | 46 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Đồng hồ áp suất (0 ÷ 40) kG/cm2 | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Đồng hồ áp lực (0÷250) kG/cm2 | 65 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Đồng hồ áp lực (0÷4) kG/cm2 | 63 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Nhiệt kế khí xả thủy ngân (0÷600) °C | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Biến dòng đo lường 75A/5 A | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Biến dòng đo lường 100A/5A | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Biến dòng đo lường 200A/5A | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Biến dòng đo lường 300A/5A | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Biến dòng đo lường 500A/5A | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Biến dòng đo lường 1200A/5A | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Đồng hồ ampe mét (0 ÷ 200) A | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Đồng hồ ampe mét (0 ÷ 400) A | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Đồng hồ Vôn AC (0 ÷ 500) V | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Đồng hồ Vôn AC (0 ÷ 500) V | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Đồng hồ Vôn DC (0 ÷ 30) V | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Đồng hồ công suất (0 ÷ 100) kW | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Đồng hồ công suất (0 ÷ 250) kW | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Đồng hồ công suất (0 ÷ 600) kW | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Đồng hồ tần số (45 ÷ 65) Hz | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Đồng hồ tần số (45 ÷ 65) Hz | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Shunt dòng | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Đồng hồ đo điện trở cách điện (0 ÷ 10 ÷ ꝏ) MΩ | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Bộ biến đổi điện trở cách điện (0 ÷ 10 ÷ ꝏ) MΩ | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Bộ biến đổi điện trở cách điện (0 ÷ 5 ÷ ꝏ) MΩ | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Dầu RP7 | 34 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Cảm biến báo ngập | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Cảm biến báo ngập | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Vi mạch khuếch đại thuật toán | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Transistor | 40 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Tụ nhôm dán | 45 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Điện trở | 4 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Bộ lọc đa hài | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Nút nhấn báo cháy | 19 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Transistor quang | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Vi mạch biến đổi | 58 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Vi mạch lấy mẫu | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Vi mạch ổn áp tuyến tính | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | 19 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Nút nhấn báo cháy | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Transistor quang | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Vi mạch ổn áp tuyến tính | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Pin lithium | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Ắc quy | 12 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử nhân viên đến thực hiện nghĩa vụ bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi