Gói thầu: Nguyên - vật liệu và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Nguyên - vật liệu và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:05:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,091,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên - vật liệu và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng Đề tài khoa học công nghệ Nghiên cứu hoàn thiện quy trình công nghệ nhân giống cây rau má tại xã Quảng Thọ, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu với giá trị là 40.000.000 VNĐ. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSYC (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự) kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bên cung cấp phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Thiết bị do nhà thầu chào thầu phải phải đảm bảo yêu cầu sử dụng theo đúng quy định HSYC hoặc tốt hơn so với thiết bị tương ứng nêu trong HSYC (nhà thầu phải chứng minh bằng hướng dẫn sử dụng và đơn giá loại thiết bị tương ứng của nhà sản xuất). Trường hợp nhà thầu chào với loại thiết bị kém hơn yêu cầu, hoặc không nêu rõ chủng loại thì sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm các chi phí sau: + Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của Pháp luật hiện hành như: chi phí để sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT); thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan (nếu có)... + Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị đến nơi cung cấp. + Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. - Ngoài ra, giá chào của nhà thầu còn phải bao gồm các chi phí sau: + Chi phí kiểm định (nếu có) đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam. Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. - Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa cung cấp mới 100% và thời hạn sử dụng từ 12 tháng trở lên. Đổi trả hóa chất trong trường hợp thời hạn sử dụng không còn đảm bảo (tối thiểu còn đạt 2/3 thời gian trên bao bì) |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dung. Nhà thầu bổ sung hồ sơ trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3984382. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế; Số 03 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3825866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3984382. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính và Cơ sở vật chất, Đại học Huế; Số 03 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3825866. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Organi Tech | 500 | kg | - Sản phẩm được sản xuất từ xương động vật, nội tạng động vật và một số hoạt chất đặc biệt được trích ly từ lông gia cầm.- Chế phẩm chứa đầy đủ Vitamin, Amino Acid, trung lượng, vi lượng giúp cây dễ dàng hấp thụ.- Bổ sung thêm NPK hữu cơ tinh chất nguồn thiên nhiên và từ quặng phosphate.- Mã ký hiệu: ORGANI hoặc tương đương- Hãng sản xuất: New Ag Technologies hoặc tương đương- Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương | ||
| 2 | Bio Liquid 2 trong 1 | 12 | chai 100ml | Thành phần BIO LIQUID: bao gồm 11 chủng vi sinh vật có íchNấm cộng sinh rễ: 4Glomus intraradices: 16 propagules/mlGlomus mosseae: 16 propagules/mlGlomus etunicatum: 16 propagules/mlGlomus aggregatum: 16 propagules/mlChủng Bacillus: 5Bacillus subtilus: 1×10^6 CFU’s / ml.Bacillus amyloliquefaeins: 1×10^6 CFU’s / ml.Bacillus laterosporus: 1×10^6 CFU’s / ml.Bacillus licheniformis: 1×10^6 CFU’s / ml.Bacillus mojavensis: 1×10^6 CFU’s / ml.Chủng Trichoderma: 2Trichoderma hazianum: 2,4×10^5 CFU’s / ml.Trichoderma koningil: 3,6×10^5 CFU’s / ml. | ||
| 3 | Bio Bloom K | 12 | gói 50g | Ra rễ cực mạnh, giúp hệ thống rễ phát triển tối đa.Bộ lá xanh lượt, tăng khả năng quang hợp.Tăng chồi hữu hiệu, mập chồi.Kích thích ra bông đồng loạt.Tăng kích cỡ và trọng lượng quả, hạt, củ.Tăng độ ngọt của quả, chắc quả.Quả lên màu bóng, đẹp.Tăng sức đề kháng cây trồng đối với côn trùng dịch hại và biến đổi khí hậu.Tăng độ mùn trong đất, cải tạo đất, tăng vi sinh vật có ích trong đất.Sản phẩm không độc hại với môi trường, con người và vật nuôi.Tăng hiệu quả sử dụng thuốc Bảo vệ thực vật vi sinh, BVTV hữu cơ. | ||
| 4 | Crop Kote | 20 | kg | THÀNH PHẦN:Bo ( B): 2000 ppmĐộ ẩm: 1%. Phụ gia hữu cơ đặc biệt vừa đủ: 100% | ||
| 5 | Organi Hume | 1.000 | kg | OrganoHume là một công thức lỏng của humate chiết xuất từ quặng leonardite.OrganoHume thường được kết hợp với các công thức phân bón khởi động dạng lỏng hoặc dạng hạt hiện có để cải thiện sự hấp thụ phốt pho, CEC của đất và sức khỏe tổng thể của cây trồng. | ||
| 6 | Phân chuồng | 5 | tấn | Phân bò ủ hoai. | ||
| 7 | Trấu hun | 0,5 | tấn | Thành phần chính là kali và cacbonhydrate. | ||
| 8 | Vôi bột | 0,5 | tấn | Công thức: CACO3– Ngoại quan: Dạng bột màu trắng– Quy cách: 25kg/bao | ||
| 9 | Đất phù sa sử dụng cho trồng các giống rau má thu thập ở các địa phương khác nhau trong khay nhựa | 4 | Khối | Đất phù sa sông. Dinh dưỡng cao. Tốt cho mọi loại cây trồng-Đất tơi xốp, chống úng ngập | ||
| 10 | Khay nhựa (80 cm x 40 cm), số lượng giống rau má thu ở các địa phương là 25 mẫu x 3 lần trồng lặp lại = 75 khay nhựa | 75 | Khay | Khối lượng:0.2 kgKích thước (Dài x rộng x cao)80x 40 x 6cmChất liệu:Nhựa PP | ||
| 11 | Phân bón lá vi lượng AminoQuelant Minor | 20 | Chai 100 ml | Quy cách: Chai 100mlThành phần: Amino axit: 1,9%; Iron (Fe): 3.0%; Total Nitrogen: 2.8%; Zinc (Zn): 1.0%; Manganese (Mn): 1.0%; Magnesium (Mg): 0.5%; Boron (B): 0.02%; Copper (Cu): 0.01%; Molybdenum (Mo): 7ppm. | ||
| 12 | BioB | 5 | gói 30g | Chế phẩm sinh học Bio-B phòng và trị: Bọ trĩ (trừ bọ trĩ dâu tây)Nhện đỏ, rầy nâu, rầy đen, các loại rầy; rệp sáp, rệp muội, rệp bôngBọ cánh cứngKiến, gián, mốiSùng đất, sâu đấtBọ xít muỗiRuồi vàng, bọ chét, đuông dừa | ||
| 13 | Nemnim | 10 | chai 100ml | phòng trừ nhiều loại sâu nhu ruồi đục lá, rệp sáp, bọ cánh tơ, sâu tơ, sâu xanh da lángTác động tiếp xúc, gây ngán và xua đuổiAn toàn tuyệt đối cho cây trồngTăng năng suất cây trồng. Ngăn cản lột xác, làm trứng không nở. | ||
| 14 | Biosun - Nano bạc | 3 | Chai 1000ml | – Siêu phân tử bạc: 250 PPM/L– Siêu phân tử ION+– Hoạt chất sinh học: Enzyme diệt khuẩn được tách chiết từ VSV có lợi, độc quyền Công Nghệ duy nhất tại Việt Nam | ||
| 15 | Biosun - Nano đồng | 3 | chai | Phụ gia sinh học đặc biệt:Enzym TrichodermaEnzym Pseudomonas | ||
| 16 | Phân đạm cá Fish Elmusion | 5 | lít | Thành phần đạm cá gồm: N (đạm thủy phân từ cá) 5%, P2O5 1%, K2O 1% đặc biệt bổ sung các yếu tố vi lượng Cl, Na, Ca, Mg, S | ||
| 17 | Phân bón lá từ rong biển | 5 | Lít | Hợp chất hữu cơ chiếm 36%Chất đạm (N) chiếm 0,63%P2O5 chiếm 0,18%Kali chiếm 15,3%Magie chiếm 0,18%Canxi chiếm 0,18%Cacbohydrat.Các aminoacids như Lysin, Valin, Glycin, Serin, Prolin,… | ||
| 18 | Giấy kẽm | 5 | Cuộn | - Chất liệu kẽm, quy cách cuộn | ||
| 19 | PCR tube 0.2ml | 2 | gói 1000 tube | - Nắp phẳng, đáy nhọn, dễ ghi trên nắp.- Hấp khử trùng, phù hợp với các thiết bị PCR. | ||
| 20 | 1,5 ml test tube | 5 | 500c/túi | - Chống chịu hóa chất và nhiệt độ tốt (chịu nhiệt độ tiệt trùng 121 oC trong vòng 15 phút)- Thân tube có chia vạch. | ||
| 21 | 1 ml blue tip | 5 | 250c/túi | - Bằng nhựa polypropylene.- Tương thích với nhiều loại Micropipet.- Hấp khử trùng ở 121 °C trong vòng 15 phút. | ||
| 22 | 0,2 ml yelow tip | 5 | 500c/túi | - Bằng nhựa polypropylene.- Tương thích với nhiều loại Micropipet.- Hấp khử trùng ở 121 °C trong vòng 15 phút. | ||
| 23 | 0,01 ml white tip | 3 | gói 1000 tip | - Bằng nhựa polypropylene.- Tương thích với nhiều loại Micropipet.- Hấp khử trùng ở 121 °C trong vòng 15 phút. | ||
| 24 | Ống fancol 50 ml | 10 | Gói 50 cái | Cân nặng: 10gKích thước: 28.5*114mmĐộ dày: 1.0mmMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trờiSức chứa của ống: 50mlLực ly tâm: 6000 RPM | ||
| 25 | Ống fancol 15 ml | 10 | Gói 50 cái | Cân nặng: 5gKích thước: 17*120mmĐộ dày: 1.0mmMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngSức chứa của ống: 15mlThời gian sử dụng: 5 nămLực ly tâm: 6000 RPM | ||
| 26 | Ống tưới | 200 | Kg | Chất liệu: bằng nhựa PVC | ||
| 27 | Ống nhựa hồng tưới nưới cho tập đoàn giống thu thập được | 50 | m | Dẻo, mềm, áp xuất vừa phải, nhiệt độ chịu được từ 0-65 độ C | ||
| 28 | Bảng ghi tên giống vườn tập đoàn | 75 | cái | Chất liệu: Nhựa- Rất dày dặn, cứng cáp. Chất liệu nhựa tốt.- Đã đục sẵn lỗ để xỏ dây treo người dùng chỉ việc xỏ vào dây treo. | ||
| 29 | Bảng mica thí nghiệm | 3 | Cái | Chất liệu nhựa. Mặt bảng từ trắng nhẵn mịn, chống lóa, viết đẹp và xóa nhẹ nhàng. | ||
| 30 | Bảng mica mô hình | 2 | cái | Chất liệu nhựa.Mặt bảng từ trắng nhẵn mịn | ||
| 31 | Bình phun | 4 | cái | Nhỏ gọn, xách tay nhẹ nhàng không tốn sức- Miệng bình dạng phễu gắn rời- Vỏ bình bền chắc sử dụng được trong nhiều năm | ||
| 32 | Khăn giấy | 70 | Hộp | - Khăn trắng.- Chất liệu: bột giấy nguyên chất.- Dễ thấm nước. | ||
| 33 | Gang tay | 40 | Hộp | - Chất liệu: nitrile latex.- Độ đàn hồi tốt, chống rách cao.- Size: S, M, L | ||
| 34 | Khẩu trang PTN | 31 | Hộp | - Khẩu trang y tế 3 lớp với 2 lớp ngoài cùng sử dụng vải không dệt Poly Propylene và lớp trong dùng lớp chống vi khuẩn, nấm, virus và lọc các loại các hạt bụi loại nhuyễn có hại. | ||
| 35 | Túi đựng mẫu | 200 | chiếc | - Chất liệu: PE, độ bền cao.- Màu sắc: đa dạng. | ||
| 36 | Cọc tre TN | 200 | chiếc | - Chất liệu cọc tre- Cọc dài 3m-4m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi