Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa năm 2022 cho Viện ĐBNĐ số 14
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa năm 2022 cho Viện ĐBNĐ số 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782425 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:50:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,890,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa năm 2022 cho Viện ĐBNĐ số 14 Muasắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ thực hiện đề tài T-2.2, nhiệm vụ số 1 năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ chung 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch tẩy cặn canxi | 20 | Lít | + Hợp chất hoạt tính bề mặt, axit và chất chống ăn mòn cho hiệu quả tối ưu trong việc làm sạch tẩy cặn do bị oxi hoá, bị mốc, vết bẩn.+ Làm sạch và làm sáng nhôm, inox, kim loại.+ Quy cách đóng gói Can 5 L, Thùng 20 L. | ||
| 2 | Súng bắn keo | 16 | Chiếc | + Nguồn điện: AC 110/ 240V + Công suất: 100w + Nhiệt độ: 170 – 200oC + Bộ phận làm nóng: PTC + Thời gian làm nóng: 2 -5 phút + Tạo keo: 15 -25g/ phút + Đầu ra keo: Ø11mm + Trọng lượng: 392g | ||
| 3 | Chất tẩy gỉ | 10 | Lít | • + Màu sắc: dạng lỏng, không màu • + Tỷ trọng: 1,18 ± 0,02 g/cm3 theo TCVN 3731:2007• + Độ pH ≤ 3 theo TCVN 6492:1999• + Hàm lượng chất khô (%) là 30 ± 5 % theo TCVN 4560:1988• + Hàm lượng ion clorua (%) là ≤ 1 theo TCVN 6194:1996• + Khả năng làm sạch gỉ thép là đến loại C theo TCVN 8790:2011 | ||
| 4 | Giẻ lau | 6 | Kg | + vải lau đa công dụng như lau dầu nhớt, lau bụi, lau rửa vật dụng.+ Vải Loại nguyên miếng+ Không làm xước bề mặt lau + Dùng được nhiều lần sau khi giặt sạch | ||
| 5 | Quần áo bảo hộ | 12 | Bộ | + Chất liệu vải nhuộm hoạt tính bền màu, không bai xù+ thành phần coton 65% + thấm hút mồ hôi tốt+ Quần may cạp chun | ||
| 6 | Hộp nhựa để đựng dụng cụ | 12 | Chiếc | + Kích thước: 356* 168* 160 (mm)+ Chất liệu: PP.+ Trọng Lượng: 740g.+ Tải tối đa: 10KG.+ Khóa kim loại + Nắp trên với chức năng chia tỷ lệ | ||
| 7 | Chậu nhựa | 10 | Chiếc | + Chất liệu: Nhựa PP+ Chịu nhiệt độ -40 C đến 90 C+ Thân thiện với môi trường, không mùi+ Kích thước 275*267*260 + lưu trữ: 10L | ||
| 8 | Áo blue | 12 | Chiếc | + Chất liệu vải Kate - Thấm mồ hôi, thoáng mát + Kiểu dáng, tiện dụng+ Màu: trắng+ Họa tiết: trơn+ Kiểu cổ áo: Shirt Collar | ||
| 9 | Xà phòng cọ sàn | 30 | Lọ | • + Quy cách: 500ml• + Phạm vi phù hợp: làm sạch, khử nhiễm và tẩy dầu mỡ cho sàn gạch lát nền, đá, gạch men và các loại sàn.• + Thành phần sản phẩm: nước khử ion, enzym sinh học phức hợp, chất hoạt động bề mặt, chất làm trắng, chất tích hợp• + Tính năng sản phẩm: Chứa các thành phần khử nhiễm bằng enzym sinh học, có thể loại bỏ hiệu quả nhiều loại vết bẩn cứng đầu và chống lại vết bẩn bền vững | ||
| 10 | Khăn lau tay | 40 | Cái | + Chất liệu cotton + thấm hút tốt, không gây kích ứng+ Kích thước : 31cmx7cm | ||
| 11 | Bộ cờ lê 8-24 | 2 | Bộ | + Thép Cr-V độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống va đập móp méo+ Được mạ lớp chống gỉ sét + 2 đầu: đầu miệng hở phổ thông và đầu bánh cóc+ Đầu bánh cóc dạng lượn sóng có 12 răng, giúp cờ lê không bị hỏng khi vặn nhanh+ Gồm 14 cây : 8, 9, 10, 11,12,13,14,15, 17, 18, 19, 21, 22, 24 (mm)+ kích cỡ từ 8 đến 24. Bộ dụng cụ có thể xoay vặn được đa dạng các loại ốc thông dụng trong các máy móc | ||
| 12 | Bộ ổ cắm thông minh | 2 | Bộ | + Điện áp nguồn định danh: 220V/ 50Hz+ Dải điện áp hoạt động: 100-250 VAC+ Chuẩn kết nối: Wifi 2.4G + Ổ cắm thông minh điều khiển qua app trên điện thoại (IOS, Android) + Điều khiển từ xa tắt, bật thiết bị khi kết nối qua ổ cắm | ||
| 13 | Kìm đa năng | 2 | Chiếc | + Chức năng: cắt, uốn cong, gim, o ép + Vật liệu : Thép siêu bền+ Chiều dài tổng thể :164 mm +Trọng lượng :135g + Độ dày đầu kìm : 17.5mm + Chiều rộng lưỡi cắt : 9mm + Độ rộng tay cầm : 51mm + Chiều dài mũi kìm : 40mm + Cắt được dây đồng : 2.6mm + Khả năng cắt dây cáp : 2.0 x 2cores mm + Khả năng cắt dây mềm : 2mm | ||
| 14 | Bộ Tô vít | 2 | Bộ | + Chất liệu: Thép chrome – vanadium+ Kích thước: 350mm x 20mm x 5mm+Trọng lượng: 891g+ Bộ 7 chi tiết+ Tay cầm có bọc chất liệu cách điện lên đến 1000V đảm bảo an toàn lao động | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 | 15 | Chai | + Quy cách đóng gói: 500ml/ chai+ Chất liệu: Chai nhựa+ Phạm vi đo: Điểm chuẩn pH 4.01 với Độ chính xác +/- 0.01 pH @ 25°C+ Trọng lượng: 500g+Dung dịch không có màu | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn pH 7,01 | 15 | Chai | + Quy cách đóng gói: 500ml/ chai+ Chất liệu: Chai nhựa+ Phạm vi đo: Điểm chuẩn pH 7.01 với Độ chính xác +/- 0.01 pH @ 25°C+ Trọng lượng: 500g+Dung dịch không có màu | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn pH 10,01 | 15 | Chai | + Quy cách đóng gói: 500ml/ chai+ Chất liệu: Chai nhựa+ Phạm vi đo: Điểm chuẩn pH 10.01 với Độ chính xác +/- 0.01 pH @ 25°C+ Trọng lượng: 500g+Dung dịch không có màu | ||
| 18 | Nước làm mát dùng thử nghiệm cho hệ thống mô phỏng | 80 | Lít | + Thành phần : Nước tinh khiết , dung dịch ethylene glycol...+ chống rỉ set và ăn mòn hóa học | ||
| 19 | Dây thít inox | 8 | Bộ | + Chất liệu: Inox 304, chịu lực lớn, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, không bị oxi hóa+ Kích thước: 7.9x500 mm.+ Qui cách đóng gói: 1*100 sợi | ||
| 20 | Găng tay vải | 15 | Hộp | + Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN+ Chất liệu: Vải cotton/ Thun Poly+ Màu sắc: màu trắng+ Kích cỡ: Tiêu chuẩn+ Kiểu dáng: Công nghiệp+Công dụng: Bảo vệ tay | ||
| 21 | Khẩu trang chống bụi | 30 | Cái | Chất liệu: Than hoạt tính ép trong vải không dệt+ Đặc điểm: 4 lớp: Vải không dệt lọc bụi cao cấp; Gòn lọc bụi cao cấp; Than hoạt tính ép trong vải; Vải thấm mồ hôi.+ Màu: Xanh+ Tiêu chuẩn: ISO 9001 & EN 46001 - EN143:2000 - TCVN 7312:2003+ Quy cách đóng gói: 1 cái/gói | ||
| 22 | Bộ thiết bị ổn định điện áp cho hệ thống | 2 | Bộ | + Điện áp vào : 90V-250V hoặc 50V-250V+ Điện áp ra : 220V/110V (±1,5~2%)+ Tần số : 49Hz ~ 62Hz+ Thời gian tác động : 0,4s khi điện áp vào thay đổi 10%.+ Công suất : 10000VA.+ Nhiệt độ môi trường : -5oC ~ 40oC+ Nguyên lý điều khiển : Động cơ Servo 1 chiều. | ||
| 23 | Bộ điều khiển đóng ngắt từ xa | 2 | Bộ | + Điện áp: AC90 – 250V/ 50Hz\+ Công suất tải: 4000W+ Giao tiếp: GPRS, 3G, LTE+ Điều khiển thiết bị từ xa .Điều khiển trực tiếp qua APP.+ Hẹn giờ tự động , chia sẻ cho nhiều người dùng | ||
| 24 | Bộ thiết bị quan sát | 2 | Bộ | + IP quay quét 3-inch 4MP+ Độ phân giải: 2560 × 1440@25fps+ Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB + Hỗ trợ âm thanh hình ảnh báo động+ Hỗ trợ kết nối wifi tới 50m+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect, tên miền Cameraddns | ||
| 25 | Bộ thiết bị bắt sóng | 2 | Bộ | + Hỗ trợ 3G, 4G, LTE + Băng tần: 2.4GHz + Tốc độ wifi tối đa: 150Mbps+ Dung lượng pin: 2000mAh+ Có khe cắm thẻ SIM, micro SD, LTE-FDD/DC-HSPA+/GSM+ Chia sẻ kết nối 3G / 4G với tối đa 10 thiết bị+ Dãy đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động | ||
| 26 | Bộ đếm thời gian hoạt động cho hệ thống | 2 | Bộ | + Điện áp ngõ vào: 110V, 220V+ Loại: 4 số+ Kích thước: 48 x 48mm+ Tiếp điểm đầu ra, 30Hz (tỷ lệ BẬT / TẮT 1: 1) + Sao lưu: bộ nhớ + Màu: xám nhạt | ||
| 27 | Dung dịch tăng độ cứng của nước | 12 | Hộp | + Tăng độ cứng tổng thể của 100 lít (25 gal) nước thêm 3 ° GH. + Trọng lượng: 200 gr+ Tăng chỉ số GH (Ca2+ và Mg2+) trong nước | ||
| 28 | Máy khoan không dây | 1 | Bộ | + Điện áp: 18v+ Dung lượng pin: 1,5h+ Thời gian sạc pin: 120'+ Số lượng pin: 2 pin+ Kích thước: 34,6 x 39 x 13,3cm - 3,7kg | ||
| 29 | Acetone | 60 | Lít | + Thành phần: Axeton+ Quy cách đóng gói: 1000ml+ Dễ bay hơi, nhạy với lửa | ||
| 30 | Keo silicon chịu nhiệt gắn kín đường ống và thiết bị | 15 | Hộp | + Thời gian khô: Trong vòng 15 phút+ Thời gian trám dính hoàn toàn: 3 – 5 ngày+ Trọng lượng riêng: 1.37 + 0.05+ Độ cứng: 25 – 35+ Độ bền kéo: 10 ~ 15kgf/cm3+ Độ giãn dài: ≥ 500%+ Dung sai xê dịch cho phép: + 30% | ||
| 31 | Giấy ráp | 80 | Tờ | + Quy cách : 60cm*1m+ Độ hạt nhám: 1200 | ||
| 32 | Chất tẩy rửa | 30 | Lọ | + Màu sắc: màu xanh nhạt + Kích thước: 7,8x5,1x18,8cm+ Thể tích: 210ml+ Thành phần chính: chất tẩy (2% alkyl betain), dung môi (ethyl alcohol) | ||
| 33 | Cồn | 60 | Lít | + Định lượng:1000ml/chai + Hàm lượng: 70%+ Cách đóng gói: Chai nhựa | ||
| 34 | Bộ vặn lục giác | 2 | Bộ | + Thành phần: thép cứng không gỉ, phủ lớp xi mờ sang trọng.+ Đầu xoay sắc cứng giúp việc xoay vặn chắc chắn và êm ái.+ Gồm 9 cây lục giác kích thước theo hệ mm: 1.5, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10mm. | ||
| 35 | Kéo | 6 | Cái | + Chất liệu: Thép+ Màu: Đen + Tay cầm: bọc nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi