Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, trang bị bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, trang bị bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:45:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,998,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian Bảo hành 12 tháng; có giấy chứng nhận trong lĩnh vực cung cấp và sản xuất các mặt hàng trong gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, trang bị bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh Mua sắm vật tư, trang bị bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh; vật tư, trang bị huấn luyện ngành QSĐP năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có đủ tem mác, nhãn hiệu, xuất xứ theo danh mục của phạm vi cung cấp. Có bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm cả thuế và các chi phí khác |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho DN quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp). |
| E-CDNT 15.2 | Thư bảo lãnh dự thầu (Bản gốc); Giấy đăng ký kinh doanh (Bản sao công chứng); Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã kê khai tại E-HSDT (Bản sao được công chứng); Báo cáo tài chính được kiểm toán 3 năm: 2019, 2020, 2021 (Bản sao công chứng); Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng đã lập của các hợp đồng tương tự trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu đã kê khai trên hệ thống (Bản sao công chứng). Cung cấp các hồ sơ, chứng chỉ, tài liệu liên quan đến hàng hóa theo quy định (Bản sao công chứng). Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để bên mời thầu và chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Khắc Lượng + Cấp bậc: Chuẩn Đô đốc, Chức vụ: Phó Tham mưu trưởng HQ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân sự địa phương, BTMHQ + Số: 38, Điện Biên Phủ, Hải Phòng. + Điện thoại: 069.815.269; 0983.000.591. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bộ Tham mưu Hải quân, số 38, Điện Biên Phủ, Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CPU Core i5 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình Dell 19.5-inch | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn phím | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Chuột không dây | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Màn chiếu | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bút trình chiếu | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Amply hội trường | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Máy chiếu | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Micro không dây | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Loa hội trường | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giấy A4 DoubleA ĐL 80 | 200 | Ram | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bìa màu A4 T&T | 30 | Ram | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giấy DoubleA khổ A3 | 30 | Ram | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bút viết bảng Thiên Long WB-03 | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bút xóa băng (xóa khô) Plus | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bút ký Pentel Energel Liquid Gel Ink BL57 nét 0,7mm | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bút nhớ Đức | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Băng dính to 5F dầy | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Túi cúc bấm Deli 5506 | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Phong bì thư | 114 | Tập | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dập ghim Plus | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máy dập ghim đại Deli 0395 NoBrand | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giấy thếp | 111 | Thếp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghim dập Plus | 300 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Kẹp Clip 51 màu Deli | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Kẹp Clip 41 màu Deli | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Kẹp Clip 32 màu Deli | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Kẹp Clip 25mm | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy nhớ 3x5 Deli | 100 | Tập | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Sổ bìa cứng 3 thếp | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Sổ bìa cứng 5 thếp | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Vở 120 trang hồng hà | 100 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bút dạ 24 màu | 40 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Túi cúc loại dày khổ F Deli | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Túi E355 Plus | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Giấy in ảnh Kim Mai 250G | 22 | Tập | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Khay Meka 3 tầng | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Giá tài liệu 3 ngăn | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Khay nan 3 tầng deli | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Giấy A4 photo màu | 20 | Ram | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đĩa Maxell | 22 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian Bảo hành 12 tháng; có giấy chứng nhận trong lĩnh vực cung cấp và sản xuất các mặt hàng trong gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi