Gói thầu: Mua sắm thuốc, bông băng, trang bị và vật tư y tế tiêu hao năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 171 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thuốc, bông băng, trang bị và vật tư y tế tiêu hao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khám chữa bệnh BHYT 10% tại Quân y đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:29:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao 02 hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 171 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thuốc, bông băng, trang bị và vật tư y tế tiêu hao năm 2022 Mua sắm thuốc, bông băng, trang bị và vật tư y tế tiêu hao năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khám chữa bệnh BHYT 10% tại Quân y đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận và hạn dùng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu, Điện thoại: 0339621316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 171 Hải quân, 1124, Đường 30/4 – Phường 11 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Giảng, 1124, Đường 30/4 - Phường 11 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu; Điện thoại: 0339621316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: cơ quan tài chính, Lữ đoàn 171 Hải quân, 1124, Đường 30/4 - Phường 11 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu, điện thoại: 0344662445. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Công cơ quan Tài chính, Lữ đoàn 171 Hải quân, 1124, Đường 30/4 - Phường 11 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu, sđt: 0344662445. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Adrenalin | 50 | Ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | AGICLOVIR 800 | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | AGIRENYL | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Homtamin Ginseng Gold | 50 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Angut 300 | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | ARBOSNEW 100 | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Atropin Sulfat | 100 | Ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Augbidil 625 | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bart | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Betaclo | 20 | Tuýp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Betadine Antiseptic Solution 10% w/v | 10 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Betaserc 24mg | 200 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bicebid 100 | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Calci D chewing | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Captopril Stella 25mg | 2.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cefadroxil 500mg | 2.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cefdinir | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Celecoxib | 2.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cepmaxlox 200 | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Clarithromycin Stella 500mg | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Clorpheniramin | 2.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Colchicina Seid 1mg Tablet | 1.000 | Viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Comiaryl 2mg/500mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Coveram 5mg/5mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Coversyl 5mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Crutit | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Darinol 300 | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% | 100 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% | 50 | chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Elaria | 300 | ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Emanera 20mg | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Erythromycin | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Gastropulgite | 1.000 | gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Gentamicin 80mg | 200 | ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | GIFULDIN 500 | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Glucose 5% | 50 | chai nhựa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Golcoxib | 2.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Halixol | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | HERPACY Ophthalmic Ointment | 20 | Tuýp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Incepavit 400 Capsule | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Infecin 3M.I.U | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Join- Flex | 2.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kacerin | 2.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | KOZERAL | 5.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lidocain Kabi 2% | 500 | ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Magnesi B6 | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Maxitrol | 50 | lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Medoclav 625mg | 200 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Melanov-M | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Metiny | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Metodex SPS | 20 | lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Natri Clorid 0,9% | 100 | Chai nhựa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Natri clorid 0,9% | 100 | lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nifedipin Hasan 20 Retard | 200 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nước cất ống nhựa | 300 | ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Orenko | 2.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Oresol | 100 | gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Osapain | 20 | Tuýp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Piracetam-Egis | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Povidone | 50 | chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Prazopro 40mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Primocef 500mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ramlepsa | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chai nhựa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Seretide Evohaler DC 25/125mcg | 5 | bình xịt | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Silygamma | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Smecta | 1.000 | gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Sorbitol 5g | 200 | gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Taginko | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tatanol | 2.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | THIAZIFAR | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Troysar AM | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Venokern 500mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | VINA- AD | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Vinpocetin | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Vitamin 3B plus | 3.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Vitamin C Stada 1g | 2.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Vitamin PP 500mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Waisan | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Zentocor 40mg | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Zolmed 150 | 500 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cebrex | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Voltaren | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Voltaren 75mg/3ml | 100 | ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | No-Spa forte | 2.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Lipanthyl 200M | 1.000 | viên | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Dung dịch Oxy già 10 thể tích | 100 | chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Băng cá nhân (Zingo) | 15 | hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gạc vô trùng 10x10 | 2.000 | bịch | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Gòn viên 0,5kg/bịch | 10 | bịch | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bơm tiêm 5ml | 10 | hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dây truyền dịch LD | 200 | Sợi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Găng tay tiểu phẫu | 10 | hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Găng tay phẫu thuật | 100 | đôi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Khẩu trang kháng khuẩn | 500 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Que đè lưỡi | 10 | hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chỉ Safin 2/O Nhập | 100 | gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Chi Daflon 2/O Nhập | 100 | gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chỉ Catgus Nhập | 100 | gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dẩu nóng mặt trời | 100 | chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dầu xoa bóp | 50 | chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dầu Salonpas Spray LD (xịt) | 10 | chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Salonpas LD | 100 | hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao 02 hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi