Gói thầu: Mua sắm thuốc, bông băng, trang bị và vật tư y tế tiêu hao năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846081-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 171
Tên gói thầu Mua sắm thuốc, bông băng, trang bị và vật tư y tế tiêu hao năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220822209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khám chữa bệnh BHYT 10% tại Quân y đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:29:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 280,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao 02 hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 171
E-CDNT 1.2 Mua sắm thuốc, bông băng, trang bị và vật tư y tế tiêu hao năm 2022
Mua sắm thuốc, bông băng, trang bị và vật tư y tế tiêu hao năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí khám chữa bệnh BHYT 10% tại Quân y đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu, Điện thoại: 0339621316
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 171 , địa chỉ: Số 1124, Đường 30/4, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu, Điện thoại: 0339621316


E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ năng lực, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận chất lượng
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao;
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận và hạn dùng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu, Điện thoại: 0339621316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 171 Hải quân, 1124, Đường 30/4 – Phường 11 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Giảng, 1124, Đường 30/4 - Phường 11 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu; Điện thoại: 0339621316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: cơ quan tài chính, Lữ đoàn 171 Hải quân, 1124, Đường 30/4 - Phường 11 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu, điện thoại: 0344662445.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Công cơ quan Tài chính, Lữ đoàn 171 Hải quân, 1124, Đường 30/4 - Phường 11 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu, sđt: 0344662445.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Adrenalin50ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2AGICLOVIR 8001.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3AGIRENYL1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Homtamin Ginseng Gold50HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Angut 3001.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6ARBOSNEW 1001.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Atropin Sulfat100ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Augbidil 6251.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bart1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Betaclo20TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Betadine Antiseptic Solution 10% w/v10ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Betaserc 24mg200ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Bicebid 1001.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Calci D chewing1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Captopril Stella 25mg2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Cefadroxil 500mg2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Cefdinir1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Celecoxib2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cepmaxlox 2001.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Clarithromycin Stella 500mg1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Clorpheniramin2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Colchicina Seid 1mg Tablet1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Comiaryl 2mg/500mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Coveram 5mg/5mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Coversyl 5mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Crutit500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Darinol 3001.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9%100ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% và Glucose 5%50chaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Elaria300ốngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Emanera 20mg500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Erythromycin500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Gastropulgite1.000góiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Gentamicin 80mg200ốngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36GIFULDIN 5001.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Glucose 5%50chai nhựaMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Golcoxib2.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Halixol1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40HERPACY Ophthalmic Ointment20TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Incepavit 400 Capsule1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Infecin 3M.I.U1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Join- Flex2.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Kacerin2.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45KOZERAL5.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Lidocain Kabi 2%500ốngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Magnesi B61.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Maxitrol50lọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Medoclav 625mg200viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Melanov-M500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Metiny500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Metodex SPS20lọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Natri Clorid 0,9%100Chai nhựaMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Natri clorid 0,9%100lọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Nifedipin Hasan 20 Retard200viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Nước cất ống nhựa300ốngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Orenko2.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Oresol100góiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Osapain20TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Piracetam-Egis500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Povidone50chaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Prazopro 40mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Primocef 500mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Ramlepsa1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50chai nhựaMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Seretide Evohaler DC 25/125mcg5bình xịtMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Silygamma1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Smecta1.000góiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Sorbitol 5g200góiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Taginko1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Tatanol2.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72THIAZIFAR500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Troysar AM500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Venokern 500mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75VINA- AD1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Vinpocetin1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Vitamin 3B plus3.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Vitamin C Stada 1g2.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Vitamin PP 500mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Waisan1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Zentocor 40mg1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Zolmed 150500viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Cebrex1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Voltaren1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Voltaren 75mg/3ml100ốngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86No-Spa forte2.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Lipanthyl 200M1.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Dung dịch Oxy già 10 thể tích100chaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Băng cá nhân (Zingo)15hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Gạc vô trùng 10x102.000bịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Gòn viên 0,5kg/bịch10bịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Bơm tiêm 5ml10hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Dây truyền dịch LD200SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Găng tay tiểu phẫu10hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Găng tay phẫu thuật100đôiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Khẩu trang kháng khuẩn500cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Que đè lưỡi10hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Chỉ Safin 2/O Nhập100góiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Chi Daflon 2/O Nhập100góiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Chỉ Catgus Nhập100góiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Dẩu nóng mặt trời100chaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Dầu xoa bóp50chaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Dầu Salonpas Spray LD (xịt)10chaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Salonpas LD100hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao 02 hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->