Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, Sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, Sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:06:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,866,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3003845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, Sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái Mua sắm hóa chất, Sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đính kèm trong E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu khác theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hoá dự thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên thương mại, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ. 2. Đối với hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP đối với hàng hóa dự thầu, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. (Trường hợp hàng hóa dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được công khai giá trên Cổng điện tử của Bộ Y tế. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được hoặc giá dự thầu cao hơn giá công khai thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa dự thầu: Nhà thầu cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. 3. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: Nhà thầu cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của E-HSMT; * Lưu ý: Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về hạn sử dụng của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng, cụ thể: + Tối thiểu còn 18 tháng đối với những hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; + Tối thiểu còn 12 tháng đối với các hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 18- dưới 36 tháng; + Tối thiểu còn 6 tháng đối với các hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 12- dưới 18 tháng; + Tối thiểu còn 3 tháng đối với hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 6- dưới 12 tháng; + Tối thiểu còn 45 ngày đối với hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ.
+ Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái.
+ Điện thoại: 0911054000. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 1227, Yên Ninh, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0216.3892859. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. + Địa chỉ: Đường Yên Ninh, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 02163852409. Sở Y tế tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 656, Yên Ninh, Phường Yên Ninh, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 0216.3852479. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất rửa cho hệ thống máy xét nghiệm huyết học | 320 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 400 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học dùng để phân tích thành phần NRBC trong mẫu | 10 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học dùng để phân tích 5 thành phần bạch cầu | 10 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất nhuộm tế bào nhân bạch cầu để phân biệt 4 thành phần bạch cầu | 168 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất nhuộm tế bào dùng trong phân tích hồng cầu lưới | 24 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất chuẩn cho máy huyết học | 18 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 400 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất rửa mạnh cho hệ thống máy xét nghiệm huyết học XP100 | 450 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Máu Chuẩn | 3 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho hệ thống máy xét nghiệm XP100 | 15.000 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất xác định thời gian hoạt động của thromboplastin sử dụng trên máy đông máu | 640 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất rửa hàng ngày cho hệ thống máy đông máu | 3.000 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất rửa hệ thống máy đông máu | 1.000 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dung dịch Calcium chloride | 300 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu | 300 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương người | 500 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin | 1.280 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất kiểm chuẩn dải trung bình đến dải cao cho các xét nghiệm đông máu | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Môi trường phản ứng chứa hóa chất dùng trong máy đông máu tự động CA620 của sysmex | 45.000 | ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV dùng để khẳng định HIV | 4.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan B (HBsAg ) | 4.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) | 4.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Test thử nhanh kháng thể IgG kháng H.Pylori | 300 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv | 60 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Test thử nhanh phát hiện Giang mai | 300 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Huyết thanh mẫu Anti A | 32 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Huyết thanh mẫu Anti B | 32 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Huyết thanh mẫu Anti AB | 32 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Huyết thanh Anti D IgM | 16 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/Li | 10 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất kiểm tra cho máy điện giải mức 2 | 20 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất rửa máy điện giải | 5 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 10.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST (GOT) | 60 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT (GPT) | 60 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 9 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 27 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 3 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium | 459 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 1.377 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 24 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein | 8 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hóa chất định lượng Glucose | 459 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C | 36 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức 2 | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Hóa chất kiểm chuẩn CRP mức 3 | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất định lượng GGT | 36 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 1.836 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB | 24 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-NAC | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL/LDL | 3 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất định lượng Iron | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol | 16 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol | 40 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 100 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa CK-MB | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa CK-MB | 20 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hóa chất rửa máy mức 1 | 1.500 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Hóa chất rửa máy mức 2 | 1.500 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 4 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilỉubin toàn phần | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK | 3 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT | 4 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT/GOT | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALAT/GPT | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 4 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Hóa Chất xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu toàn phần | 3 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP trong huyết thanh,huyết tương người | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa chung | 40 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB | 4 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP | 2 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 4 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Hóa chất để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm CK-MB | 16 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng kiểm soát chất lượng bộ thử trong xét nghiệm HbA1c | 2 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 90 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường | 90 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 12 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn | 500 | gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ sung thêm máu khử fibrin | 1.000 | gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Môi trường Mueller Hinton Agar | 1.000 | gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Môi trường cải tiến của môi trường MacConkey Agar | 1.000 | gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Môi trường đặc biệt để phân lập và định danh sơ bộ enterococi/liên cầu khuẩn | 500 | gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Kligler's iron agar | 500 | gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Môi trường tạo màu để định danh sơ bộ và phân biệt vi khuẩn | 400 | gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Máu cừu 100mL | 3.000 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Khoanh giấy Amikacin 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Khoanh giấy Ampicillin 10µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam 20µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Khoanh giấy Amoxicillin 20µg/Clavulanic Acid 10µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Khoanh giấy Aztreonam 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Khoanh giấy Cefepime 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Khoanh giấy Cefotaxime 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Khoanh giấy Ceftazidime 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Khoanh giấy Cefoxitin 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Khoanh giấy Ceftriaxone 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Khoanh giấy Cefuroxime 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Khoanh giấy Chloramphenicol 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Khoanh giấy Ciprofloxacin 5µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Khoanh giấy Clindamycin 2µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Khoanh giấy Trimethoprim 1.25µg/ Sulfamethoxazole 23.75µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Khoanh giấy Erythromycin 15µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Khoanh giấy Gentamicin 10µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Khoanh giấy Meropenem 10µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Khoanh giấy Imipenem 10µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Khoanh giấy Levofloxacin 5µg | 500 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Khoanh giấy Moxifloxacin 5µg | 250 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Khoanh giấy Norfloxacin 10µg | 250 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Khoanh giấy Novobiocin 30µg | 250 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Khoanh giấy Ofloxacin 5µg | 250 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Khoanh giấy Penicillin G 10 units | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam 110µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Khoanh giấy Tetracycline 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Khoanh giấy Tobramycin 10µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Khoanh giấy Linezolid 30µg | 500 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Khoanh giấy Oxacillin 5µg | 500 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Khoanh giấy Vancomycin 30µg | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Khoanh giấy Optochin | 750 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Khoanh giấy X | 250 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Khoanh giấy V | 250 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Khoanh giấy X+V | 250 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL | 600 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL | 600 | Khoanh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Môi trường thạch chocolate MELAB Chocolate Agar + MultiVitox | 300 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Thạch UTI MELAB Chromogenic UTI Agar | 100 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc MELAB Mueller Hinton Agar | 250 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Môi trường kháng sinh đồ máu cho vi khuẩn khó mọc MELAB Mueller Hinton Agar+ 5% Sheep Blood | 250 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Môi trường canh thang có kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc liên cầu B MELAB Todd Hewitt Broth + Antibiotic | 150 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu BMELAB Chromogenic Strepto B | 150 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác .MELAB MacConkey Agar | 250 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase ID COLOR CATALASE (ID-ASE) | 50 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus.Coagulase Plasma | 25 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus | 100 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™* | 5 | Que | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 25923™* | 5 | Que | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC® 51299™* | 5 | Que | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™* | 5 | Que | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Môi trường kiểm tra Camp test | 50 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Thẻ định danh cho nấm YST | 40 | Thẻ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 400 | Thẻ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 300 | Thẻ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus | 100 | Thẻ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Hóa chất định hướng phát hiện tạo indole từ tryptophan | 25 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Dung dịch NaCl 0,45% | 12 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Hóa chất cấy máu tìm vi khuẩn | 300 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 | 1.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 | 1.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 | 250 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 | 250 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 1.500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Tg | 400 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Hóa chất xét nghiệm định lượng β-HCG | 300 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I | 500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA125 | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 300 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 300 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 600 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA72-4 | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TPSA | 100 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol | 100 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng HCG toàn phần | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Troponin I | 12 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng FT3 | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng FT4 | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng T3 toàn phần | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng T4 toàn phần | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng TSH | 12 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Tg | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA125 | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA19-9 | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CEA | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng AFP | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Ferritin | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA15-3 | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA72-4 | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng TPSA | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Cyfra 21-1 | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp Thyroid | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao Thyroid | 15 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp các xét nghiệm ung thư | 15 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao các xét nghiệm ung thư | 15 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm miễn dịch | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm miễn dịch | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp các xét nghiệm tim mạch | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao các xét nghiệm tim mạch | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm miễn dịch | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm miễn dịch | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Chất nền cho các xét nghiệm miễn dịch | 1.380 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm miễn dịch | 300 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch | 2 | Lit | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Dung dịch pha loãng khi nồng độ cao cho các xét nghiệm miễn dịch | 60 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc RENALVN-A (Acid) | 17.250 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc RENALVN-B (Bicarbonat) | 22.250 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3003845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi