Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844931-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hàng hoá
Số hiệu KHLCNT 20220841542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022 (Chi phí hoạt động chuyên ngành - Thông tin. Mục: 7000.7012.00.04 - KPNV)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:47:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,900,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ trên các lĩnh vực thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thông tin liên lạc) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2020 đến nay: Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp hoặc công nghệ thông tin, tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp hoặc công nghệ thông tin, tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hàng hoá
Mua sắm vật tư hàng hoá phục vụ cho lắp đặt thiết bị TSL, tích hợp thoại cho các Ban CHQS huyện trọng điểm A2 và kho, trạm, xưởng của các đơn vị toàn quân
12 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022 (Chi phí hoạt động chuyên ngành - Thông tin. Mục: 7000.7012.00.04 - KPNV)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -Lữ đoàn 139/ Binh chủng Thông tin liên lạc; Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lữ đoàn 139/BC Thông tin liên lạc; Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình + Tổ chức lập đề cương và dự toán chi tiết: Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc; Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu Lữ đoàn 139/BCThông tin liên lạc; Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc; Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc , địa chỉ: Long Sơn Lương Sơn Hòa Bình
- Chủ đầu tư: -Lữ đoàn 139/ Binh chủng Thông tin liên lạc; Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình


E-CDNT 10.1(g)
-Bản sao y chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu của các hồ sơ sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, hàng hóa) + Báo cáo tài chính trong 02 năm gần đây nhất từ 2020 đến 2021. + Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính, liên danh hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý (nếu có). - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Lữ đoàn 139/ Binh chủng Thông tin liên lạc; Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tham mưu trưởng Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình. Điện thoại: 069820485
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng tham mưu Lữ đoàn 139. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình. Điện thoại: 069820485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tham mưu Lữ đoàn 139 (Ông) Đặng Văn Hiền. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình. Điện thoại: 069820485
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ nguồn MEANWELL TS-1000-112D19BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
2Converter 3One38CặpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
3Ổn áp li oa 10KVA19CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
4Máy phát điện 3kw EC4500CX19CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
5Bảng đồng phòng máy38CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
6Dây nhảy quang SC/LC 5M152SợiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
7Dây nhảy quang FC/SC 3M152SợiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
8Cáp mạng Cat6E1.520MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
9Hộp cáp 30x238CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
10Tủ rack 19'' 42U Á Châu19BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
11Măng xông cáp quang 48 FO38CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
12Switch 24 cổng19CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
13Module quang38CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
14Bộ giá dự phòng cáp38CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
15Hạt mạng RJ45152HạtChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
16Đầu RJ11836CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
17Bao diêm thoại95CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
18Gông cột vuông1.045CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
19Gông cột tròn1.140CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
20Tam kẹp 3 rãnh 2 lỗ380BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
21Thép 3 ly57KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
22Biển báo độ cao95CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
23Biển báo cáp quang QS285CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
24Phiến Krone95CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
25Đế phiến bắt rack95CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
26Đầu Cos các loại38TúiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
27Lạt thít nhựa 25 cm19TúiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
28Lạt thít nhựa 15 cm19TúiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
29Băng dính đen95CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
30Băng dính đánh dấu38CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
31Băng dính xốp 2 mặt190CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
32Aptomat 20A57CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
33Tủ kỹ thuật 30x40x1019CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
34Dây điện 2x61.330MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
35Dây điện 2x2,5950MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
36Néo cáp quang ADSS1.330MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
37Dây nguồn DC M10665MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
38Dây đất M10665MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
39Ổ cắm Lioa 6 chân76CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
40Máng nhựa SINO 40x6095CâyChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
41Ghen nhựa 28x10570MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
42Ghen nhựa 15x101.140MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
43Đinh vít nở các loại38TúiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
44Mũi khoan bê tông Φ 1019CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
45Mũi khoan bê tông Φ 819CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
46Đầu cốt M16190CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
47Đầu cốt M10190CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
48Dây đồng trần kết nối tổ đất M701.178MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
49Dây cáp đồng tiếp địa M50627MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
50Cọc tiếp địa228CọcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
51Bột Gem38TúiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
52Que hàn đồng456CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
53Bình ga nhỏ76BìnhChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
54Bảng sơ đồ kết nối vùng mạng. “Chất liệu: nhôm trắng hệ 1,5cm x 3,5cm, tấm lót alumy, kính hai lớp dày 0,8mm. mặt in mầu tráng bóng kính, nội dung in theo yêu cầu (KT khung: 1,2x2,2m)”19CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
55Bảng sơ đồ kết nối thiết bị. “Chất liệu: nhôm trắng hệ 1,5cm x 3,5cm, tấm lót alumy, kính hai lớp dày 0,8mm. mặt in mầu tráng bóng kính, nội dung in theo yêu cầu. KT khung: 1,2x2,2m.”19CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
56Bảng chức trách, chế độ. “Chất liệu: nhôm trắng hệ 1cm x 2,5cm, tấm lót alumy, kính hai lớp dày 0,5mm. mặt in mầu tráng bóng kính, nội dung in theo yêu cầu. KT khung: 60x84cm.”38CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
57Bảng quy trình xử lý, bảo quản, sử dụng. “Chất liệu: nhôm trắng hệ 1cm x 2,5cm, tấm lót alumy, kính hai lớp dày 0,5mm. mặt in mầu tráng bóng kính, nội dung in theo yêu cầu. KT khung: 60x84cm.”19CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
58Găng tay vải sơn380ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ trên các lĩnh vực thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thông tin liên lạc) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2020 đến nay: Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp hoặc công nghệ thông tin, tin học32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp hoặc công nghệ thông tin, tin học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->