Gói thầu: Mua săm vật tư, dụng cụ, thuê máy cải tạo chống dột nhà kho cất chưa thuốc nổ K53, K54 Kho K802 Cục Quân khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849725-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K802/Cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Mua săm vật tư, dụng cụ, thuê máy cải tạo chống dột nhà kho cất chưa thuốc nổ K53, K54 Kho K802 Cục Quân khí
Số hiệu KHLCNT 20220849681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách dự trữ quốc gia năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 08:53:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 972,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,750,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa, sủa chữa hư hỏng trong thời gian bảo hành theo yêu cầu bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho K802/Cục Quân khí/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua săm vật tư, dụng cụ, thuê máy cải tạo chống dột nhà kho cất chưa thuốc nổ K53, K54 Kho K802 Cục Quân khí
Mua săm vật tư, dụng cụ, thuê máy cải tạo chống dột nhà kho cất chưa thuốc nổ K53, K54 Kho K802/ Cục Quân khí
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách dự trữ quốc gia năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho K802, Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hòa Bình Địa chỉ: xã Mỹ Hòa - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.834.187 Đại diện là: Đại tá Lê Đình Dương Chức vụ: Chủ nhiệm kho
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Kho K802/Cục Quân khí/TCKT , địa chỉ: Xã Mỹ Hòa huyện Tân Lạc tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Kho K802, Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hòa Bình Địa chỉ: xã Mỹ Hòa - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.834.187 Đại diện là: Đại tá Lê Đình Dương Chức vụ: Chủ nhiệm kho


E-CDNT 10.1(g)
giấy phép ĐKKD, Căn cước công dân người đại diện
E-CDNT 10.2(c)
giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng, bảo hành hàng hóa
E-CDNT 12.2
972.477.000 đồng
E-CDNT 14.3 Trong vòng 06 tháng
E-CDNT 15.2
hợp đồng tương tự, giấy ĐKKD, Thư bảo lãnh
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.750.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K802, Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hòa Bình Địa chỉ: xã Mỹ Hòa - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.834.187 Đại diện là: Đại tá Lê Đình Dương Chức vụ: Chủ nhiệm kho
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện thoại: 02183.834.187 Đại diện là: Đại tá Lê Đình Dương Chức vụ: Chủ nhiệm kho
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 0984.059.689 Đại diện là: Thiếu tá Nguyễn Văn Thế Chức vụ: Trợ lý doanh trại
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện thoại: 0984.059.689 Đại diện là: Thiếu tá Nguyễn Văn Thế Chức vụ: Trợ lý doanh trại
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cát mịn70m3TCVN 7570:2006
2Cát vàng4m3TCVN 7570:2006
3Đá 1x26m3TCVN 10321:2014
4Xi măng PCB3010.100kgTCVN 6260:2009
5Gạch chỉ đặc 6,5x10,5x2217.500viênTCVN 1451:1998
6Tôn múi dày 0,45mm940m2TCVN 8053:2009
7Máng thoát nước dày 0,45, khổ 60080mTCVN 8053:2009
8Úp nóc+úp bờ tôn dày 0,45 khổ 600110mTCVN 8053:2009
9Tôn lạnh dày 0,32mm520m2TCVN 8053:2009
10Thép D6140kgTCVN 1651-2:2018
11Thép D10160kgTCVN 1651-2:2018
12Thép D10 tráng kẽm80kgTCVN 1651-2:2018
13Thép D12180kgTCVN 1651-2:2018
14Thép D16650kgTCVN 1651-2:2018
15Thép V63x63x56.100kgTCVN 7571-1:2019
16Thép V50x50x52.250kgTCVN 7571-1:2019
17Thép V50x50x32.900kgTCVN 7571-1:2019
18Thép V40x40x4 tráng kẽm2.450kgTCVN 7571-1:2019
19Thép hộp 50x30x1,4ly80kgTCVN 11228:2015
20Thép tấm 8ly600kgTCVN 6522:2018
21Thép tấm 1,2ly80kgTCVN 6522:2018
22Thép vuông D14240kgTCVN 1651-2:2018
23Thép chống hộp 50x50x1,180kgTCVN 11228:2015
24Dây cáp mềm D4300mLoại mềm, không gỉ
25Thép lập là 30x360kgTCVN 6522:2018
26Inox 304 tấm 1,2ly450kgTCVN 10356: 2014
27Inox 304 tấm dày 0,5ly24kgTCVN 10356: 2014
28Cầu Inox D500 hút gió8cáiTCVN 10356: 2014
29Inox ống f27 dày 1,1ly8kgTCVN 10356: 2014
30Lưới chống côn trùng inox16kgTCVN 10356: 2014
31Van D278cáiTCVN 12494:2018
32Van D502cáiTCVN 12494:2018
33Pép phun Inox18cáiTia nước dạng phun sương, mịn
34Đai Inox20cáiRộng max đai 12cm
35Ống thép tráng kẽm D32x2,4ly81mTCVN 11221: 2015
36Ống thép tráng kẽm D50x3,0ly26mTCVN 11221: 2015
37Măng sông D324cáiTCVN 6151-1: 2002
38Măng sông D504cáiTCVN 6151-1: 2002
39Tê thu 32-2118cáiTCVN 6151-1: 2002
40Rắc co D502cáiTCVN 6151-1: 2002
41Ống nhựa PVC miệng bát D10056mTCVN 6151-1: 2002
42Cút chếch nhựa PVC D10032cáiTCVN 6151-1: 2002
43Cút góc nhựa PVC D10016cáiTCVN 6151-1: 2002
44Nhôm hộp 30x3016kgTCVN 12513 -1: 2018
45Nhôm hộp 10x104kgTCVN 12513 -1: 2018
46Sơn lót ngoại thất100kgTCVN 9404
47Sơn Phủ ngoại thất (Kova god CT11A)150kgTCVN 9404
48Sơn lót nội thất120kgTCVN 9404
49Sơn phủ nội thất200kgTCVN 9404
50Sơn chống gỉ150kgTCVN 8790:2011
51Sơn Cu06160kgTCVN 8790:2011
52Que hàn D3,2mm200kgTCVN 3909:2000
53Đinh vít 2cm12kgTCVN 1916:1995
54Đinh vít 4cm25kgTCVN 1916:1995
55Đinh rút nhôm2kgTCVN 1916:1995
56Dây thép 1ly12kgTCVN 1651-2:2018
57Bu lông M20x81.400cáiTCVN 1916:1995
58Bu lông D18x50088cáiTCVN 1916:1996
59Bật sắt D10220cáiNam Định
60Mũi khoan bê tông20cáiinox D10
61Vít nở thép D10120cáiTCVN 1916:1995
62Bạt dứa600mLoại dai mềm
63Silicon A8008tuýpChống thấm tốt, màu đen
64Băng tan20cuộnTiền Phong hoặc tương đương
65Thước cuộn 5m2cáiTQ hoặc tương đương
66Thước cuộn 7m2cáiTQ hoặc tương đương
67Bay xây thép10cáiHải Cương hoặc tương đương
68Dao xây10cáiHải Cương hoặc tương đương
69Bàn xoa gỗ10cáiHải Cương hoặc tương đương
70Xô nhựa 7 lít16cáiHải Cương hoặc tương đương
71Máng nhựa đựng vữa10cáiHải Cương hoặc tương đương
72Chổi quét sơn nhỏ20CáiHải Cương hoặc tương đương
73Chổi quét sơn to20CáiHải Cương hoặc tương đương
74Rulo lăn sơn loại to20cáiHải Cương hoặc tương đương
75Rulo lăn sơn loại nhỏ20cáiHải Cương hoặc tương đương
76Thang nhôm 4m2cáiHải Cương hoặc tương đương
77Dàn giáo (kiểu tiệp)4bộKT 2x1,2m
78Đá cắt KL D35040ViênHải dương hoặc tương đương
79Đá cắt KL D10080ViênHải dương hoặc tương đương
80Lưỡi cắt gạch đá D1005cáiHải dương hoặc tương đương
81Dây cước xây10cuộnLoại 0,7ly
82Xe rùa6cáiNam Định hoặc tương đương
83Xe bò2cáiNam Định hoặc tương đương
84Thước nhôm 1m8cáiHải Cương hoặc tương đương
85Thước nhôm 2m8cáiHải Cương hoặc tương đương
86Thước nhôm 3m8cáiHải Cương hoặc tương đương
87Ny vô thước 0,6m2cáiHải Cương hoặc tương đương
88Búa 5kg2cáiNam Định hoặc tương đương
89Kéo cộng lực1cáiNam Định hoặc tương đương
90Xẻng pháo TQ10cáiTQ hoặc tương đương
91Đầm dùi 1,5kw1caLạc Hồng hoặc tương đương
92Máy trộn bê tông 250l1caLạc Hồng hoặc tương đương
93Máy trộn vữa 150l4caLạc Hồng hoặc tương đương
94Máy hàn 23kw55caLạc Hồng hoặc tương đương
95Ô tô 5T6caCửu long hoặc tương đương
96Cẩu tự hành 7T7caHuynhdai hoặc tương đương
97Máy khoan đứng 4,5kw11caLạc Hồng hoặc tương đương
98Máy khoan cầm tay 1,0kw9caLạc Hồng hoặc tương đương
99Máy cắt uốn thép 5kw1caLạc Hồng hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa, sủa chữa hư hỏng trong thời gian bảo hành theo yêu cầu bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->