Gói thầu: Mua săm vật tư, dụng cụ, thuê máy cải tạo chống dột nhà kho cất chưa thuốc nổ K53, K54 Kho K802 Cục Quân khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K802/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua săm vật tư, dụng cụ, thuê máy cải tạo chống dột nhà kho cất chưa thuốc nổ K53, K54 Kho K802 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách dự trữ quốc gia năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 08:53:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 972,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,750,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa, sủa chữa hư hỏng trong thời gian bảo hành theo yêu cầu bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho K802/Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua săm vật tư, dụng cụ, thuê máy cải tạo chống dột nhà kho cất chưa thuốc nổ K53, K54 Kho K802 Cục Quân khí Mua săm vật tư, dụng cụ, thuê máy cải tạo chống dột nhà kho cất chưa thuốc nổ K53, K54 Kho K802/ Cục Quân khí 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách dự trữ quốc gia năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | giấy phép ĐKKD, Căn cước công dân người đại diện |
| E-CDNT 10.2(c) | giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng, bảo hành hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | 972.477.000 đồng |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | hợp đồng tương tự, giấy ĐKKD, Thư bảo lãnh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K802, Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hòa Bình
Địa chỉ: xã Mỹ Hòa - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
Điện thoại: 02183.834.187
Đại diện là: Đại tá Lê Đình Dương
Chức vụ: Chủ nhiệm kho -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện thoại: 02183.834.187 Đại diện là: Đại tá Lê Đình Dương Chức vụ: Chủ nhiệm kho -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 0984.059.689 Đại diện là: Thiếu tá Nguyễn Văn Thế Chức vụ: Trợ lý doanh trại |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại: 0984.059.689 Đại diện là: Thiếu tá Nguyễn Văn Thế Chức vụ: Trợ lý doanh trại |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát mịn | 70 | m3 | TCVN 7570:2006 | ||
| 2 | Cát vàng | 4 | m3 | TCVN 7570:2006 | ||
| 3 | Đá 1x2 | 6 | m3 | TCVN 10321:2014 | ||
| 4 | Xi măng PCB30 | 10.100 | kg | TCVN 6260:2009 | ||
| 5 | Gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 | 17.500 | viên | TCVN 1451:1998 | ||
| 6 | Tôn múi dày 0,45mm | 940 | m2 | TCVN 8053:2009 | ||
| 7 | Máng thoát nước dày 0,45, khổ 600 | 80 | m | TCVN 8053:2009 | ||
| 8 | Úp nóc+úp bờ tôn dày 0,45 khổ 600 | 110 | m | TCVN 8053:2009 | ||
| 9 | Tôn lạnh dày 0,32mm | 520 | m2 | TCVN 8053:2009 | ||
| 10 | Thép D6 | 140 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 11 | Thép D10 | 160 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 12 | Thép D10 tráng kẽm | 80 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 13 | Thép D12 | 180 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 14 | Thép D16 | 650 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 15 | Thép V63x63x5 | 6.100 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 16 | Thép V50x50x5 | 2.250 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 17 | Thép V50x50x3 | 2.900 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 18 | Thép V40x40x4 tráng kẽm | 2.450 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 19 | Thép hộp 50x30x1,4ly | 80 | kg | TCVN 11228:2015 | ||
| 20 | Thép tấm 8ly | 600 | kg | TCVN 6522:2018 | ||
| 21 | Thép tấm 1,2ly | 80 | kg | TCVN 6522:2018 | ||
| 22 | Thép vuông D14 | 240 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 23 | Thép chống hộp 50x50x1,1 | 80 | kg | TCVN 11228:2015 | ||
| 24 | Dây cáp mềm D4 | 300 | m | Loại mềm, không gỉ | ||
| 25 | Thép lập là 30x3 | 60 | kg | TCVN 6522:2018 | ||
| 26 | Inox 304 tấm 1,2ly | 450 | kg | TCVN 10356: 2014 | ||
| 27 | Inox 304 tấm dày 0,5ly | 24 | kg | TCVN 10356: 2014 | ||
| 28 | Cầu Inox D500 hút gió | 8 | cái | TCVN 10356: 2014 | ||
| 29 | Inox ống f27 dày 1,1ly | 8 | kg | TCVN 10356: 2014 | ||
| 30 | Lưới chống côn trùng inox | 16 | kg | TCVN 10356: 2014 | ||
| 31 | Van D27 | 8 | cái | TCVN 12494:2018 | ||
| 32 | Van D50 | 2 | cái | TCVN 12494:2018 | ||
| 33 | Pép phun Inox | 18 | cái | Tia nước dạng phun sương, mịn | ||
| 34 | Đai Inox | 20 | cái | Rộng max đai 12cm | ||
| 35 | Ống thép tráng kẽm D32x2,4ly | 81 | m | TCVN 11221: 2015 | ||
| 36 | Ống thép tráng kẽm D50x3,0ly | 26 | m | TCVN 11221: 2015 | ||
| 37 | Măng sông D32 | 4 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 38 | Măng sông D50 | 4 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 39 | Tê thu 32-21 | 18 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 40 | Rắc co D50 | 2 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 41 | Ống nhựa PVC miệng bát D100 | 56 | m | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 42 | Cút chếch nhựa PVC D100 | 32 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 43 | Cút góc nhựa PVC D100 | 16 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 44 | Nhôm hộp 30x30 | 16 | kg | TCVN 12513 -1: 2018 | ||
| 45 | Nhôm hộp 10x10 | 4 | kg | TCVN 12513 -1: 2018 | ||
| 46 | Sơn lót ngoại thất | 100 | kg | TCVN 9404 | ||
| 47 | Sơn Phủ ngoại thất (Kova god CT11A) | 150 | kg | TCVN 9404 | ||
| 48 | Sơn lót nội thất | 120 | kg | TCVN 9404 | ||
| 49 | Sơn phủ nội thất | 200 | kg | TCVN 9404 | ||
| 50 | Sơn chống gỉ | 150 | kg | TCVN 8790:2011 | ||
| 51 | Sơn Cu06 | 160 | kg | TCVN 8790:2011 | ||
| 52 | Que hàn D3,2mm | 200 | kg | TCVN 3909:2000 | ||
| 53 | Đinh vít 2cm | 12 | kg | TCVN 1916:1995 | ||
| 54 | Đinh vít 4cm | 25 | kg | TCVN 1916:1995 | ||
| 55 | Đinh rút nhôm | 2 | kg | TCVN 1916:1995 | ||
| 56 | Dây thép 1ly | 12 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 57 | Bu lông M20x8 | 1.400 | cái | TCVN 1916:1995 | ||
| 58 | Bu lông D18x500 | 88 | cái | TCVN 1916:1996 | ||
| 59 | Bật sắt D10 | 220 | cái | Nam Định | ||
| 60 | Mũi khoan bê tông | 20 | cái | inox D10 | ||
| 61 | Vít nở thép D10 | 120 | cái | TCVN 1916:1995 | ||
| 62 | Bạt dứa | 600 | m | Loại dai mềm | ||
| 63 | Silicon A800 | 8 | tuýp | Chống thấm tốt, màu đen | ||
| 64 | Băng tan | 20 | cuộn | Tiền Phong hoặc tương đương | ||
| 65 | Thước cuộn 5m | 2 | cái | TQ hoặc tương đương | ||
| 66 | Thước cuộn 7m | 2 | cái | TQ hoặc tương đương | ||
| 67 | Bay xây thép | 10 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 68 | Dao xây | 10 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 69 | Bàn xoa gỗ | 10 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 70 | Xô nhựa 7 lít | 16 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 71 | Máng nhựa đựng vữa | 10 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 72 | Chổi quét sơn nhỏ | 20 | Cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 73 | Chổi quét sơn to | 20 | Cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 74 | Rulo lăn sơn loại to | 20 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 75 | Rulo lăn sơn loại nhỏ | 20 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 76 | Thang nhôm 4m | 2 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 77 | Dàn giáo (kiểu tiệp) | 4 | bộ | KT 2x1,2m | ||
| 78 | Đá cắt KL D350 | 40 | Viên | Hải dương hoặc tương đương | ||
| 79 | Đá cắt KL D100 | 80 | Viên | Hải dương hoặc tương đương | ||
| 80 | Lưỡi cắt gạch đá D100 | 5 | cái | Hải dương hoặc tương đương | ||
| 81 | Dây cước xây | 10 | cuộn | Loại 0,7ly | ||
| 82 | Xe rùa | 6 | cái | Nam Định hoặc tương đương | ||
| 83 | Xe bò | 2 | cái | Nam Định hoặc tương đương | ||
| 84 | Thước nhôm 1m | 8 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 85 | Thước nhôm 2m | 8 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 86 | Thước nhôm 3m | 8 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 87 | Ny vô thước 0,6m | 2 | cái | Hải Cương hoặc tương đương | ||
| 88 | Búa 5kg | 2 | cái | Nam Định hoặc tương đương | ||
| 89 | Kéo cộng lực | 1 | cái | Nam Định hoặc tương đương | ||
| 90 | Xẻng pháo TQ | 10 | cái | TQ hoặc tương đương | ||
| 91 | Đầm dùi 1,5kw | 1 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 92 | Máy trộn bê tông 250l | 1 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 93 | Máy trộn vữa 150l | 4 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 94 | Máy hàn 23kw | 55 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 95 | Ô tô 5T | 6 | ca | Cửu long hoặc tương đương | ||
| 96 | Cẩu tự hành 7T | 7 | ca | Huynhdai hoặc tương đương | ||
| 97 | Máy khoan đứng 4,5kw | 11 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 98 | Máy khoan cầm tay 1,0kw | 9 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 99 | Máy cắt uốn thép 5kw | 1 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa, sủa chữa hư hỏng trong thời gian bảo hành theo yêu cầu bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi