Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 06:14:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 708,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12665E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với các thiết bị của gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 496.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 992.436.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng, trong vòng 08 giờ làm việc (giờ hành chính) nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 05 ngày làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp kèm theo được chứng thực không quá 6 tháng kể từ lúc đóng thầu)- Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động. (Còn thời hạn ít nhất 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm trưởng nhóm quản lý thực hiện 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa hạng mục vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin. (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp kèm theo được chứng thực không quá 6 tháng kể từ lúc đóng thầu)- Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động. (Còn thời hạn ít nhất 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Trường mầm mon Hoa Phượng Đỏ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký Kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở đi. - Cung cấp Catalogue hoặc Bảng thuyết minh về tính năng, thông số kỹ thuật của các thiết bị, kèm bản dịch sang tiếng Việt (Nếu tài liệu là tiếng nước ngoài) và được đánh dấu rõ ràng tất cả các thông số kỹ thuật, thông tin này trên bản gốc và bản dịch; - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) bản gốc khi giao hàng hoặc bản sao có chứng thực khi hàng hóa nhập theo lô (nếu là Tiếng nước ngoài thì phải dịch sang Tiếng Việt), hàng hóa nhập khẩu phải mới 100% chưa qua sử dụng và phải được kiểm định bởi Vinacontrol hoặc đơn vị kiểm định độc lập. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật trang thiết bị của mình - Còn đối với hàng hóa trong nước thì nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận hợp quy; giấy chứng nhận chất lượng khi bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu, địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải Châu; Địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Hải Châu; Địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3827970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hải Châu; Địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3827970 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh hình bán nguyệt (ngồi 10 cháu) | 10 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 2 | Bàn học sinh hình chữ nhật (ngồi 06 cháu) | 12 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 3 | Ghế học sinh nhà trẻ (nhóm nhỡ) | 60 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 4 | Ghế học sinh nhà trẻ (nhóm lớn) | 70 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 5 | Bàn giáo viên | 18 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 6 | Ghế giáo viên | 18 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 7 | Tủ để cặp (18 ngăn) | 16 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 8 | Kệ để dép inox 4 tầng | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 9 | Giường nhà trẻ | 30 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 10 | Kệ đồ chơi nhựa | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 11 | Kệ sách gỗ cho bé hình ngôi nhà | 16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 12 | Xốp trải sàn cho trẻ | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp học | |
| 13 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hiệu bộ | |
| 14 | Ghế làm việc | 3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hiệu bộ | |
| 15 | Bàn phòng họp | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hiệu bộ | |
| 16 | Tủ hồ sơ, tủ chuyên môn (chất liệu gỗ) | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hiệu bộ | |
| 17 | Tủ hồ sơ, tủ chuyên môn (chất liệu sắt) | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hiệu bộ | |
| 18 | Tủ đồ dùng cho trẻ (chất liệu sắt) | 16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hiệu bộ | |
| 19 | Bàn hội trường | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | |
| 20 | Ghế hội trường | 60 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | |
| 21 | Máy chiếu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | |
| 22 | Màn chiếu điện tử remote 200 inchs | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | |
| 23 | Xe chia thức ăn cho các lớp | 15 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 24 | Chụp hút khói có pin lọc mỡ, có hộp thu hồi dầu mỡ | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 25 | Máy thái rau củ đa năng (bộ gồm 6 lưỡi dao) | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 26 | Máy gọt củ quả | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 27 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | 8 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát | |
| 28 | Ổ cứng chuyên dụng (2 ổ) | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát | |
| 29 | Tủ đựng đầu ghi | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát | |
| 30 | Bộ chuyển HDMI | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát | |
| 31 | Tivi LED 55" | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát | |
| 32 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Khác | |
| 33 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Khác | |
| 34 | Tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Khác | |
| 35 | Phông nhung hội trường | 10 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Khác | |
| 36 | Khẩu hiệu: "NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM MUÔN NĂM!" | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12665E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với các thiết bị của gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 496.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 992.436.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng, trong vòng 08 giờ làm việc (giờ hành chính) nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 05 ngày làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp kèm theo được chứng thực không quá 6 tháng kể từ lúc đóng thầu)- Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động. (Còn thời hạn ít nhất 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm trưởng nhóm quản lý thực hiện 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa hạng mục vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin. (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp kèm theo được chứng thực không quá 6 tháng kể từ lúc đóng thầu)- Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động. (Còn thời hạn ít nhất 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi