Gói thầu: Sửa chữa đường bê tông từ trạm TS5 kết nối đến đường trước kho than vận chuyển phụ gia xi măng; Đổ bê tông nền khu vực nhà định lượng, trước kho vải vụn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường bê tông từ trạm TS5 kết nối đến đường trước kho than vận chuyển phụ gia xi măng; Đổ bê tông nền khu vực nhà định lượng, trước kho vải vụn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có thuộc ngân sách sửa chữa CTKT NMBP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 08:04:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,352,075 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, trình độ kỹ sư. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, có hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đường bê tông từ trạm TS5 kết nối đến đường trước kho than vận chuyển phụ gia xi măng; Đổ bê tông nền khu vực nhà định lượng, trước kho vải vụn Sửa chữa đường bê tông từ trạm TS5 kết nối đến đường trước kho than vận chuyển phụ gia xi măng; Đổ bê tông nền khu vực nhà định lượng, trước kho vải vụn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có thuộc ngân sách sửa chữa CTKT NMBP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÊ TÔNG TỪ TRẠM TS5 KẾT NỐI ĐẾN ĐƯỜNG TRƯỚC KHO THAN VẬN CHUYỂN PHỤ GIA XI MĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,2488 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Di dời cống cũ ra vị trí mới | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,0988 | 100m3 |
| 5 | San gạt và lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11,2439 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,8459 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 224,877 | m3 |
| 8 | Xoa nền bê tông tạo nhám bề mặt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1.124,385 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 22,5 | 10m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt lớp ni lông PE chống mất nước | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1.124,385 | m2 |
| B | ĐỔ BÊ TÔNG NỀN KHU VỰC NHÀ ĐỊNH LƯỢNG, TRƯỚC KHO VẢI VỤN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 9,61 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 9,61 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 13,67 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2862 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 205,05 | m3 |
| 6 | Xoa nền bê tông tạo nhám bề mặt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1.367 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 46,1 | 10m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lớp ni lông PE chống mất nước | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1.367 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,5568 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ván khuôn đổ tấm dan) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 (đổ bê tông tấm dan) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi