Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 08:02:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,757,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nhà 2 tầng 14 phòng và sân trường tiểu học Đông Thành, huyện Thanh Ba 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Thành; địa chỉ: xã Đông Thành, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 038 4886976 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đông Thành; địa chỉ: xã Đông Thành, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 038 4886976 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 8,4797 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1191 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Bản vẽ thi công và chương V | 48,0868 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 49,5641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8446 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5129 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6993 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3,383 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 79,9215 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông dốc cho xe lăn, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0944 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,7439 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ thi công và chương V | 10,89 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,98 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2249 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 2,583 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 64,2118 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 72,8421 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4304 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,9379 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,8443 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,2878 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,0418 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8612 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1035 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6296 | tấn |
| 26 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 86,1164 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 30,0221 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 3,6444 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,679 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 3,1088 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 3,3855 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 385,2432 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 74,76 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 6,8397 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 7,516 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 674,1502 | m2 |
| 37 | Móc treo quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 48 | cái |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,9111 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3781 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2935 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2096 | tấn |
| 42 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 34,0378 | m2 |
| 43 | Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8736 | tấn |
| 44 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8736 | tấn |
| 45 | Sơn bán kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp | Bản vẽ thi công và chương V | 41,3362 | 1m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5531 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5531 | tấn |
| 48 | Lợp mái nhà bằng tôn múi, dày 0,45mm (tôn Suntek hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 4,5594 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m, dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 57 | m |
| 50 | Láng nền sàn sảnh chống thấm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 49,7312 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thi công và chương V | 11,1072 | m2 |
| 52 | Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 11,1072 | m2 |
| 53 | Gia công lan can, chắn nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 1,7155 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can, chớp nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 87,04 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện lan can, chớp nắng thép hộp màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 1.715,54 | kg |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 123,31 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 427,0661 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 973,972 | m2 |
| 59 | Lát gạch lá dừa KT200x200mm, vữa lót M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,048 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc lên sảnh, lên hiên, lên bục giảng, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 49,581 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,1285 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 248,75 | m |
| 63 | Kẻ lõm trang trí tường đầu hồi, cột hiên | Bản vẽ thi công và chương V | 169,92 | m |
| 64 | Đắp tán trang trí chân cột, đầu cột | Bản vẽ thi công và chương V | 30 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 600,968 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 51,84 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400) | Bản vẽ thi công và chương V | 71,04 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kính an toàn 6,38ly (Hệ 2600) | Bản vẽ thi công và chương V | 35,52 | m2 |
| 69 | Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 15,195 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9313 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 108,06 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 màu trắng | Bản vẽ thi công và chương V | 931,32 | kg |
| 73 | SX lắp dựng lan can inox cầu thang (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 11,7 | m |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng bảng từ chống lóa (loại bảng phù hợp học sinh tiểu học) | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 550,376 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 2.165,23 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 8,1897 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 6,0204 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,102 | 100m |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thi công và chương V | 72 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bóng đèn led buld 18W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 58 | cái |
| 85 | Lắp đặt đảo chiều cầu thang | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200 (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện kt300x200x200 (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 195 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.430 | m |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1.200 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | hộp |
| 100 | Đào đất rãnh tiếp địa , rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 28,32 | 1m3 |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ thi công và chương V | 18 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 97 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét dài 2m | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 105 | Hồ lô sứ | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | quả |
| 106 | Chân bật thép phi 10 | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | cái |
| 107 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2832 | 100m3 |
| 108 | Đo điện trở kiểm tra (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 11,2736 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6451 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Bản vẽ thi công và chương V | 37,3957 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 39,2934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 2,2432 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9204 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6673 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 63,4874 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông dốc cho xe lăn, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0944 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3788 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ thi công và chương V | 8,712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,584 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1799 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 2,0664 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 51,062 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 57,0587 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 0,387 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,969 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,8642 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,3996 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,8088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6498 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0784 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4754 | tấn |
| 26 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 64,9748 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 25,2689 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 3,0529 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5379 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4761 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 2,672 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 305,2976 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 58,362 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 5,3691 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 5,8833 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 536,913 | m2 |
| 37 | Móc treo quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 36 | cái |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,9111 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3781 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2935 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2096 | tấn |
| 42 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 34,0378 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8736 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8736 | tấn |
| 45 | Sơn bán kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp | Bản vẽ thi công và chương V | 41,3362 | 1m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm kt40x80x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2232 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt40x80x2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2232 | tấn |
| 48 | Lợp mái nhà bằng tôn múi, dày 0.45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5874 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m, dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 48 | m |
| 50 | Láng nền sàn sảnh chống thấm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 40,0752 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thi công và chương V | 11,1072 | m2 |
| 52 | Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 18,7256 | m2 |
| 53 | Gia công lan can, chắn nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3589 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can, chớp nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 68,87 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện lan can, chớp nắng thép hộp màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 1.358,88 | kg |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 98,648 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 353,0701 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 757,348 | m2 |
| 59 | Lát gạch lá dừa KT200x200mm, vữa lót M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,048 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc lên sảnh, lên hiên, lên bục giảng, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 38,7225 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,1285 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 201,64 | m |
| 63 | Kẻ lõm trang trí tường đầu hồi, cột hiên | Bản vẽ thi công và chương V | 152,32 | m |
| 64 | Đắp tán trang trí chân cột, đầu cột | Bản vẽ thi công và chương V | 22 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 464,5752 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 38,88 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400) | Bản vẽ thi công và chương V | 53,28 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kính an toàn 6,38ly (Hệ 2600) | Bản vẽ thi công và chương V | 26,64 | m2 |
| 69 | Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 15,195 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,701 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 81,42 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 màu trắng | Bản vẽ thi công và chương V | 701,04 | kg |
| 73 | SX lắp dựng lan can inox cầu thang (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 11,7 | m |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng bảng từ chống lóa (loại bảng phù hợp học sinh tiểu học) | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 451,71 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.698,54 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 6,6867 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 6,4564 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,084 | 100m |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thi công và chương V | 54 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bóng đèn led buld 18W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200 (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện kt300x200x200 (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 175 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 35 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 910 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.080 | m |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1.100 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | hộp |
| 100 | Đào đất rãnh tiếp địa , rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 28,32 | 1m3 |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ thi công và chương V | 18 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 85 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét dài 2m | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 105 | Hồ lô sứ | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | quả |
| 106 | Chân bật thép phi 10 | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | cái |
| 107 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2832 | 100m3 |
| 108 | Đo điện trở kiểm tra (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 327,437 | m3 |
| 2 | Xúc kết cấu bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Bản vẽ thi công và chương V | 3,7 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 144,633 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bản vẽ thi công và chương V | 4,9031 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Bản vẽ thi công và chương V | 3,749 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh toàn bộ mặt bằng, lấy cos làm mặt phẳng sân trường | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | công |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 370,241 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm gạch Coric - bê tông giả đá tự chèn KT400x400x33mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3.274,37 | m2 |
| 9 | Lát nền sân, bậc tam cấp bằng gạch cotto kt500x500mm màu đỏ đậm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 144,913 | m2 |
| 10 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,168 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 21,2832 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 14 | Trát cổ móng bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 64,512 | m2 |
| 15 | Sơn cổ móng bó nền nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 64,512 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 9,0432 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 3,768 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 9,8439 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Bản vẽ thi công và chương V | 28,3494 | m2 |
| 20 | Trát bồn trồng cây, bồn trồng hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 91,9344 | m2 |
| 21 | Sơn bồn trồng cây, trồng hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 91,9344 | m2 |
| D | NHÀ CẦU 1, NHÀ CẦU 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 4,2509 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,0814 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,5035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3533 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7998 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2765 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ thi công và chương V | 3,1122 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5658 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0646 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5411 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 1,87 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 3,8896 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5092 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5814 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4122 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 50,9184 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 18,5427 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7023 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0271 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 70,2593 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn mái chống thấm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 46,459 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 46,459 | m2 |
| 26 | Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 46,459 | m2 |
| 27 | Gia công lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4432 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 23 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện lan can, chớp nắng thép hộp màu đen cà phê | Bản vẽ thi công và chương V | 443,14 | kg |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 55,968 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 40,46 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 33 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 24,5152 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 96,428 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 121,18 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4916 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,042 | 100m |
| 39 | Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 60 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,0417 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 18,8965 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3674 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,7201 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3659 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0723 | tấn |
| 15 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 11,6158 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 1,692 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2766 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4903 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 20,1448 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5155 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5817 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 51,5536 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1708 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1708 | tấn |
| 27 | Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0.45mm (tôn Suntek hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6124 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 21,6 | m |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 89,556 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 138,5143 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 73,5148 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,4736 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 89,556 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 148,31 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9821 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3047 | 100m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 11 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400) | Bản vẽ thi công và chương V | 6,48 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PPR 34mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC 60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC 90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 65 | Van Khóa DN 25 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 66 | Van Khóa DN 34 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 67 | Van phao DN 25 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 68 | Vòi đồng DN 21 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt phù hợp với lứa tuổi tiểu học | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
| 73 | Máy bơm nước 750W LIUPPO | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | chiếc |
| 74 | Chắn rác sàn bằng inox | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 75 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1671 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát lót đáy bể | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4775 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4326 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bể tự hoại, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 4,6851 | m3 |
| 79 | Trát láng đáy, thành bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 29,56 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7592 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0825 | tấn |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 84 | Đào xúc đất để lắp đặt đường ống dẫn nước sạch từ ngoài vào khu vệ sinh bằng thủ công, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 24,8 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,248 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, sổ pa nô gỗ | Bản vẽ thi công và chương V | 69,12 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp gỉ hoa sắt cửa sổ bằng giấy giáp | Bản vẽ thi công và chương V | 26,88 | m2 |
| 3 | Cắt mạch vữa để lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổ | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | công |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi ve cột, tường ngoài nhà bằng giấy giáp | Bản vẽ thi công và chương V | 680,4248 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi ve dầm, trần, tường trong nhà bằng giấy giáp | Bản vẽ thi công và chương V | 1.577,3305 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 680,42 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.577,33 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 42,24 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400) | Bản vẽ thi công và chương V | 26,88 | m2 |
| 10 | Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 15,18 | m2 |
| 11 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp | Bản vẽ thi công và chương V | 26,88 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 6,7938 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 4,8333 | 100m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bảo vệ cũ | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | công |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 4,3088 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,428 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 3,2406 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0099 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0803 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 5,1744 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2288 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1408 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0167 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,688 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,178 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,5884 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,425 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0166 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1084 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,864 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0713 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0713 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0715 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0715 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m, dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9,92 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 29,8761 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 25,94 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch Granit màu sáng kích thước gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 7,9044 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5515 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 1,68 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400) | Bản vẽ thi công và chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,047 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5,4 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu trắng | Bản vẽ thi công và chương V | 47,04 | kg |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 29,8761 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 47,0804 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(led - 20W) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 7 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi