Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828062-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220827765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 08:02:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,757,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Nhà 2 tầng 14 phòng và sân trường tiểu học Đông Thành, huyện Thanh Ba
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thành; địa chỉ: xã Đông Thành, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 038 4886976
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Hoàng Khánh; địa chỉ: Khu 2, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0913283222 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962 952558 - Công ty TNHH Minh Huy MTV; địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962 952558


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thành; địa chỉ: xã Đông Thành, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 038 4886976


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thành; địa chỉ: xã Đông Thành, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 038 4886976
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Thành; địa chỉ: xã Đông Thành, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 038 4886976
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào đất móng băng , rộng Bản vẽ thi công và chương V8,47971m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V2,1191100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Bản vẽ thi công và chương V48,0868m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V49,5641m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V2,8446100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,5129tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V2,6993tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmBản vẽ thi công và chương V3,383tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V79,9215m3
10Đổ bê tông dốc cho xe lăn, đá 2x4, mác 200Bản vẽ thi công và chương V1,0944m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ thi công và chương V1,7439100m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ thi công và chương V10,89m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V1,98100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,2249tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V2,583tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V64,2118m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V72,8421m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V0,4304m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V5,9379m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V5,8443m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V5,2878m3
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V5,0418m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,8612100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,1035tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,6296tấn
26Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V86,1164m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V30,0221m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V3,6444100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,679tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V3,1088tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V3,3855tấn
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V385,2432m2
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V74,76m3
34Ván khuôn sàn máiBản vẽ thi công và chương V6,8397100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V7,516tấn
36Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V674,1502m2
37Móc treo quạt trầnBản vẽ thi công và chương V48cái
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V3,9111m3
39Ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thi công và chương V0,3781100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,2935tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,2096tấn
42Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V34,0378m2
43Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ thi công và chương V0,8736tấn
44Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ Bản vẽ thi công và chương V0,8736tấn
45Sơn bán kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợpBản vẽ thi công và chương V41,33621m2
46Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,4mmBản vẽ thi công và chương V1,5531tấn
47Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,4mmBản vẽ thi công và chương V1,5531tấn
48Lợp mái nhà bằng tôn múi, dày 0,45mm (tôn Suntek hoặc tương đương)Bản vẽ thi công và chương V4,5594100m2
49Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V57m
50Láng nền sàn sảnh chống thấm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V49,7312m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ thi công và chương V11,1072m2
52Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V11,1072m2
53Gia công lan can, chắn nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V1,7155tấn
54Lắp dựng lan can, chớp nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V87,04m2
55Sơn tĩnh điện lan can, chớp nắng thép hộp màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V1.715,54kg
56Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V123,31m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V427,0661m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V973,972m2
59Lát gạch lá dừa KT200x200mm, vữa lót M75Bản vẽ thi công và chương V12,048m2
60Lát đá bậc lên sảnh, lên hiên, lên bục giảng, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V49,581m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V30,1285m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V248,75m
63Kẻ lõm trang trí tường đầu hồi, cột hiênBản vẽ thi công và chương V169,92m
64Đắp tán trang trí chân cột, đầu cộtBản vẽ thi công và chương V30cái
65Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V600,968m2
66Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V51,84m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V71,04m2
68Cửa sổ 2 cánh mở lùa kính an toàn 6,38ly (Hệ 2600)Bản vẽ thi công và chương V35,52m2
69Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V15,195m2
70Gia công hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 bằng thép hộp kt20x20x1.2mmBản vẽ thi công và chương V0,9313tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 bằng thép hộp kt20x20x1.2mmBản vẽ thi công và chương V108,06m2
72Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 màu trắngBản vẽ thi công và chương V931,32kg
73SX lắp dựng lan can inox cầu thang (hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V11,7m
74Sản xuất, lắp dựng bảng từ chống lóa (loại bảng phù hợp học sinh tiểu học)Bản vẽ thi công và chương V8cái
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V550,376m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V2.165,23m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V8,1897100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thi công và chương V6,0204100m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mmBản vẽ thi công và chương V0,102100m
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ thi công và chương V72bộ
81Lắp đặt bóng đèn led buld 18W-220VBản vẽ thi công và chương V11bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thi công và chương V10cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thi công và chương V24cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thi công và chương V58cái
85Lắp đặt đảo chiều cầu thangBản vẽ thi công và chương V1cái
86Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200 (hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V1cái
87Lắp đặt tủ điện kt300x200x200 (hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V2cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ thi công và chương V48cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ thi công và chương V8cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Bản vẽ thi công và chương V120m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Bản vẽ thi công và chương V195m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V45m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Bản vẽ thi công và chương V1.200m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ thi công và chương V1.430m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeBản vẽ thi công và chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeBản vẽ thi công và chương V2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeBản vẽ thi công và chương V8cái
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ thi công và chương V1.200m
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ thi công và chương V8hộp
100Đào đất rãnh tiếp địa , rộng Bản vẽ thi công và chương V28,321m3
101Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ thi công và chương V18cọc
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmBản vẽ thi công và chương V70m
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmBản vẽ thi công và chương V97m
104Gia công kim thu sét dài 2mBản vẽ thi công và chương V5cái
105Hồ lô sứBản vẽ thi công và chương V5quả
106Chân bật thép phi 10Bản vẽ thi công và chương V70cái
107Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,2832100m3
108Đo điện trở kiểm tra (hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V1bộ
B NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào đất móng băng , rộng Bản vẽ thi công và chương V11,27361m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V1,6451100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Bản vẽ thi công và chương V37,3957m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V39,2934m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V2,2432100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,4031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V1,9204tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmBản vẽ thi công và chương V2,6673tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V63,4874m3
10Đổ bê tông dốc cho xe lăn, đá 2x4, mác 200Bản vẽ thi công và chương V1,0944m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ thi công và chương V1,3788100m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ thi công và chương V8,712m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V1,584100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,1799tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V2,0664tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V51,062m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V57,0587m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V0,387m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V4,969m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V4,8642m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V4,3996m3
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V3,8088m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,6498100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,0784tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,4754tấn
26Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V64,9748m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V25,2689m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V3,0529100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,5379tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V2,4761tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V2,672tấn
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V305,2976m2
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V58,362m3
34Ván khuôn sàn máiBản vẽ thi công và chương V5,3691100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V5,8833tấn
36Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V536,913m2
37Móc treo quạt trầnBản vẽ thi công và chương V36cái
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V3,9111m3
39Ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thi công và chương V0,3781100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,2935tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,2096tấn
42Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V34,0378m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ thi công và chương V0,8736tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ thi công và chương V0,8736tấn
45Sơn bán kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợpBản vẽ thi công và chương V41,33621m2
46Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm kt40x80x1.4mmBản vẽ thi công và chương V1,2232tấn
47Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt40x80x2mmBản vẽ thi công và chương V1,2232tấn
48Lợp mái nhà bằng tôn múi, dày 0.45mmBản vẽ thi công và chương V3,5874100m2
49Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V48m
50Láng nền sàn sảnh chống thấm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V40,0752m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ thi công và chương V11,1072m2
52Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V18,7256m2
53Gia công lan can, chắn nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V1,3589tấn
54Lắp dựng lan can, chớp nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V68,87m2
55Sơn tĩnh điện lan can, chớp nắng thép hộp màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V1.358,88kg
56Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V98,648m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V353,0701m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V757,348m2
59Lát gạch lá dừa KT200x200mm, vữa lót M75Bản vẽ thi công và chương V12,048m2
60Lát đá bậc lên sảnh, lên hiên, lên bục giảng, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V38,7225m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V30,1285m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V201,64m
63Kẻ lõm trang trí tường đầu hồi, cột hiênBản vẽ thi công và chương V152,32m
64Đắp tán trang trí chân cột, đầu cộtBản vẽ thi công và chương V22cái
65Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V464,5752m2
66Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V38,88m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V53,28m2
68Cửa sổ 2 cánh mở lùa kính an toàn 6,38ly (Hệ 2600)Bản vẽ thi công và chương V26,64m2
69Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V15,195m2
70Gia công hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 bằng thép hộp kt20x20x1.2mmBản vẽ thi công và chương V0,701tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 bằng thép hộp kt20x20x1.2mmBản vẽ thi công và chương V81,42m2
72Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, vách kính VK1 màu trắngBản vẽ thi công và chương V701,04kg
73SX lắp dựng lan can inox cầu thang (hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V11,7m
74Sản xuất, lắp dựng bảng từ chống lóa (loại bảng phù hợp học sinh tiểu học)Bản vẽ thi công và chương V6cái
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V451,71m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V1.698,54m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V6,6867100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thi công và chương V6,4564100m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mmBản vẽ thi công và chương V0,084100m
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ thi công và chương V54bộ
81Lắp đặt bóng đèn led buld 18W-220VBản vẽ thi công và chương V9bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thi công và chương V8cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thi công và chương V24cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thi công và chương V42cái
85Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangBản vẽ thi công và chương V1cái
86Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200 (hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V1cái
87Lắp đặt tủ điện kt300x200x200 (hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V2cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ thi công và chương V36cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ thi công và chương V6cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Bản vẽ thi công và chương V120m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Bản vẽ thi công và chương V175m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V35m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Bản vẽ thi công và chương V910m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ thi công và chương V1.080m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeBản vẽ thi công và chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeBản vẽ thi công và chương V2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeBản vẽ thi công và chương V6cái
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ thi công và chương V1.100m
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ thi công và chương V8hộp
100Đào đất rãnh tiếp địa , rộng Bản vẽ thi công và chương V28,321m3
101Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ thi công và chương V18cọc
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmBản vẽ thi công và chương V70m
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmBản vẽ thi công và chương V85m
104Gia công kim thu sét dài 2mBản vẽ thi công và chương V4cái
105Hồ lô sứBản vẽ thi công và chương V4quả
106Chân bật thép phi 10Bản vẽ thi công và chương V70cái
107Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,2832100m3
108Đo điện trở kiểm tra (hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V1bộ
C SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngBản vẽ thi công và chương V327,437m3
2Xúc kết cấu bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnBản vẽ thi công và chương V3,7100m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ thi công và chương V144,633m2
4Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡBản vẽ thi công và chương V4,9031m3
5Vận chuyển phế thảiBản vẽ thi công và chương V3,749100m3
6Vệ sinh toàn bộ mặt bằng, lấy cos làm mặt phẳng sân trườngBản vẽ thi công và chương V20công
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V370,241m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm gạch Coric - bê tông giả đá tự chèn KT400x400x33mmBản vẽ thi công và chương V3.274,37m2
9Lát nền sân, bậc tam cấp bằng gạch cotto kt500x500mm màu đỏ đậm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V144,913m2
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,1869100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Bản vẽ thi công và chương V3,168m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V21,2832m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,0623100m3
14Trát cổ móng bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V64,512m2
15Sơn cổ móng bó nền nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V64,512m2
16Đào đất móng băng , rộng Bản vẽ thi công và chương V9,04321m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V3,768m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V9,8439m3
19Phá lớp vữa trát bồn hoaBản vẽ thi công và chương V28,3494m2
20Trát bồn trồng cây, bồn trồng hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V91,9344m2
21Sơn bồn trồng cây, trồng hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V91,9344m2
D NHÀ CẦU 1, NHÀ CẦU 2
1Đào đất móng băng , rộng Bản vẽ thi công và chương V4,25091m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V0,234100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V3,0814m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V7,5035m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,3533100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,069tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,7998tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ thi công và chương V0,2765100m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ thi công và chương V3,1122m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,5658100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,0646tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,5411tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V1,87m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V3,8896m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,5092100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,096tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,5814tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,4122tấn
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V50,9184m2
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V18,5427m3
21Ván khuôn sàn máiBản vẽ thi công và chương V0,7023100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V1,0271tấn
23Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V70,2593m2
24Láng nền sàn mái chống thấm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V46,459m2
25Quét dung dịch chống thấm sàn máiBản vẽ thi công và chương V46,459m2
26Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ thi công và chương V46,459m2
27Gia công lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V0,4432tấn
28Lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V23m2
29Sơn tĩnh điện lan can, chớp nắng thép hộp màu đen cà phêBản vẽ thi công và chương V443,14kg
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V55,968m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V40,46m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V33m
33Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V24,5152m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V96,428m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V121,18m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V2,4916100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thi công và chương V0,2452100m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mmBản vẽ thi công và chương V0,042100m
39Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220VBản vẽ thi công và chương V4bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thi công và chương V4cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ thi công và chương V60m
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V0,319100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Bản vẽ thi công và chương V6,0417m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V18,8965m3
4Đổ bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Bản vẽ thi công và chương V1,3614m3
5Ván khuôn dầm móngBản vẽ thi công và chương V0,1238100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,04tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,3674tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ thi công và chương V0,1063100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V15,7201m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V6,3659m3
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V0,5828m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,1162100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,0088tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,0723tấn
15Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V11,6158m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V1,692m3
17Ván khuôn khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,2766100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,056tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,4903tấn
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V20,1448m2
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V5,5m3
22Ván khuôn sàn máiBản vẽ thi công và chương V0,5155100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,5817tấn
24Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V51,5536m2
25Gia công xà gồ thép xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mmBản vẽ thi công và chương V0,1708tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mmBản vẽ thi công và chương V0,1708tấn
27Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0.45mm (tôn Suntek hoặc tương đương)Bản vẽ thi công và chương V0,6124100m2
28Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V21,6m
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V89,556m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V138,5143m2
31Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V73,5148m2
32Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V30,4736m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V89,556m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V148,31m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,9821100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thi công và chương V0,3047100m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V11m2
38Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V6,48m2
39Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220VBản vẽ thi công và chương V6bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thi công và chương V6cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Bản vẽ thi công và chương V70m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ thi công và chương V180m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ thi công và chương V150m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmBản vẽ thi công và chương V0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ thi công và chương V1,2100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmBản vẽ thi công và chương V0,35100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ thi công và chương V0,7100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ thi công và chương V0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBản vẽ thi công và chương V0,25100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ thi công và chương V36cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ thi công và chương V5cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmBản vẽ thi công và chương V4cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmBản vẽ thi công và chương V30cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmBản vẽ thi công và chương V8cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmBản vẽ thi công và chương V12cái
56Lắp đặt tê PPR 20mmBản vẽ thi công và chương V12cái
57Lắp đặt tê PPR 25mmBản vẽ thi công và chương V3cái
58Lắp đặt tê PPR 34mmBản vẽ thi công và chương V6cái
59Lắp đặt tê PVC 60mmBản vẽ thi công và chương V8cái
60Lắp đặt tê PVC 90mmBản vẽ thi công và chương V15cái
61Lắp đặt tê PVC 110mmBản vẽ thi công và chương V7cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 60mmBản vẽ thi công và chương V18cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 90mmBản vẽ thi công và chương V7cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 110mmBản vẽ thi công và chương V5cái
65Van Khóa DN 25Bản vẽ thi công và chương V1cái
66Van Khóa DN 34Bản vẽ thi công và chương V1cái
67Van phao DN 25Bản vẽ thi công và chương V1cái
68Vòi đồng DN 21Bản vẽ thi công và chương V6cái
69Lắp đặt chậu xí bệt phù hợp với lứa tuổi tiểu họcBản vẽ thi công và chương V10bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V4bộ
71Lắp đặt gương soiBản vẽ thi công và chương V4cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Bản vẽ thi công và chương V1bể
73Máy bơm nước 750W LIUPPOBản vẽ thi công và chương V1chiếc
74Chắn rác sàn bằng inoxBản vẽ thi công và chương V8cái
75Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V0,1671100m3
76Đắp cát lót đáy bểBản vẽ thi công và chương V0,4775m3
77Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V1,4326m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bể tự hoại, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V4,6851m3
79Trát láng đáy, thành bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V29,56m2
80Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V0,7592m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0825tấn
82Ván khuôn tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,1094100m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgBản vẽ thi công và chương V61 cấu kiện
84Đào xúc đất để lắp đặt đường ống dẫn nước sạch từ ngoài vào khu vệ sinh bằng thủ công, đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V24,81m3
85Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,248100m3
F NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửa đi, sổ pa nô gỗBản vẽ thi công và chương V69,12m2
2Vệ sinh lớp gỉ hoa sắt cửa sổ bằng giấy giápBản vẽ thi công và chương V26,88m2
3Cắt mạch vữa để lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổBản vẽ thi công và chương V15công
4Vệ sinh lớp vôi ve cột, tường ngoài nhà bằng giấy giápBản vẽ thi công và chương V680,4248m2
5Vệ sinh lớp vôi ve dầm, trần, tường trong nhà bằng giấy giápBản vẽ thi công và chương V1.577,3305m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V680,42m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V1.577,33m2
8Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V42,24m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V26,88m2
10Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V15,18m2
11Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợpBản vẽ thi công và chương V26,881m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V6,7938100m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thi công và chương V4,8333100m2
G NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nhà bảo vệ cũBản vẽ thi công và chương V10công
2Vận chuyển phế thảiBản vẽ thi công và chương V1chuyến
3Đào đất móng băng , rộng Bản vẽ thi công và chương V4,30881m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V2,428m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V3,2406m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V0,528m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,0099tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,0803tấn
9Ván khuôn giằng móngBản vẽ thi công và chương V0,048100m2
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,0399100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V5,1744m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V0,2288m3
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V0,1408m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,0022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,0167tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0269100m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V2,688m2
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V1,6m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,178tấn
20Ván khuôn sàn máiBản vẽ thi công và chương V0,1459100m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V14,5884m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,425m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,0166tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,1084tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,0386100m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V3,864m2
27Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ thi công và chương V0,0713tấn
28Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ Bản vẽ thi công và chương V0,0713tấn
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mmBản vẽ thi công và chương V0,0715tấn
30Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mmBản vẽ thi công và chương V0,0715tấn
31Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mmBản vẽ thi công và chương V0,2295100m2
32Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V9,92m
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V29,8761m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V25,94m2
35Lát nền gạch Granit màu sáng kích thước gạch Bản vẽ thi công và chương V7,9044m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V1,5515m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V1,68m2
38Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V5,4m2
39Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mmBản vẽ thi công và chương V0,047tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mmBản vẽ thi công và chương V5,4m2
41Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu trắngBản vẽ thi công và chương V47,04kg
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V29,8761m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V47,0804m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(led - 20W)Bản vẽ thi công và chương V1bộ
45Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220VBản vẽ thi công và chương V1bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thi công và chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnBản vẽ thi công và chương V1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thi công và chương V2cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ thi công và chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ thi công và chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Bản vẽ thi công và chương V10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ thi công và chương V20m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeBản vẽ thi công và chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ thi công và chương V20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
2 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
3 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
4 Máy đầm bàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
5 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
6 Máy khoan bê tông cầm tay - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
7 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
8 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->