Gói thầu: Gói thầu di chuyển cột điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844996-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu di chuyển cột điện
Số hiệu KHLCNT 20220549969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 06:07:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,539,262,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cos thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cos thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu di chuyển cột điện
Nâng cấp đường giao thông (giai đoạn 2) xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thanh Sơn, huyện Kiến Thụy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Trung tâm khuyến công và tư ván phát triển công nghiệp + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hoạt động điện lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, cải tạo đường liên xã Thanh Sơn - Đại Hà (Huyện lộ 404) đoạn từ ngã ba Trà Phương đến cống Quế địa phận xã Đại Hà
1Đào đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật62,4m3
2Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật48,72m3
3Sản xuất tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02451 Tấn Sp
4Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
5Chuyển cột từ vị trí cột cũ sang vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật12cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,434km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,434km/dây
8Kéo hoàn trả cáp đến các hộ dân loại cáp 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật8,88100m
9Khóa néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật50bộ
10Khóa đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật60bộ
11Ghíp nối cáp vặn soắnTheo yêu cầu kỹ thuật120cái
12Lắp hoàn trả hộp công tơ 3 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật41 hộp
13Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơ về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật121 hộp
14Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật141 hộp
15Lắp hoàn trả công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật741 cái
16Lắp hoàn trả công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật41 cái
17Lắp hoàn trả tủ tụ bù trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
18Đào đất móng cột để chuyển cột đến vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật48,216m3
19Lấp đất hố móng cũTheo yêu cầu kỹ thuật76,08m3
20Tháo dỡ cáp 2x10 đến nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật8881m
21Tháo dỡ cáp vặn xoắn trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8701m
22Tháo dỡ công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật741 cái
23Tháo dỡ công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật41 cái
24Tháo dỡ hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật41 hộp
25Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật121 hộp
26Tháo dỡ hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật141 hộp
27Thao dỡ tủ tụ bù trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
B Hạng mục 2: Nâng cấp đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ
1Đào đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật52m3
2Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật40,6m3
3Sản xuất tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02451 Tấn Sp
4Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
5Chuyển cột từ vị trí cột cũ sang vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật10cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,16km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,333km/dây
8Kéo hoàn trả cáp đến các hộ dân loại cáp 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật4,92100m
9Khóa néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
10Khóa đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật42bộ
11Ghíp nối cáp vặn soắnTheo yêu cầu kỹ thuật68cái
12Lắp hoàn trả hộp công tơ 3 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
13Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơ về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật91 hộp
14Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật71 hộp
15Lắp hoàn trả công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật411 cái
16Lắp hoàn trả công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
17Lắp hoàn trả tủ tụ bù trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
18Đào đất móng cột để chuyển cột đến vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật40,18m3
19Lấp đất hố móng cũTheo yêu cầu kỹ thuật63,4m3
20Tháo dỡ cáp 2x10 đến nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật4921m
21Tháo dỡ cáp vặn xoắn trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật4951m
22Tháo dỡ công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật411 cái
23Tháo dỡ công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
24Tháo dỡ hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
25Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật91 hộp
26Tháo dỡ hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật71 hộp
27Thao dỡ tủ tụ bù trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
C Hạng mục 3: Nâng cấp đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế
1Đào đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật64,78m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,064m3
3Bê tông móng cột mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,19m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,304100m2
5Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật45,99m3
6Sản xuất tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,07341 Tấn Sp
7Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
8Cột bê tông tròn côn 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
9Dựng cột bê tông tròn côn 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
10Chuyển cột từ vị trí cột cũ sang vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,076km/dây
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,64km/dây
13Kéo hoàn trả cáp đến các hộ dân loại cáp 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật4,8100m
14Khóa néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
15Khóa đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
16Ghíp nối cáp vặn soắnTheo yêu cầu kỹ thuật84cái
17Lắp hoàn trả hộp công tơ 3 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật61 hộp
18Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơ về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật101 hộp
19Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật51 hộp
20Lắp hoàn trả công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật401 cái
21Lắp hoàn trả công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật61 cái
22Đào đất móng cột để chuyển cột đến vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật20,09m3
23Lấp đất hố móng cũTheo yêu cầu kỹ thuật31,7m3
24Tháo dỡ cáp 2x10 đến nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật4801m
25Tháo dỡ cáp vặn xoắn trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7161m
26Tháo dỡ công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật401 cái
27Tháo dỡ công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật61 cái
28Tháo dỡ hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật61 hộp
29Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật101 hộp
30Tháo dỡ hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật51 hộp
31Chặt hạ cột bê tông cũ loại Theo yêu cầu kỹ thuật7cột
D Hạng mục 4: Nâng cấp đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên
1Đào đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật46,8m3
2Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật36,54m3
3Sản xuất tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,04891 Tấn Sp
4Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
5Chuyển cột từ vị trí cột cũ sang vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,4km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,169km/dây
8Kéo hoàn trả cáp đến các hộ dân loại cáp 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật4,92100m
9Khóa néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
10Khóa đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật41bộ
11Ghíp nối cáp vặn soắnTheo yêu cầu kỹ thuật68cái
12Lắp hoàn trả hộp công tơ 3 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật21 hộp
13Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơ về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật81 hộp
14Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật71 hộp
15Lắp hoàn trả công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật411 cái
16Lắp hoàn trả công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật21 cái
17Đào đất móng cột để chuyển cột đến vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật36,162m3
18Lấp đất hố móng cũTheo yêu cầu kỹ thuật44,38m3
19Tháo dỡ cáp 2x10 đến nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật4921m
20Tháo dỡ cáp vặn xoắn trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật5691m
21Tháo dỡ công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật411 cái
22Tháo dỡ công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật21 cái
23Tháo dỡ hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật21 hộp
24Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật81 hộp
25Tháo dỡ hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật71 hộp
E Hạng mục 5: Nâng cấp trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình
1Đào đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật20,8m3
2Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16,24m3
3Chuyển cột từ vị trí cột cũ sang vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật4cột
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,13km/dây
5Kéo hoàn trả cáp đến các hộ dân loại cáp 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
6Khóa néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Khóa đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Ghíp nối cáp vặn soắnTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơ về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật21 hộp
10Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
11Lắp hoàn trả công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật61 cái
12Đào đất móng cột để chuyển cột đến vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật16,072m3
13Lấp đất hố móng cũTheo yêu cầu kỹ thuật12,68m3
14Tháo dỡ cáp 2x10 đến nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật721m
15Tháo dỡ cáp vặn xoắn trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật1361m
16Tháo dỡ công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật61 cái
17Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật21 hộp
18Tháo dỡ hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
F Hạng mục 6: PHẦN LÀM MỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV (Nâng cấp trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình)
1Đào đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật24,02m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công M100Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
3Bê tông móng cột mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,3m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2736100m2
5Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12m3
6Sản xuất tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,06161 Tấn Sp
7Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
8Cột bê tông tròn côn 14mTheo yêu cầu kỹ thuật2cột
9Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật21 mối nối
10Dựng cột bê tông tròn côn 14mTheo yêu cầu kỹ thuật2cột
11Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên khôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1671 Tấn Sp
12Lắp đặt xà trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Sứ đứng 22KV (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật12quả
14Lắp đặt sứ đứng trung thế 12kvTheo yêu cầu kỹ thuật1,210 sứ
15Dây nhôm AC/PVC70mm2 bổ sung đường dây 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật90m
16Kéo dải dây nhôm AC70 trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,7471km/1 dây
17Ghíp nhôm A70Theo yêu cầu kỹ thuật54Cái
G Hạng mục 7: LẮP TBA SAU DI CHUYỂN (Nâng cấp trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình)
1Đào đất móng cột trạmTheo yêu cầu kỹ thuật9,98m3
2Bê tông lót móng #100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
3Ván khuôn móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0872100m2
4Bê tông móng trạm #150Theo yêu cầu kỹ thuật2,84m3
5Lấp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
6Sản xuất tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật0,1491 Tấn Sp
7Dây nối đất CU/XLPE/PVC 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
8Đào đất đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật9,648m3
9Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
10Lắp đặt tiếp địa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5661100kg
11Lấp đất hố tiếp địa tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật9,648m3
12Cột bê tông tròn côn 14mTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật11 mối nối
14Dựng cột bê tông tròn côn 14mTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
15Cột bê tông tròn côn 12mTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
16Dựng cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
17Sản xuất xà thép trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật1,2081 Tấn Sp
18Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật1,208tấn
19Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật32quả
20Lắp đặt sứ đứng trung thế lắp trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật3,210 sứ
21Dây nhôm AC/PVC70mm2 làm lèoTheo yêu cầu kỹ thuật21m
22Thanh đồng D8Theo yêu cầu kỹ thuật21m
23Lắp đặt dây lèo trong trạmTheo yêu cầu kỹ thuật0,42100m
24Cốt tiếp xúc đòng nhôm AM70Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,310 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,410 đầu cốt
28Cầu dao liên đông 22KV-400ATheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Lắp đặtk cầu dao 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật11 bộ
30Cầu chì SI22KV/15ATheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt cầu chì SI 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật11 bộ
32Chống sét van 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt chống sét van 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật13 pha
34Lắp đặt MBA560KVA -22/0,4KV (có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật11 máy
35Lắp đặt tủ hạ thế (có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
36Lắp TI hạ thế (đo đếm phía hạ thế có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật31 cái
37Lắp đặt cáp hạ thế (có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
38Lắp đặt át tômát (có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
39Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Biển báo nguy hiểm trong trạmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
H Hạng mục 8: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV (Nâng cấp trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình)
1Thí nghiệm tiếp đất cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật21 vị trí
2Thí nghiệm dao 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Thí nghiệm cầu chì SI 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 22kvTheo yêu cầu kỹ thuật1phân đoạn
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22kvTheo yêu cầu kỹ thuật44cái
6Thí nghiệm chống sét van 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Thí nghiệm TI hạ thế cũTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Thí nghiệm attomat cũTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Thí nghiệm lại máy biến áp 560KVA cũTheo yêu cầu kỹ thuật1máy
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1mẫu
I Hạng mục 9: THÁO DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ CŨ (Nâng cấp trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình)
1Tháo hạ dây AC70 cũTheo yêu cầu kỹ thuật6541m
2Tháo hạ sứ đứng 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật43 cách điện
3Tháo hạ xà đường dây 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật21 bộ
4Hạ cột bê tông 14mTheo yêu cầu kỹ thuật31 trụ
5Tháo công tơ 3 pha trong TBA để di chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
6Tháo hạ tủ hạ thế TBA để di chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
7Tháo bỏ cầu chì tự rơi và CSV 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật21 bộ (3pha)
8Tháo at to mat chuyển sang TBA mớiTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái ( 3 pha)
9Tháo sứ đứng 22KV cũTheo yêu cầu kỹ thuật10,66673 cách điện
10Tháo xà giá đỡ trên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật91 bộ
11Tháo hạ cột bê tông 12mTheo yêu cầu kỹ thuật11 trụ
J Hạng mục 10: Nâng cấp đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407
1Đào đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật62,4m3
2Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật48,72m3
3Sản xuất tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,04891 Tấn Sp
4Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
5Chuyển cột từ vị trí cột cũ sang vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật12cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,303km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,303km/dây
8Kéo hoàn trả cáp đến các hộ dân loại cáp 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật8,76100m
9Khóa néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật49bộ
10Khóa đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật70bộ
11Ghíp nối cáp vặn soắnTheo yêu cầu kỹ thuật128cái
12Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơ về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật191 hộp
13Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật121 hộp
14Lắp hoàn trả công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật731 cái
15Lắp hoàn trả tủ tụ bù trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
16Đào đất móng cột để chuyển cột đến vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật48,216m3
17Lấp đất hố móng cũTheo yêu cầu kỹ thuật44,38m3
18Tháo dỡ cáp 2x10 đến nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật8761m
19Tháo dỡ cáp vặn xoắn trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6021m
20Tháo dỡ công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật731 cái
21Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật191 hộp
22Tháo dỡ hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật121 hộp
23Thao dỡ tủ tụ bù trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
K Hạng mục 11: Nâng cấp trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa
1Đào đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật31,2m3
2Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật24,36m3
3Sản xuất tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02451 Tấn Sp
4Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
5Chuyển cột từ vị trí cột cũ sang vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,25km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,25km/dây
8Kéo hoàn trả cáp đến các hộ dân loại cáp 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật3,72100m
9Khóa néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
10Khóa đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật35bộ
11Ghíp nối cáp vặn soắnTheo yêu cầu kỹ thuật52cái
12Lắp hoàn trả hộp công tơ 3 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật21 hộp
13Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơ về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật61 hộp
14Lắp hoàn trả hộp công tơ 1 pha về vị trí cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật51 hộp
15Lắp hoàn trả công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật311 cái
16Lắp hoàn trả công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật21 cái
17Đào đất móng cột để chuyển cột đến vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật16,072m3
18Lấp đất hố móng cũTheo yêu cầu kỹ thuật25,36m3
19Tháo dỡ cáp 2x10 đến nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật3721m
20Tháo dỡ cáp vặn xoắn trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật4981m
21Tháo dỡ công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật311 cái
22Tháo dỡ công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật21 cái
23Tháo dỡ hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật21 hộp
24Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha loại 1 và 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật61 hộp
25Tháo dỡ hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật51 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 2 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10 tấn Xe cẩu tự hành 5-10 tấn1
2 Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
6 Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2 Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m21
7 Máy ép đầu cos thủy lực Máy ép đầu cos thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->