Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:32:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,271,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,450,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8834627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.854328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 33.883.633.000 đồng (1x = 33.883.633.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công: Nhà 3 tầng trở lên trên hệ móng cọc bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống: cấp điện; cấp nước; phòng cháy chữa cháy; điều hòa không khí và mua sắm lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.883.633.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.883.633.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã làm kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Trung tâm văn hóa thể thao huyện Kiến Xương 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương; địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương; địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương; địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương; địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Cọc bê tông dự ứng lực PHC D350 - loại A , với chiều dài cọc 43m (7 thép chủ 7.1; thép đai 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.901 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép DƯL bằng máy, đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.902,5525 | m |
| 3 | Cắt đầu cọc dương để di chuyển máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,1 | cọc |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm (chỉ tính que hàn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 621 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5349 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5686 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4992 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,499 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,5823 | m3 |
| 11 | Nilong lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,5588 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 249,4181 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,9398 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0103 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8175 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,1685 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,0153 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282,7199 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,7903 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8979 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2529 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0662 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1966 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,4639 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,8115 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,1548 | m3 |
| 27 | Nilong lót nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1155 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,62 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,586 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6018 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3274 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8753 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,7733 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6068 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,3408 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1 khía bay) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,342 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,1732 | m2 |
| 46 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,1655 | m3 |
| 47 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,3707 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,0824 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6576 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4611 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,2299 | tấn |
| 52 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 242,4689 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,0065 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,7934 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,0596 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,6271 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0422 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4534 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3951 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,437 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7905 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5735 | tấn |
| 63 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 542,2416 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,8503 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6597 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 922,8449 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,6661 | m3 |
| 68 | Xây tường thang máy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,6533 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,8176 | m3 |
| 70 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,9057 | m3 |
| 71 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 50*70mm và KT D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,7 | m |
| 72 | Sơn PU tay vịn cầu thang, lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,1861 | m² |
| 73 | Gia công lan can thép (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9456 | tấn |
| 74 | Thép mạ kẽm lan can thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.301,8168 | kg |
| 75 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.301,816 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,37 | m2 |
| 77 | Thép inox 304 lan can vách kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 643,6377 | kg |
| 78 | Lát đá granít màu tím Mông Cổ bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,08 | m2 |
| 79 | Lát đá granít màu vàng đậm Bình Định bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 382,5375 | m2 |
| 80 | Lắp dựng chỉ đồng chống trơn chữ T 10*5*1.5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 338,58 | m |
| 81 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 382,171 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 345,56 | m |
| 83 | Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 179 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 88 | Bulong chân cột M24 L=1000 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 89 | Gia công thang sắt (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,7914 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,791 | tấn |
| 91 | Thép bản thang thoát hiểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11.791 | kg |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,0896 | m2 |
| 93 | Sơn chống cháy REI=30 phút | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,0896 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 955,2304 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,543 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 155 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 99 | Thép fi 6 treo ống nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,652 | kg |
| 100 | Máng thu nước bằng inox 304 dày 1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.942,3853 | kg |
| 101 | Thép gia cố máng thu nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.278,1964 | kg |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,6623 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm qua dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt (3 lớp 2 mặt tôn) lớp Pu dày 50/82 tôn dày 0.45/0.25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,8382 | 100m2 |
| 105 | Bắt ke thép bọc nhựa PVC chống bão cho mái tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10.703,4 | cái |
| 106 | Trần hợp kim nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.073,387 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,6508 | tấn |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3571 | tấn |
| 109 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,6949 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,651 | tấn |
| 111 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,357 | tấn |
| 112 | Lắp dựng dầm dưới vì kèo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,696 | tấn |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7889 | tấn |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,789 | tấn |
| 115 | Gia công hệ giàn thép treo trần phòng khán giả | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0462 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hệ giàn thép treo trần thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,046 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.082,2858 | m2 |
| 118 | Sơn chống cháy R=90 phút | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.185,2384 | m2 |
| 119 | Thanh tyrel M6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| 120 | Gia công SX thang lên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thang lên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 122 | Gia công lắp đặt tôn hoa dày 1.2ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Xây trụ gác đan chống nóng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,1376 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,112 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1408 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,157 | tấn |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.784 | 1 cấu kiện |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn Austdoor khe thoáng A50/A50PC: Thân cửa bằng hợp kim nhôm 2 lớp độ dày từ 1,1-1.3mm, bề mặt sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,966 | m2 |
| 129 | Mô tơ 500kg đấu đảo chiều | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | Bộ lưu điện P1000 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng alumium (bọc 2 mặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | m |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi Panô gỗ lim đặc (đặc thù) dày 6cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,4608 | m2 |
| 133 | Gia công Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa kép 60*250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m |
| 134 | Gia công Sản xuất, lắp dựng phào gỗ 20*300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m |
| 135 | Phụ kiện (tay nắm + khoá) (cửa gỗ pa nô đặc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa 55 kính trắng an toàn dày 6.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương) kính trắng an toàn dày 6.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,7925 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương) kính trắng an toàn dày 6.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,975 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa 93 (hoặc tương đương) kính trắng an toàn dày 6.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa 93 (hoặc tương đương) kính trắng an toàn dày 6.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,7975 | m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương) kính trắng an toàn dày 6.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,36 | m2 |
| 142 | SX cửa khung sắt bưng tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 143 | Gia công Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ mặt dựng dấu đố liền cửa sổ 1 cánh mở hất FV52, thanh chịu lực chính dày 2mm (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 8.38mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 780,518 | m2 |
| 144 | Thép hộp mã kẽm gia cường chống bão vách kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.679,4848 | kg |
| 145 | Bulong M12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt thanh thép gia cường chống bão vách kình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6795 | tấn |
| 147 | Sơn tĩnh điện thanh thép gia cường chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.679,485 | kg |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,14 | m2 |
| 149 | Phụ kiện cửa chống cháy: (Khoá tay gạt ngang Kospi, tay co thủy lực kíng, Chốt âm cửa 2 cánh, Bậu cửa ngăn khói Inox, kính an toàn 6,38 ly) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 150 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,104 | m2 |
| 151 | Gia công và đắp phù điêu bức tranh bằng vữa XM, sơn giả đồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 152 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 464,264 | m² |
| 153 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 780,518 | m2 |
| 154 | Gia công hoa sắt bằng sắt 14x14x1,2 mạ kẽm (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5264 | tấn |
| 155 | Gia công hoa văn inox (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,1431 | tấn |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 658,4215 | m2 |
| 157 | Hoa sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 526,4 | kg |
| 158 | Inox 304 hoa văn trang trí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12.143,1 | kg |
| 159 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 624,3208 | m2 |
| 160 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng khò nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,7475 | m² |
| 161 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,2214 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 502,8366 | m2 |
| 163 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 9mm, hệ trần chìm khung Eko | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,6555 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,656 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,656 | m2 |
| 166 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,409 | m2 |
| 167 | Gia công lắp đặt con sơn đỡ bàn đá granite | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 168 | Mua và lắp dựng hệ vách ngăn tấm COMPACT.HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện inox) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 165,721 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 467,821 | m2 |
| 170 | Mua và trải thảm cuộn dầy 10mm mầu đỏ đậm thảm cao cấp - nhập khẩu Đài Loan (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 577,2124 | m² |
| 171 | Gia công lắp đặt nẹp inox 15x1 (inox 304) để cố định thảm trải nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,7497 | kg |
| 172 | Đánh nền sika bằng máy chuyên dụng 5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.063,3 | m2 |
| 173 | Công tác ốp đá granit (màu tím mông cổ) vào tường sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,7442 | m2 |
| 174 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, hệ trần chìm khung EKO | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.229,154 | m2 |
| 175 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 9mm, hệ trần chìm khung EKO | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 506,62 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.300,9159 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,1735 | m2 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.592,7488 | m2 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.793,323 | m2 |
| 180 | Mua và lắp đặt sàn sân khấu sàn gỗ INOVAR kích thước 1285x137x12mm Malaysia (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 272,8668 | m2 |
| 181 | Mua và lắp đặt lớp foam tráng bạc lót gỗ sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 272,867 | m2 |
| 182 | Gia công lắp dựng vách tiêu âm (Gỗ tiêu âm đục lỗ dày 12 mm, cốt MDF chống ẩm thái lan , phủ melamine KT 600x600, cao su non dày 5mm, bông AK poly A30) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 630,137 | m2 |
| 183 | Thi công phào chân tường, cổ trần 80mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 242,63 | m |
| 184 | Thi công thanh hộp WPC 50*100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 453,64 | m |
| 185 | Gia công lắp dựng ốp tường WPVC 9*135.5 (gỗ nhựa sinh thái) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190,4736 | m2 |
| 186 | Thi công thanh hộp ốp trần WPC 40*80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 475,2 | m |
| 187 | Ốp gỗ xoan đào viền khung trang trí bức phù điêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,049 | m2 |
| 188 | Phào trang trí khung viền bức phù điêu bằng gỗ xoan đào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,14 | m |
| 189 | Gia công lắp đặt biển chữ : "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng hợp kim nhôm màu vàng " (trọn bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 190 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 191 | Ốp đá marble vàng tầm vào cột, có chốt bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,9728 | m2 |
| 192 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng đậm bình định vào tường sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 307,2643 | m2 |
| 193 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Prime 60x240, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 284,82 | m2 |
| 194 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.272,2766 | m2 |
| 195 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 374,881 | m2 |
| 196 | Kẻ lõm mạch trang trí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 386,8 | m |
| 197 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.010,4927 | m2 |
| 198 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.396,4216 | m2 |
| 199 | Sơn cột giả đá bằng sơn Kova (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.173,3038 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.735,774 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.735,774 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11.090,541 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.508,503 | m2 |
| 204 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1234 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,3702 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,9649 | 100m2 |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4621 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2972 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2972 | 100m3/1km |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0344 | m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,9238 | m3 |
| 213 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2686 | m3 |
| 214 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,4397 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6552 | m3 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3573 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4443 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0934 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1003 | tấn |
| 222 | Lắp đặt thành bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 223 | Đá khối bồn hoa (đá xám Thanh Hóa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 224 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,0411 | m2 |
| 225 | Ốp đá ghép màu vàng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,042 | m2 |
| 226 | Gia công sản xuất lắp dựng lan can bằng inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,9996 | kg |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0129 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 230 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0865 | m3 |
| 231 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 232 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,9776 | m2 |
| 233 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,5592 | m2 |
| 234 | Mua và lắp đặt tấm nắp gang thu nước 100*300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121 | m |
| 235 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 236 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 237 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 239 | Mua và đắp đất màu đổ bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,1405 | m3 |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 100m |
| 241 | Máy bơm hút nước tự động thoát nước tầng hầm (bơm chìm điện 220V 1HP) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 75W-220V (1400S, Vinawind hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 2 | Móc treo quạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W-220V, (LN12N 220/18W-1400lm, Rạng đông hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Âm trần Downlight 155/16W - 1300lm - 220V(AT04 155/16W, Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED Âm trần Downlight 90/7W - 700lm-220V(AT10 90/7W, Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED panel vuông 600*600 - 40W - 4000lm - 220V (D P08 60x60/40W, Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED panel 1200*600 - 80W - 8000lm - 220V (D P08 60x120/80W, Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (PSFD418L40, Paragon hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m (Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W Nhôm nhựa BD T8L M11/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn âm trần tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 1.2m 20W(PSFB236L36, Paragon hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m -2*20W-220V - 2*2500lm 2bóng(Bộ đèn LED Tuýp kiểu BATTEN PCFG218L20; Paragon hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200*100 dầy 1.0 ly (3C-M200x100-S1.0, 3CElectric hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236 | m |
| 13 | Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 (3C-NU200-S1.0, 3CElectrc hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236 | m |
| 14 | Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 (3C-LM200x100-S1.0, 3CElectric hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 (3C-LNU200-S1.0, 3CElectric hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 (3C-TM200x100-S1.0, 3CElectric hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 17 | Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0(3C-TNU200-S1.0 (3CElectric hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 (3C-XM200x100-S1.0, 3CElectric hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 19 | Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 (3C-XNU200-S1.0, 3CElectric hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 20 | Tyren treo máng cáp M8 (L550) + nở đạn + long đen, êcu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 290 | bộ |
| 21 | Bát Inox cố định máng cáp vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 22 | Công son đỡ máng cáp V30*3 - L270mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 23 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D15 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.604 | m |
| 24 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 25 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 960 | m |
| 26 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D32 (VL9032CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 27 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 (VL9040CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 105/80mm, ống hdpe chịu lực từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng(Santo hoặc tương đương): | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 246 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 12MCB (V4FC9/12LA Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 18MCB (EM18PL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 24MCB (EM24PL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x900x300 dầy 1.2mm (Tủ điện tầng hầm -3, tủ điện 2 thang máy) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 800x1200x300 dầy 1.2mm (Tủ điện tổng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 705 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 670 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 407 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (VCm - đơn 10mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV - đơn 16mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.840 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.230 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (CXV - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (CXV - đơn 10mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.180 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*400)mm2 từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng (tầng 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (WZV7844W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (WNV5002-7W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (WNG159237W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-1.5kA (BS32C 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A-30kA (ABN52c 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A-30kA (ABN52c 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A-30kA (ABN62c 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A - 18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A - 18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 40A - 18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 60A - 18kA(ABN63C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A - 30kA(ABN203C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 400A - 42kA(ABN403C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 500A - 45kA(ABN803C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 30A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Cầu đấu 3 pha 3 cực 500A (HYT-5003, Hanyoung Nux hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Cầu đấu 3 pha 4 cực 400A (HYT-4004, Hanyoung Nux hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Cầu đấu 3 pha 4 cực 200A nhiều nhánh ra (Vào 4*100mm2/ Ra 12*25mm2, Upun 200I 4/12 hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Cầu đấu 3 pha 4 cực 100A kiểu khối (Nghiệp Quảng Electric& Electronic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 85 | Bát sứ báo hiệu cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 87 | Dây tiếp địa an toàn C70 (cadisun hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 89 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 90 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cuộn |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 92 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 94 | Đắp đất rãnh tiếp địa chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 95 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 70mm2 (CV - 1x70 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 97 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 99 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 100 | Lắp đặt cầu thu sét chủ động, bán kính bảo vệ R=58m - Level 1(NLP 1100-44, Cirprotech hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Cột inox D34/42/60-L2m/3m/3.1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m |
| 102 | Bộ đếm sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Đế định vị cột thu sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Máy đo lại điện trở nối đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 50*50/50*32mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 20*20mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 âm bàn (AL-2293V/BW1 Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi cảm ứng (AMV-90(220V), Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiểu treo (AU-431VAC/BW1, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen tắm nhiệt độ Inax BFV-3413T-4C hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN 20, Minh Hòa hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Vòi tiểu treo cảm ứng (OKUV-120S(B), Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 1670mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 2000mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 2900mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 5600mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20lít - 2500W (Ariston SL2 20 RS 2.5 FE hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 37 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 38 | Máy bơm nước 1 pha 3HP-250V-Q=2.4-12m3/h; H=48.4-25m(MBT 300, Pentax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển 02 bơm nước sinh hoạt 1 pha hoạt động luân phiên, Công suất bơm 3HP. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, chống chạy ngược chiều, đảo pha, mất pha, tiếp điểm báo đầy báo cạn chống giật, đóng cắt thông qua 3 tiếp điểm ướt (chất lỏng). | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Rọ bơm D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 51 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 53 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D140 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Côliê ốp ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 267 | cái |
| 61 | Mang sông D140 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Mang sông D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Mang sông D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Mang sông D75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Mang sông D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 66 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cổ |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 6 | Đế đầu báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Đèn báo phòng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.000 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 30x0.75mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 13 | Ống gen cứng bảo hộ dây tín hiệu DN16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.000 | m |
| 14 | Ống HDPE bảo vệ cáp D32/25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 17 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 18 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Hộp chia ngả D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 20 | Đai nẹp ống gen D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 21 | Khớp nối ống gen D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 22 | Cút trơn nối ống gen D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 450 | cái |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 3 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 4 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 5 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 8 | Đai nẹp ống gen D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 800 | cái |
| 9 | Khớp nối ống gen D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 552 | cái |
| 10 | Cút trơn nối ống gen D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Công tắc áp lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Bình tích áp 300l | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 6 | Y lọc D125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Van chặn D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Van chặn D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Van chặn D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Rọ hút D125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Rọ hút D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm chống rung D125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 70mm2 + 1c x35mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 19 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 10mm2 + 1c x6mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 21 | Bích thép mù D125 (kèm bu lông và giăng cao su) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bích thép D125 (kèm bu lông và giăng cao su) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Bích thép DN100 (kèm bu lông và giăng cao su) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 24 | Bích thép DN80 (kèm bu lông và giăng cao su) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có chỉ hướng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Đèn LED chiếu sáng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ống thép tráng kẽm DN125, dày 3,96mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 456 | m |
| 31 | Ống thép trãng kẽm DN50, dày 2,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm DN32, dày 2,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.044 | m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Thử áp lực đường ống D125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 35 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 456 | m |
| 36 | Thử áp lực đường ống D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 37 | Cút thép DN150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Cút thép DN125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Cút thép DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 40 | Cút thép DN50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 41 | Cút thép DN32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Cút thép DN25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Cút thép DN15 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Tê thép DN150/125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tê thép DN125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Tê thép DN125/100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Tê thép DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 48 | Tê thép DN100/50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Tê thép DN50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Tê thép DN25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Tê thép DN15 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Côn thu thép D65/50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 53 | Nút bịt thép D15 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | cái |
| 54 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt:1100x600x180) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | tủ |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lăng phun D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 60 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lăng phun D65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Trụ chữa cháy ngoài nhà (Trụ 3 cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bình |
| 69 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bảng |
| 70 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bảng |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 74 | Sơn đường ống chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 391,74 | m2 |
| 75 | Đai ôm D125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 76 | Đai ôm D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 77 | Đai ôm D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Quang treo D32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 267 | cái |
| 79 | Tyren M10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 80 | Thép V4 đỡ ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 81 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 82 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP -X040, bán kính bảo vệ 62m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Kiểm tra hệ thống tiếp đất chống sét trực tiếp và kiểm định điện trở an toàn đất của hệ thống tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt ly tâm lưu lượng 7000m3/h, 100Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt ly tâm lưu lượng 28000m3/h, 800Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt ly tâm lưu lượng 27000m3/h, 400Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Quạt ly tâm lưu lượng 7000m3/h, 100Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Quạt ly tâm lưu lượng 28000m3/h, 800Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Quạt ly tâm lưu lượng 27000m3/h, 400Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cáp điện Cu/Fr/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2 chống cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/Fr/XLPE/PVC 3x25 + 1x16mm2 chống cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 10 | Ống gió D1000x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 11 | Ống gió D1200x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 12 | Ống gió D800x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Ống gió D1000x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Ống gió D800x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 15 | Ống gió D600x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 16 | Côn thu D1000x400/800x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn thu D800x400/600x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Côn thu D1200x600/1000x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Côn thu D1000x600/800x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tê đều D800x400/800x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bịt đầu ống gió D800x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Bịt đầu ống gió D600x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Bịt đầu ống gió D800x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cút D800x500/600x400mm/R400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Cút 135 độ D1000x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Côn thu cửa hút quạt D1000x400/D quạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Côn thu cửa hút quạt D1200x600/D quạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Côn thu cửa thải D1000x400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Cửa gió nan thẳng + OBD KT 1000x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cửa gió nan thẳng + OBD KT 800x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cửa gió nan thẳng + OBD KT 600x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cửa gió nan thẳng + OBD KT 1200x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cửa gió nan thẳng + OBD KT 1000x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cửa gió nan thẳng + OBD KT 800x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Chân rẽ cửa gió D1400x600/1190x600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1000x400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cửa |
| 37 | Bạt nối mềm cho quạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Giá đỡ quạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Giá đỡ ống gió | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 40 | Vật tư phụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh, xuất xứ: Advanced/Anh (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=57,5l/s, H=67 m.c.h, Xuất xứ: Versar/Singapore/Malaysia (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm Diezen chữa cháy Q=57,7l/s, H=67 m.c.h, Xuất xứ: Versar/Singapore/Malaysia (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp Q=1 l/s, H=75 m.c.h, Xuất xứ: Versar/Singapore/Malaysia (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt Nam, linh kiện và thiết bị liên doanh) (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Quạt ly tâm lưu lượng 7000m3/h, 100Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h, xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Quạt ly tâm lưu lượng 28000m3/h, 800Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h, xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Quạt ly tâm lưu lượng 27000m3/h, 400Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h, xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển Quạt ly tâm lưu lượng 7000m3/h, 100Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h, xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện điều khiển Quạt ly tâm lưu lượng 28000m3/h, 800Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h, xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện điều khiển Quạt ly tâm lưu lượng 27000m3/h, 400Pa, động cơ chịu nhiệt 300 C/2h, xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| J | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1 chiều kt 250*250 - Q=288m3/h(TC-15AV6-1, Tico hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió nối ống gió Q=470m3/h-P42W(Blauberg TURBO-E-150, Germany hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió tròn bằng p/p ghép mí dán keo, ĐK 150mm (ống gió mềm 2 lớp bạc không bảo ôn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 5 | Cửa gió nhựa vuông gắn trần, tường, kt : 250x250 (DECOR 250*250s, Blauberg - Germany hoặc tương đương): | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm (ống C2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 16 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí 12000BTU, con son thép V40*4 (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí 24000BTU, con son thép V40*4 (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 18 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí 30000-34000BTU, con son thép V40*4 (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 19mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 19mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm dày 19mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm dày 19mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm dày 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 24 | Tiêu âm đầu cấp dàn lạnh dầy 50mm, tôn soi lỗ, tỷ trọng 45kg/cm3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Hộp tiêu âm đầu hồi, dày 50mm, tôn soi lỗ, tỷ trọng 45kg/cm3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Ống tiêu âm dày 50mm (gồm tôn mạ kẽm dày 0.58mm; Rockwool dày 50mm, tỷ trọng 45kg/m3; vải thủy tinh; tôn soi lỗ), không vách, kích thước đường ống 1300x350L600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng p/p ghép mí dán keo, chu vi ống 2,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m |
| 28 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng p/p ghép mí dán keo, chu vi ống 2,1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,1 | m |
| 29 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng p/p ghép mí dán keo, chu vi ống 1,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thông gió tròn xoắn tôn mạ kẽm D300 dày 0.75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 177 | m |
| 31 | Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng mặt bích, chu vi 2,5m (r=0,3m) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng mặt bích, chu vi 2,1m (r=0,25m) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng mặt bích, chu vi 1,6m (r=0,2m) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 34 | Lắp đặt cửa gió cấp nan khuếch tán kt 600*600 (REMAK hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cửa |
| 35 | Lắp đặt cửa gió hồi hai khung kèm lưới lọc bụi kt 600*600 (REMAK hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cửa |
| 36 | Gia công, lắp đặt hộp gió cấp. Kích thước hộp 600x600xH250mm, trổ lỗ D300mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít (REMAK hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió D300mm (REMAK hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 38 | Bảo ôn đường ống gió cấp, gió hồi, hộp gió bằng xốp PE dày 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 381,76 | m2 |
| 39 | Băng dính bạc khổ 100mmx25m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cuộn |
| 40 | Băng dính trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cuộn |
| 41 | Gioăng cao su làm kín mặt bích đường ống gió 25mmx5Tx10mL, 10m/1 cuộn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 42 | Silicon làm kín ống gió | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | tuýp |
| 43 | Form xịt PU làm kín | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | chai |
| 44 | Kẹp C nẹp bích đường ống gió cấp, gió hồi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống hệ thống điều hòa không khí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 46 | Ti ren D6 treo đường ống gió D300, 700*350, 500*300. Chiều dài trung bình L=1.5m(bao gồm bu lông và nở thép nếu có) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153 | bộ |
| 47 | Ti ren D10 treo đường ống gió 900*350 hiều dài trung bình L=1.5m(bao gồm bu lông và nở thép nếu có) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 48 | Ti ren D6, quang treo 30*2 treo đường ống thoát nước ngưng, ống dẫn môi chất lạnh hệ thống điều hòa âm trần nối ống gió | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 49 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 50 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 51 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (VCm - đơn 10mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 50mm2 - PE (CV - đơn 50mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 585 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.090 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (CXV - đơn 10mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 790 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/xlpe/PVC, tiết diện 50mm2 - Phase (CXV - đơn 50mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 366 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 670 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 63A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A-30kA (ABN52c 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A-30kA (ABN62c 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 100A-35kA (ABN102c 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 40A - 18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 60A - 18kA(ABN63C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A - 22kA(ABN103C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 200A - 30kA(ABN203C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 300A - 42kA(ABN403C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 350A - 42kA(ABN403C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa xuyên tường chờ lắp điều hòa không khí - Đường kính 75mm - L=250 (Ống C2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 78 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6299 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7347 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4655 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,6512 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7302 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9373 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8189 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6176 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1832 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1653 | 100m2 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2976 | m3 |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thang sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3956 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9769 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,132 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,132 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1852 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,1844 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,132 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0887 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0887 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9984 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8046 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1642 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0609 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4977 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,7564 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6652 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6096 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2399 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2159 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2427 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 25 | SX Cửa đi bằng sắt hình bưng tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm (hoặc tương đương) kính trắng an toàn dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt 12*12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,0672 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,728 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,806 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,944 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,204 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,806 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,476 | m2 |
| 38 | Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 40 | Rọ chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đai giữ ống bằng kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG DẬU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3638 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0454 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9939 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,79% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8834627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.854328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 33.883.633.000 đồng (1x = 33.883.633.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công: Nhà 3 tầng trở lên trên hệ móng cọc bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống: cấp điện; cấp nước; phòng cháy chữa cháy; điều hòa không khí và mua sắm lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.883.633.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.883.633.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã làm kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 40 m3/h | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
| 12 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 150 lít | 3 |
| 16 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 3 |
| 18 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 200 tấn | 1 |
| 19 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi