Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Xây dựng hàng rào khu vực hệ thống xử lý nước thải – XN.CKCB”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Xây dựng hàng rào khu vực hệ thống xử lý nước thải – XN.CKCB” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:20:00 đến ngày 2022-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 786,476,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.179715431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công mới hàng rào có chiều dài ≥ 400 m (Nhà thầu gửi kèm HSDT Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) -Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 600.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng).- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất:≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích- dung tích: ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Xây dựng hàng rào khu vực hệ thống xử lý nước thải – XN.CKCB” Xây dựng hàng rào khu vực hệ thống xử lý nước thải – XN.CKCB 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chủ sở hữu 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo đảm dự thầu, Cam kết tín dụng. b/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu (Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng trong vòng 06 tháng trở lại tính từ thời điểm mở thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. c/ Tài liệu về năng lực kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu về doanh thu xây dựng. - Về hợp đồng tương tự (Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực): + Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực: các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. - Về máy móc thiết bị: Bản scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định (Hợp đồng thuê mướn thiết bị (còn hiệu lực), chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị ….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m; Tháo cột sắt V30x30x2,5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m; Tháo cột sắt V30x30x2,5; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Phá dỡ hàng rào dây thép gai ; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,492 | m2 |
| B | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,714 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,979 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,574 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,496 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật;Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | tấn |
| D | CÔNG TÁC XÂY & HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,939 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,385 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,87 | m2 |
| 4 | Lắp dựng chông sắt tường hàng rào | Lắp dựng chông sắt tường hàng rào; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,533 | m2 |
| 5 | CC Chông sắt tường hàng rào | CC Chông sắt tường hàng rào; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,533 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,846 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.179715431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công mới hàng rào có chiều dài ≥ 400 m (Nhà thầu gửi kèm HSDT Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) -Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 600.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng).- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép (cái) | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn (cái) | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi (cái) | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều (cái) | Máy hàn xoay chiều - công suất:≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (cái) | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích (cái) | Máy đào bánh xích- dung tích: ≥ 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi