Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845710-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220794672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp Giáo dục năm 2022 tại Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:19:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,453,183,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên hoặc công trình dân dụng sửa chữa, nâng cấp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Thanh Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thanh Quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 05 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ mộc có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ sắt(cốt thép-hàn) có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa các trường học trên địa bàn huyện Ninh Sơn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Sự nghiệp Giáo dục năm 2022 tại Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn - Huyện Ninh Sơn - Tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TKXD & TVGS Sơn Phát; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng C5; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn - Huyện Ninh Sơn - Tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn - Huyện Ninh Sơn - Tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THƯ VIỆN XANH; NHÀ KHO TRƯỜNG TIỂU HỌC NHƠN SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,601m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,326m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,785m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,936m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,302m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
17Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
21Thép hộp 40x80x1,2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,5md
22Thép hộp 25x50x1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115md
23Bu lông D10Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,8m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,84m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,29m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,686m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,551m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,43m3
36Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,093m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,296m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,344m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
43Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,688m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
45Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
47Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
51Thép hộp 30x60x1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8md
52Thép hộp 25x50x1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,1md
53Thép hộp 13*26*0,9Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,4md
54Thép hộp D76x1,4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12md
55Bu lông D10Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617100m2
58Cửa đi nhà khoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,58m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,64m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,3m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
62Trụ thép D60x1,4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5md
63Kèo thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN A
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,26m2
2Tháo dỡ cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật833,712m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,3m2
5Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,184100m2
6Quét nước xi măngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,261m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,26m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,26m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,749100m2
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,333tấn
12Đà trần thép hộp 30x60x1,2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,8md
13Nẹp nhôm trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,8md
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
15Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
16Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
17Lan can cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,528m2
19Hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,528m2
20Bổ sung vít nở chân cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20con
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,328m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật833,712m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật416,856m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật416,856m2
25Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
26Hộp số quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cái
29Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
35Lắp đặt 03 bóng điện lăng lượng mặt trời (bao gồm bóng+nhân công+trụ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM SƠN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,637m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,875m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,476m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,692m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,48m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,56m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.181,7m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,36m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.181,7m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,43m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,276m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,37m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
20Gia công thang sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,524tấn
21Lắp dựng nắp đậy hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,53m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,536m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,536m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,135100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
28Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
29Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3gốc cây
30Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN SƠN A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,886m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,64m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,5m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,428m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.254,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400,06m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,86m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,025100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,323100m2
11Quét nước xi măngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,641m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,64m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,641m2
14Quét nước xi măngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,51m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,5m2
16Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,95m2
17Lan can sảnh tầng trệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,95m2
18Kiểm tra, gia cố lan can cầu thang, lan can sảnh tầng trệt, hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,3781m2
20Sửa chữa cửa đi, cửa sổ hỏngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
21Sơn kết cấu gỗ - Sơn phủ PU bóng 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,861m2
22Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,64m2 cấu kiện
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.254,4m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400,06m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật573,641m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.080,821m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Ống lồng STK D89, L= 0.4mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m
30Vành chắn nước bằng thép D160 dày 5 (0.5kg/cái)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4kg
31Vành thép giữ ống lồng D200, dày 5(0.8kg/ cái)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4kg
32Đai thép gưõi ống thép 15*5; L=0.5m; a=1mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
33Đinh vítTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128cái
34Cầu chắn rác D80 bằng InoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM SƠN A
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,126m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,72m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,02m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,563m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,081m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,625m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,707m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,204m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,928m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,538m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,366m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,338m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,338m2
32Đá granit ốp trụ cổng, bảng tênTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,61m2
33Mái ngói (Bao gồm ngói, li tô 30x30)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,607m2
34Thép ray cổng (V50x50)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m
35Thép ray cổng (V30x30)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,037m2
37Cổng chínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,138m2
38Cổng phụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,899m2
39Bộ chữ inox mạ vàngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,333m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,978m3
43Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,317m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,548m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,171m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,096m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,328100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,569m3
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
55Thép chôn trụ V30x30x2,5Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,8md
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,608tấn
57Thép hộp 25*50*1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật349,95md
58Thép hộp 13*26*0.8Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật440md
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,495m2
60Chông tôn hộp 25x50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật316cái
61Chông tôn hình sao hộp 13x26Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật632cái
62Chông rào sắt hộp 20x20x1 + la 20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,78m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,14m2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,4m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2m
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,92m2
68Vẽ tranh tường theo chủ đềTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,56m2
69Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,92m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,853m2
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ NÔI
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,2m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cây
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75cấu kiện
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,802m3
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,35m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,802m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,491100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,899m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,33m3
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,047m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,863m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,004m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,953m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,474m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,542m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,658tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,689tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,555100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,245100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,254100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,167m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,551m3
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
29Thép V30x30x2,5Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,2md
30Thép V50x50x5Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,4md
31Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193cấu kiện
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,04m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,8m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật278,1m
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật586,81m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật586,81m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,35m2
40Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,32m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,99m2
42Bảng tênTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
43Chữ bảng tênTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Lưới B40 cao 1,5m, dày 3 lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,5md
45Chông ràoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,32m2
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHẠY 400M VÀ NÂNG NỀN SÂN BÓNG ĐÁ TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21gốc cây
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,713m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,554m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,747m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,787m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật271,425m2
10Đào san đất trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,239100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,393100m3
12Cung cấp đất đắp nền đường chạyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật339,325m3
13Đắp mi bột cho công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,93m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,584100m3
16Cung cấp đất đắp sân bóng đáTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên hoặc công trình dân dụng sửa chữa, nâng cấp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Phụ trách Thanh Quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thanh Quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Các Đội trưởng đội thi công 7 - 05 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ mộc có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ sắt(cốt thép-hàn) có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->