Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Sự nghiệp Giáo dục năm 2022 tại Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:19:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,453,183,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên hoặc công trình dân dụng sửa chữa, nâng cấp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Thanh Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thanh Quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ mộc có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ sắt(cốt thép-hàn) có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa các trường học trên địa bàn huyện Ninh Sơn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Sự nghiệp Giáo dục năm 2022 tại Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn - Huyện Ninh Sơn - Tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THƯ VIỆN XANH; NHÀ KHO TRƯỜNG TIỂU HỌC NHƠN SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,326 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,302 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 21 | Thép hộp 40x80x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,5 | md |
| 22 | Thép hộp 25x50x1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | md |
| 23 | Bu lông D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,84 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,29 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,686 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,093 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 51 | Thép hộp 30x60x1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | md |
| 52 | Thép hộp 25x50x1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,1 | md |
| 53 | Thép hộp 13*26*0,9 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | md |
| 54 | Thép hộp D76x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 55 | Bu lông D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 58 | Cửa đi nhà kho | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 62 | Trụ thép D60x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | md |
| 63 | Kèo thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN A | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 833,712 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | 100m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,26 | 1m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,26 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,26 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 12 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,8 | md |
| 13 | Nẹp nhôm trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 17 | Lan can cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,528 | m2 |
| 19 | Hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,528 | m2 |
| 20 | Bổ sung vít nở chân cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | con |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,328 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 833,712 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,856 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,856 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Hộp số quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt 03 bóng điện lăng lượng mặt trời (bao gồm bóng+nhân công+trụ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM SƠN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,637 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,875 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,476 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,692 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,48 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.181,7 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,36 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.181,7 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,276 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 20 | Gia công thang sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 21 | Lắp dựng nắp đậy hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,536 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,536 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 30 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN SƠN A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,886 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,428 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400,06 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,86 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,025 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,323 | 100m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,64 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,64 | 1m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | 1m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m2 |
| 17 | Lan can sảnh tầng trệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m2 |
| 18 | Kiểm tra, gia cố lan can cầu thang, lan can sảnh tầng trệt, hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,378 | 1m2 |
| 20 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ hỏng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ - Sơn phủ PU bóng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,86 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,64 | m2 cấu kiện |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400,06 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 573,64 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080,82 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Ống lồng STK D89, L= 0.4m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 30 | Vành chắn nước bằng thép D160 dày 5 (0.5kg/cái) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 31 | Vành thép giữ ống lồng D200, dày 5(0.8kg/ cái) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | kg |
| 32 | Đai thép gưõi ống thép 15*5; L=0.5m; a=1m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 33 | Đinh vít | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D80 bằng Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM SƠN A | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,126 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,563 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,081 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,928 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,366 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,338 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,338 | m2 |
| 32 | Đá granit ốp trụ cổng, bảng tên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,61 | m2 |
| 33 | Mái ngói (Bao gồm ngói, li tô 30x30) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,607 | m2 |
| 34 | Thép ray cổng (V50x50) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 35 | Thép ray cổng (V30x30) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,037 | m2 |
| 37 | Cổng chính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,138 | m2 |
| 38 | Cổng phụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,899 | m2 |
| 39 | Bộ chữ inox mạ vàng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,333 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,978 | m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,317 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,171 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,569 | m3 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 55 | Thép chôn trụ V30x30x2,5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | md |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 57 | Thép hộp 25*50*1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349,95 | md |
| 58 | Thép hộp 13*26*0.8 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | md |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,495 | m2 |
| 60 | Chông tôn hộp 25x50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | cái |
| 61 | Chông tôn hình sao hộp 13x26 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632 | cái |
| 62 | Chông rào sắt hộp 20x20x1 + la 20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,78 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,14 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,92 | m2 |
| 68 | Vẽ tranh tường theo chủ đề | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,92 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,853 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ NÔI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,2 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,802 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,802 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,899 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,33 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,047 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,863 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,004 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,953 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,542 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,167 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,551 | m3 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 29 | Thép V30x30x2,5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,2 | md |
| 30 | Thép V50x50x5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | md |
| 31 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,04 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,8 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,1 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 586,81 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 586,81 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,99 | m2 |
| 42 | Bảng tên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 43 | Chữ bảng tên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lưới B40 cao 1,5m, dày 3 ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5 | md |
| 45 | Chông rào | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHẠY 400M VÀ NÂNG NỀN SÂN BÓNG ĐÁ TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | gốc cây |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,713 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,554 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,747 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,787 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,425 | m2 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,239 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,393 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp nền đường chạy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 339,325 | m3 |
| 13 | Đắp mi bột cho công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,93 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp sân bóng đá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên hoặc công trình dân dụng sửa chữa, nâng cấp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách Thanh Quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thanh Quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Các Đội trưởng đội thi công | 7 | - 05 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ mộc có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ sắt(cốt thép-hàn) có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi