Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Bắc Lý và Na Loi, huyện Kỳ Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845734-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Bắc Lý và Na Loi, huyện Kỳ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220815168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:12:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,911,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm hoặc trọng lượng bản thân ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Bắc Lý và Na Loi, huyện Kỳ Sơn
Trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an tỉnh Nghệ An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương (địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xóm 15, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu thì phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Người phụ trách: Nguyễn Hữu Linh - Cán bộ phòng Hậu cần; - Số điện thoại di động: 0941.385.678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc Công an xã Bắc Lý, huyện Kỳ Sơn
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt166,442m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,843m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,206100m2
4Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,599100m2
5Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,647100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,224m3
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,792m3
8Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,589m3
9Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,065Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,785Tấn
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,193Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,075Tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,465m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,795m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,129100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,11m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,536100m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,554100m2
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,049m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,119Tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,438Tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,857100m2
23Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,566m3
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,174Tấn
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,33Tấn
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,148100m2
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,369m3
28Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,168Tấn
29Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,146100m2
30Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,72m3
31Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,053Tấn
32Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,007Tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,155m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,22m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,016m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt157,261m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,45m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,013m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202,799m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt489,441m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,609m2
42Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,6m2
43Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt214,83m2
44Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,86m
45Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt130,26m
46Quét dung dịch chống thấm máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt224,42m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt204,47m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt830,481m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202,799m2
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,329m3
51Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,811m2
52Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,01m2
53Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính day 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,8m2
54Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,12m2
55Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,32m2
56Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,08m2
57Cửa đi khung thép hộp, pano thép tấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,86m2
58Cửa sổ khung thép hộp, pano thép tấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,8m2
59Hoa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,32m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,505100m2
61Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,175100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,058100m3
63Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,796m3
64Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,016100m2
65Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,03m3
66Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,095Tấn
67Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,318m3
68Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,023Tấn
69Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,048100m2
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,664m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,503m2
72Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,191m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,694m2
74Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,042Tấn
75Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,035100m2
76Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,561m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
78Ống nhựa uPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,03100m
79Cút nhựa PVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
80Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36wMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
81Đèn Led ốp trần 18W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
87Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt160m
88Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt230m
89Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
90Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
91Ống nhựa luồn dây PVC D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt380m
92Ống nhựa luồn dây PVC D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
93Tủ điện âm tường 600x400x200mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
94Tủ điện 8 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Hộp
95MCCB 2P 63AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
96MCB 2P 25AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
97MCB 2P 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
98MCB 1P 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
99Cọc đồng D16 dài 2.4mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
100Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m
101Thanh đồng dẹt 15x3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10m
102Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m3
103Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4m3
104Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
105Kéo rải dây chống sét, dây thép D10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45m
106Chân bật D8 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
107Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
108Thanh liên kết D14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
109Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cọc
110Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,08100m3
111Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m3
112Bình bột chữa cháy MFZL4 -ABCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
113Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
114Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
115Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bể
118Van phao điện tự độngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
119Lắp đặt hộp đựngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
120LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
121Vòi rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
122Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
123Lắp đặt kệ kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
124Máy bơm nước 850WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Máy
125Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
126Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
127Rắc co D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
128Ống nước lạnh PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
129Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m
130Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,55100m
131Côn thu PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
132Côn thu PPR D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
133Măng sông PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
134Măng sông PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
135Măng sông PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
136Rắc co PPR D25 (Máy bơm)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
137T PPR D32/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
138T PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
139T thu ren trong D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
140Cút PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
141Cút PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
142T ren trong PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
143Cút ren trong PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
144Ống nhựa PVC Class2 D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
145Ống nhựa PVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
146Ống nhựa PVC Class2 D48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24100m
147Tê 90 độ PVC D110x110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
148Tê 90 độ PVC D76x76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
149Tê 135 độ PVC D110x110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
150Tê 135 độ PVC D76x76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
151Tê 135 độ PVC D76x48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
152Tê 135 độ PVC D48x34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
153Nắp thông tắc PVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
154Nắp thông tắc PVC D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
155Côn thu PVC D110/76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
156Côn thu PVC D110/48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
157Cút 90 độ PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
158Cút 90 độ PVC D34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
159Cút 135 độ PVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
160Cút 135 độ PVC D48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
161Phễu thu Inox D120Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
162Ống nhựa PVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45100m
163Phễu thu Inox D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
164Cầu chắn rác D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
165Cút chếch 135 độ, PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
166Cút 90 độ PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
167Ống nhựa PVC Class2 D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m
168Đào xúc đất san nền bằng máy đào, đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,586100m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,586100m3
170San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,616100m3
171Đất san nềnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt274,434m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt274,434m3
173Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,07m3
174Ván khuôn mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,068100m2
175Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,07m3
B Trụ sở làm việc Công an xã Na Loi, huyện Kỳ Sơn
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt106,959m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,928m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,206100m2
4Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,369100m2
5Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,647100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,224m3
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,949m3
8Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,589m3
9Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,034Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,671Tấn
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,193Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,075Tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,465m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,795m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,931100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,11m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,148100m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,554100m2
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,049m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,119Tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,438Tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,857100m2
23Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,566m3
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,174Tấn
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,33Tấn
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,148100m2
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,369m3
28Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,168Tấn
29Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,146100m2
30Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,72m3
31Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,053Tấn
32Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,007Tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,155m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,22m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,016m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt157,261m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,45m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,013m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202,799m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt489,441m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,609m2
42Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,6m2
43Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt214,83m2
44Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,86m
45Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt130,26m
46Quét dung dịch chống thấm máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt224,42m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt204,47m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt830,481m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202,799m2
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,329m3
51Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,811m2
52Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,01m2
53Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính day 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,8m2
54Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,12m2
55Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,32m2
56Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,08m2
57Cửa đi khung thép hộp, pano thép tấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,86m2
58Cửa sổ khung thép hộp, pano thép tấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,8m2
59Hoa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,32m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,505100m2
61Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,175100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,058100m3
63Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,796m3
64Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,016100m2
65Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,03m3
66Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,095Tấn
67Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,318m3
68Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,023Tấn
69Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,048100m2
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,664m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,503m2
72Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,191m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,694m2
74Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,042Tấn
75Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,035100m2
76Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,561m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
78Ống nhựa uPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,03100m
79Cút nhựa PVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
80Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36wMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
81Đèn Led ốp trần 18W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
87Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt160m
88Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt230m
89Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
90Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
91Ống nhựa luồn dây PVC D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt380m
92Ống nhựa luồn dây PVC D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
93Tủ điện âm tường 600x400x200mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
94Tủ điện 8 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Hộp
95MCCB 2P 63AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
96MCB 2P 25AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
97MCB 2P 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
98MCB 1P 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
99Cọc đồng D16 dài 2.4mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
100Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m
101Thanh đồng dẹt 15x3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10m
102Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m3
103Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4m3
104Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
105Kéo rải dây chống sét, dây thép D10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45m
106Chân bật D8 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
107Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
108Thanh liên kết D14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
109Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cọc
110Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,08100m3
111Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m3
112Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
113Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
114Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
115Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bể
118Van phao điện tự độngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
119Lắp đặt hộp đựngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
120LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
121Vòi rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
122Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
123Lắp đặt kệ kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
124Máy bơm nước 850WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Máy
125Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
126Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
127Rắc co D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
128Ống nước lạnh PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
129Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m
130Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,55100m
131Côn thu PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
132Côn thu PPR D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
133Măng sông PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
134Măng sông PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
135Măng sông PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
136Rắc co PPR D25 (Máy bơm)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
137T PPR D32/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
138T PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
139T thu ren trong D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
140Cút PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
141Cút PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
142T ren trong PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
143Cút ren trong PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
144Ống nhựa PVC Class2 D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
145Ống nhựa PVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
146Ống nhựa PVC Class2 D48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24100m
147Tê 90 độ PVC D110x110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
148Tê 90 độ PVC D76x76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
149Tê 135 độ PVC D110x110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
150Tê 135 độ PVC D76x76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
151Tê 135 độ PVC D76x48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
152Tê 135 độ PVC D48x34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
153Nắp thông tắc PVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
154Nắp thông tắc PVC D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
155Côn thu PVC D110/76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
156Côn thu PVC D110/48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
157Cút 90 độ PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
158Cút 90 độ PVC D34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
159Cút 135 độ PVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
160Cút 135 độ PVC D48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
161Phễu thu Inox D120Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
162Ống nhựa PVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45100m
163Phễu thu Inox D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
164Cầu chắn rác D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
165Cút chếch 135 độ, PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
166Cút 90 độ PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
167Ống nhựa PVC Class2 D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m
168Đào xúc đất san nền bằng máy đào, đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,847100m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,847100m3
170San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,085100m3
171Đất đắp san nềnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt497,435m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt497,435m3
173Đào móng kè đá, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,161100m3
174Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,054100m3
175Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,289m3
176Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50,474m3
177Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,101100m2
178Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,53m3
179Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,034Tấn
180Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,139Tấn
181Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt26m2
182Ống nhựa PVC D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,127100m
183Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,002100m3
184Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,063100m2
185Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,92m3
186Ván khuôn mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,051100m2
187Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,92m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0KW2
7 Máy hàn Công suất ≥23KW2
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5KW2
9 Máy đầm cóc Tải trọng đầm hoặc trọng lượng bản thân ≥70kg2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->