Gói thầu: cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3; công an phường An Đôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845418-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3; công an phường An Đôn
Số hiệu KHLCNT 20220845374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:03:00 đến ngày 2022-08-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 567,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học xây dung và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng xây dung và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị chủ sở hửu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-máy đào
- Đặc điểm thiết bị chủ sở hửu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy đầm
- Đặc điểm thiết bị chủ sở hửu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3; công an phường An Đôn
Kinh phí thường xuyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng hậu cần- Công an tỉnh Quảng trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





phòng hậu cần- Công an tỉnh Quảng trị


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: phòng hậu cần- Công an tỉnh Quảng trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
bảo đảm dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: phòng hậu cần- Công an tỉnh Quảng trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phòng hậu cần- Công an tỉnh Quảng trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng hậu cần- Công an tỉnh Quảng trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng hậu cần- Công an tỉnh Quảng trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công an Phường An Đôn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư E-HSMT82,03m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa hư hỏng thay mới)Như E-HSMT3,2m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư E-HSMT173,234m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư E-HSMT68,1m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 nước phủNhư E-HSMT173,234m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủNhư E-HSMT68,11m2
7Thay khóa cửa đi (vật liệu + nhân công)Như E-HSMT16bộ
8Sửa chữa cửa hư hỏng (công + vật liệu)Như E-HSMT10công
9Lắp dựng cửa vào khuônNhư E-HSMT81,41m2
10Cửa sổ mở hất (Sử dụng hệ cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng an toàn 6,38mm)Như E-HSMT0,63m2
11Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa sổ mở hất (Khóa chốt đa điểm)Như E-HSMT1bộ
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư E-HSMT0,63m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư E-HSMT607,935m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư E-HSMT231,9447m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư E-HSMT839,8797m2
16Trám trét vết nứt tường, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT15m
17Trám trét tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT6m2
18Trám trét trần, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT3m2
19Thay con tiện lan can (vật liệu + nhân công)Như E-HSMT1con
20Đục nhám mặt bê tôngNhư E-HSMT45,1608m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư E-HSMT45,1608m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như E-HSMT45,1608m2
23Tháo dỡ ống thoát nước cũNhư E-HSMT1công
24Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmNhư E-HSMT0,498100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư E-HSMT24cái
26Lắp đặt cầu chắn rácNhư E-HSMT6cái
27Nẹp inox ống D90 a1200Như E-HSMT42cái
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư E-HSMT4,5816100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư E-HSMT1,1088100m2
30Tháo dỡ thiết bị điệnNhư E-HSMT3công
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư E-HSMT16bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư E-HSMT10bộ
33Lắp đặt đèn trang trí nổi D250-25WNhư E-HSMT6bộ
34Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số)Như E-HSMT8cái
35Lắp đặt hộp điện tổng 40x60x20cmNhư E-HSMT1hộp
36Lắp đặt hộp automat tầng + phòngNhư E-HSMT10hộp
37Lắp đặt hộp nối, phân dây 200x200x80mmNhư E-HSMT8hộp
38Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x80mmNhư E-HSMT8hộp
39Lắp đặt các automat 1 pha 50ANhư E-HSMT1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 32ANhư E-HSMT2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư E-HSMT8cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiNhư E-HSMT16cái
43Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpNhư E-HSMT8bảng
44Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư E-HSMT2cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư E-HSMT7cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Như E-HSMT50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Như E-HSMT40m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Như E-HSMT80m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Như E-HSMT220m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư E-HSMT250m
51Đinh vít các loạiNhư E-HSMT6kg
52Băng dính cách điệnNhư E-HSMT10cuộn
53Tháo dỡ bệ xíNhư E-HSMT5bộ
54Tháo dỡ chậu tiểuNhư E-HSMT2bộ
55Tháo dỡ chậu rửaNhư E-HSMT4bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Như E-HSMT25bộ
57Tháo dỡ đường ống nước cũNhư E-HSMT3công
58Phá dỡ nền gạch lát nềnNhư E-HSMT27,1532m2
59Tháo dỡ gạch ốp tường (nhà vệ sinh)Như E-HSMT57,96m2
60Tháo dỡ trần laphong nhà vệ sinhNhư E-HSMT17,1532m2
61Lắp đặt xí bệtNhư E-HSMT5bộ
62Lắp đặt hang xịtNhư E-HSMT5bộ
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhNhư E-HSMT5cái
64Lắp đặt chậu tiểu namNhư E-HSMT2bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo (bao gồm phụ kiện)Như E-HSMT4bộ
66Lắp đặt gương soiNhư E-HSMT4cái
67Lắp đặt kệ kínhNhư E-HSMT4cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư E-HSMT4cái
69Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senNhư E-HSMT2bộ
70Lắp đặt giá treoNhư E-HSMT3cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmNhư E-HSMT0,5100m
72Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư E-HSMT2cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư E-HSMT12cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư E-HSMT15cái
75Lắp đặt co ren trong - Đường kính ≤25mmNhư E-HSMT16cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmNhư E-HSMT2cái
77Lắp đặt vòi đồng - Đường kính ≤25mmNhư E-HSMT5cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,5mmNhư E-HSMT0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmNhư E-HSMT0,35100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư E-HSMT20cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư E-HSMT25cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư E-HSMT10cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư E-HSMT15cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư E-HSMT7cái
85Hút bể tự hoạiNhư E-HSMT1công
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT27,1532m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT69,552m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT5m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư E-HSMT62,342m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư E-HSMT62,342m2
91Gia công xà gồ thépNhư E-HSMT0,0579tấn
92Lắp dựng xà gồ thépNhư E-HSMT0,0579tấn
93Lợp mái trần tôn lạnh dày 0,31mmNhư E-HSMT0,1715100m2
94Nẹp trần tôn lạnhNhư E-HSMT48,4md
B Công an phưởng 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư E-HSMT90,07m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa hư hỏng thay mới)Như E-HSMT28,8m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư E-HSMT180,313m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư E-HSMT72,48m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 nước phủNhư E-HSMT180,313m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủNhư E-HSMT72,481m2
7Thay khóa cửa đi (vật liệu + nhân công)Như E-HSMT16bộ
8Sửa chữa cửa hư hỏng (công + vật liệu)Như E-HSMT10công
9Lắp dựng cửa vào khuônNhư E-HSMT83,261m2
10Cửa sổ 2 cánh mở quay (Sử dụng cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng an toàn 6,38mm)Như E-HSMT2,4m2
11Cửa sổ mở hất (Sử dụng hệ cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng an toàn 6,38mm)Như E-HSMT4,41m2
12Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa đi mở sổ 2 cánh (Khóa chốt đa điểm)Như E-HSMT1bộ
13Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa sổ mở hất (Khóa chốt đa điểm)Như E-HSMT7bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư E-HSMT6,81m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư E-HSMT604,919m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư E-HSMT245,1837m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư E-HSMT850,1027m2
18Trám trét vết nứt tường, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT15m
19Trám trét tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT6m2
20Trám trét trần, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT3m2
21Thay con tiện lan can (vật liệu + nhân công)Như E-HSMT5con
22Đục lớp vữa bề mặt sê nô và vệ sinh bề mặtNhư E-HSMT45,1608m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư E-HSMT45,1608m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như E-HSMT45,1608m2
25Tháo dỡ ống thoát nước cũNhư E-HSMT1công
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmNhư E-HSMT0,747100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư E-HSMT36cái
28Lắp đặt cầu chắn rácNhư E-HSMT9cái
29Nẹp inox ống D90 a1200Như E-HSMT630.0
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư E-HSMT4,5816100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư E-HSMT0,18100m2
32Tháo dỡ thiết bị điệnNhư E-HSMT3công
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư E-HSMT16bộ
34Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư E-HSMT10bộ
35Lắp đặt đèn trang trí nổi D250-25WNhư E-HSMT6bộ
36Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số)Như E-HSMT8cái
37Lắp đặt hộp điện tổng 40x60x20cmNhư E-HSMT1hộp
38Lắp đặt hộp automat tầng + phòngNhư E-HSMT10hộp
39Lắp đặt hộp nối, phân dây 200x200x80mmNhư E-HSMT8hộp
40Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x80mmNhư E-HSMT8hộp
41Lắp đặt các automat 1 pha 50ANhư E-HSMT1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 32ANhư E-HSMT2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư E-HSMT8cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiNhư E-HSMT16cái
45Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpNhư E-HSMT8bảng
46Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư E-HSMT2cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư E-HSMT7cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Như E-HSMT50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Như E-HSMT40m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Như E-HSMT80m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Như E-HSMT220m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư E-HSMT250m
53Đinh vít các loạiNhư E-HSMT6kg
54Băng dính cách điệnNhư E-HSMT10cuộn
55Tháo dỡ bệ xíNhư E-HSMT5bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuNhư E-HSMT2bộ
57Tháo dỡ chậu rửaNhư E-HSMT4bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Như E-HSMT25bộ
59Tháo dỡ đường ống nước cũNhư E-HSMT3công
60Phá dỡ nền gạch lát nềnNhư E-HSMT27,1532m2
61Tháo dỡ gạch ốp tường (nhà vệ sinh)Như E-HSMT57,96m2
62Tháo dỡ trần laphong nhà vệ sinhNhư E-HSMT17,1532m2
63Lắp đặt xí bệtNhư E-HSMT5bộ
64Lắp đặt hang xịtNhư E-HSMT5bộ
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhNhư E-HSMT5cái
66Lắp đặt chậu tiểu namNhư E-HSMT2bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo (bao gồm phụ kiện)Như E-HSMT4bộ
68Lắp đặt gương soiNhư E-HSMT4cái
69Lắp đặt kệ kínhNhư E-HSMT4cái
70Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư E-HSMT4cái
71Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senNhư E-HSMT2bộ
72Lắp đặt giá treoNhư E-HSMT3cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmNhư E-HSMT0,5100m
74Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư E-HSMT2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư E-HSMT12cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư E-HSMT15cái
77Lắp đặt co ren trong - Đường kính ≤25mmNhư E-HSMT16cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmNhư E-HSMT2cái
79Lắp đặt vòi đồng - Đường kính ≤25mmNhư E-HSMT5cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,5mmNhư E-HSMT0,25100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmNhư E-HSMT0,35100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư E-HSMT20cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư E-HSMT25cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư E-HSMT10cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư E-HSMT15cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư E-HSMT7cái
87Hút bể tự hoạiNhư E-HSMT1công
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT27,1532m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT69,552m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như E-HSMT5m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư E-HSMT62,342m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư E-HSMT62,342m2
93Gia công xà gồ thépNhư E-HSMT0,0579tấn
94Lắp dựng xà gồ thépNhư E-HSMT0,0579tấn
95Lợp mái trần tôn lạnh dày 0,31mmNhư E-HSMT0,1715100m2
96Nẹp trần tôn lạnhNhư E-HSMT48,4md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học xây dung và dân dụng33
2 Kỹ thuật công trình 1 cao đẳng xây dung và dân dụng33
3 công nhân xây dựng 10 công nhân xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy trộn bê tông chủ sở hửu hoặc thuê1
2 máy đào chủ sở hửu hoặc thuê1
3 máy đầm chủ sở hửu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->