Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 08:44:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,976,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình phục vụ NN và PTNT cấp III (thuỷ lợi); Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp: tràn xả lũ hoặc tường chắn BTCT và đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi, thuỷ công.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình NN và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNT hạng III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):1.Bằng tốt nghiệp.2.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.3.Chứng chỉ đã học lớp huấn luyện an toàn lao động.4.Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình NN và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm Giám sát kỹ thuật chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):1.Bằng tốt nghiệp.2.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.3.Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm Giám sát kỹ thuật chất lượng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi, thuỷ công.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):1.Bằng tốt nghiệp.2.Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thuỷ lợi công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):1.Bằng tốt nghiệp.2.Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thuỷ lợi công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm Phụ trách về trắc đạc công trình NN và PTNT hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, Thuỷ lợi.- Đã làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ, môi trường 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm An toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công trực tiêp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép hoặc máy lu chân cừu ≥ 8,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >8,5-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và có hoá đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và có hoá đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và có hoá đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >32 - 50 m3/hYêu cầu: có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan : F 105 - 110 mmYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20CVYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KwYêu cầu: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn khí nén hoặc búa thuỷ lực gắn xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph hoặc ≥ 160 kg/cm2.Yêu cầu: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa vai tràn xả lũ, đường quản lý bờ hữu và mái hạ lưu Hồ chứa nước Suối Hành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia BHXH: Xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến tháng 12/2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công phục vụ công trình NN và PTNT hạng III trở lên và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Qản lý dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Khánh Hòa. địa chỉ: Tầng 6 Khu liên cơ số 16 Nguyễn Thiện Thuật, Nha Trang, Khánh Hoà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tầng 6 Khu liên cơ số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang/ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền làông Quách Thanh Sơn - Điện thoại : 0258.3522368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRÀN XẢ LŨ – I. PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mái nghiêng dày | Theo HSTK được duyệt | 71,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 40,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 129,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 45,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mái dốc dày | Theo HSTK được duyệt | 183,93 | m3 |
| 7 | Xây móng, bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 (xây mặt bằng) | Theo HSTK được duyệt | 45,25 | m3 |
| 8 | Xây mái nghiêng, bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 88,1 | m3 |
| 9 | Xây mái nghiêng, bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 123,7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 32,7 | m3 |
| 11 | Vữa lót xi măng mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 2.339,8 | m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 107 | rọ |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,188 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát thô | Theo HSTK được duyệt | 0,479 | 100 m3 |
| 15 | Rải nhựa nilong chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | 100 m2 |
| 16 | Rải vải lọc | Theo HSTK được duyệt | 0,513 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm dày 4,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,474 | 100m |
| 18 | Dây cước d=4mm | Theo HSTK được duyệt | 256,64 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm dày 4,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,474 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 40mm dày 2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,802 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150x90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 127,84 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 124,87 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 14 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 143,39 | m3 |
| 29 | Phá dỡ mạch vữa đá xây cũ | Theo HSTK được duyệt | 33,27 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d = 8mm | Theo HSTK được duyệt | 2,892 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d = 12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,834 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d = 10 ÷12 mm | Theo HSTK được duyệt | 5,251 | tấn |
| B | SỬA CHỮA TRÀN XẢ LŨ – II. PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 12,486 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK được duyệt | 1.241,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,571 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo HSTK được duyệt | 14,222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt | 8,711 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA TRÀN XẢ LŨ - III. PHẦN CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 14,102 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III (đào bóc sau khi thi công xong) | Theo HSTK được duyệt | 14,102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá chẻ tháo dỡ ra vị trí tập kết, cự ly 50m | Theo HSTK được duyệt | 143,39 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá chẻ từ bãi tập kết đến vị trí gia cố, cự ly 50m | Theo HSTK được duyệt | 88,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất vai hữu ra bãi tập kết , Đất các loại, cự ly 500m | Theo HSTK được duyệt | 737,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất vai hữu ra bãi tập kết , Đất các loại, cự ly 550m | Theo HSTK được duyệt | 511,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất vai hữu ra bãi tập kết , Đất các loại, cự ly 500m | Theo HSTK được duyệt | 582,97 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất vai hữu ra bãi tập kết , Đất các loại, cự ly 550m | Theo HSTK được duyệt | 461,13 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất lên phương tiện – Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 10,441 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất lên phương tiện – Đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 6,067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần, cự ly 500m | Theo HSTK được duyệt | 172,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 500m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 6,067 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 2,496 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 0,313 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình ống (làm lan can thép) | Theo HSTK được duyệt | 0,313 | tấn |
| D | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 57,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 198,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 77,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông rãnh tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 34,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn , bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,73 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 138 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,74 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d | Theo HSTK được duyệt | 0,431 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng, d | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo HSTK được duyệt | 3,857 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d | Theo HSTK được duyệt | 0,995 | tấn |
| 12 | Sơn cọc tiêu (2 lớp trắng, 1 lớp đỏ) | Theo HSTK được duyệt | 61,13 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 104,23 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK được duyệt | 2,86 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt | 8,58 | m3 |
| 16 | Rải nhựa ni long chống thấm làm nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,86 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 26,12 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK được duyệt | 136,54 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 10,819 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,977 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,988 | 100m3 |
| E | KHOAN PHỤT VAI PHẢI TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt | 388,67 | m |
| 2 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | Theo HSTK được duyệt | 58,926 | 100kg |
| 3 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | Theo HSTK được duyệt | 137,494 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình phục vụ NN và PTNT cấp III (thuỷ lợi); Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp: tràn xả lũ hoặc tường chắn BTCT và đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | +Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi, thuỷ công.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình NN và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNT hạng III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):1.Bằng tốt nghiệp.2.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.3.Chứng chỉ đã học lớp huấn luyện an toàn lao động.4.Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | +Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình NN và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm Giám sát kỹ thuật chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):1.Bằng tốt nghiệp.2.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.3.Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm Giám sát kỹ thuật chất lượng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thuỷ lợi | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi, thuỷ công.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):1.Bằng tốt nghiệp.2.Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thuỷ lợi công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):1.Bằng tốt nghiệp.2.Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thuỷ lợi công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm Phụ trách về trắc đạc công trình NN và PTNT hoặc giao thông. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, Thuỷ lợi.- Đã làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ, môi trường 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm An toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công trực tiêp | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn tưới nước | Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép hoặc máy lu chân cừu ≥ 8,5-10T | Công suất: >8,5-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và có hoá đơn mua bán. | 1 |
| 4 | Máy đào | Công suất: ≥ 0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và có hoá đơn mua bán. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và có hoá đơn mua bán. | 1 |
| 6 | Máy bơm vữa | Công suất: >32 - 50 m3/hYêu cầu: có hoá đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) | Đường kính khoan : F 105 - 110 mmYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20CVYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 11 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 13 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥23KwYêu cầu: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn mua bán | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 16 | Búa căn khí nén hoặc búa thuỷ lực gắn xe đào | Công suất ≥ 3m3/ph hoặc ≥ 160 kg/cm2.Yêu cầu: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và có hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi