Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820001-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220811601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 08:56:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 457,886,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86829938E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37365987E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.520.638 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥641.041.276 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Tân Hưng. Hạng mục: Sửa chữa 6 phòng vệ sinh học sinh
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bàu Bàng, địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Bản sao hóa đơn máy móc thiết bị, nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và hóa đơn máy móc thiết bị của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bàu Bàng, địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA 6 PHÒNG VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,885m2
2Phá dỡ lớp vữa láng nền hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vữ cán nền dày 30mm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4066m3
3Bốc xếp phế liệu vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (gạch nền và lớp vữa cán nền đã phá dỡ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3443m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0234100m3
5Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0703100m3/1km
6Vệ sinh nền sàn bê tông trước khi quét chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,885m2
7Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh.Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,885m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,885m2
9Lát nền, sàn bằng gạch nhám chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,885m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1m3
11Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,34m2
15Cạo bỏ 30% diện tích trên bề mặt tường, cột, dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,802m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,802m2
17Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trên bề mặt tường, cột, dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,538m2
18Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện hữuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1gói
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,65100m
20Co đường kính D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18cái
21Lắp đặt Tê đường kính D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5100m
23Lắp đặt Co đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18cái
24Lắp đặt Y đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12cái
25Lắp đặt Tê đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5100m
27Lắp đặt Co đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8cái
28Lắp đặt Y đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14cái
29Lắp đặt Tê đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
30Tháo dỡ bồn cầu, vận chuyển đến địa điểm tập kếtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
35Lắp đặt MCB 1P 10ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
36Lắp đặt dây đơn 1x1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66m
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33m
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,95m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8885m3
40Bốc xếp phế liệu vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (gạch nền và lớp vữa cán nền đã phá dỡ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1475m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0315100m3
42Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0944100m3/1km
43Vệ sinh nền sàn bê tông trước khi quét chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,44m2
44Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh.Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,44m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,95m2
46Lát nền, sàn bằng gạch nhám chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,95m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36m3
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,864m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0408100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0045tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0237tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,204m3
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,288m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157,38m2
57Cạo bỏ 30% diện tích trên bề mặt tường, cột, dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,134m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,134m2
59Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trên bề mặt tường, cột, dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 107,646m2
60Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện hữuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1gói
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9100m
62Co đường kính D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37cái
63Lắp đặt Tê đường kính D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,81100m
65Lắp đặt Co đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20cái
66Lắp đặt Y đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26cái
67Lắp đặt Tê đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,88100m
69Lắp đặt Co đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15cái
70Lắp đặt Y đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34cái
71Lắp đặt Tê đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9cái
72Tháo dỡ bồn cầu, vận chuyển đến địa điểm tập kếtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10bộ
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
77Lắp đặt MCB 1P 10ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6cái
78Lắp đặt dây đơn 1x1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m
79Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50m
80GCLD cửa sổ nhôm hệ TS-888. kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,32m2
81Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7m2
82Phá dỡ lớp vữa láng nền hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vữa cán nền dày 30mm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,261m3
83Phá dỡ lớp sỉ than tôn nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,74m3
84Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,175m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0218100m3
86Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0653100m3/1km
87Vệ sinh nền, sàn bên tôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,77m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,77m2
89Xếp gạch 4x8x18cm dày 120mm bao phủ diện tích sàn WCTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,044m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,696m3
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7m2
93Lát nền, sàn bằng gạch nhám chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7m2
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,255m3
95Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,204m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,55m2
97Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,55m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 213,37m2
99Cạo bỏ 30% diện tích trên bề mặt tường, cột, dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,246m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,246m2
101Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147,574m2
102Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện hữuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1gói
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45100m
104Co đường kính D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12cái
105Lắp đặt Tê đường kính D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36100m
107Lắp đặt Co đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6cái
108Lắp đặt Y đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12cái
109Lắp đặt Tê đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,38100m
111Lắp đặt Co đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6cái
112Lắp đặt Y đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6cái
113Lắp đặt Tê đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
114Tháo dỡ bồn cầu, vận chuyển đến địa điểm tập kếtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
115Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
118Lắp đặt MCB 1P 10ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
119Lắp đặt dây đơn 1x1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36m
120Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18m
121Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,36m2
122Phá dỡ lớp vữa láng nền hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vữ cán nền dày 30mm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0908m3
123Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,818m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0182100m3
125Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0546100m3/1km
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,36m2
127Lát nền, sàn bằng gạch nhám chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,36m2
128Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15m3
129Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5m2
131Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,28m2
133Cạo bỏ 30% diện tích trên bề mặt tường, cột, dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,034m2
134Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,034m2
135Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trên bề mặt tường, cột, dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,746m2
136Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện hữuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1gói
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,39100m
138Co đường kính D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24cái
139Lắp đặt Tê đường kính D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,48100m
141Lắp đặt Co đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16cái
142Lắp đặt Y đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16cái
143Lắp đặt Tê đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,32100m
145Lắp đặt Co đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10cái
146Lắp đặt Y đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7cái
147Lắp đặt Tê đường kính D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
148Tháo dỡ bồn cầu, vận chuyển đến địa điểm tập kếtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6bộ
149Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6bộ
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5bộ
151Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
152Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
153Lắp đặt MCB 1P 10ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
154Lắp đặt dây đơn 1x1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60m
155Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86829938E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37365987E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.520.638 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥641.041.276 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Dùng để thi công1
2 Máy cắt gạch đá Dùng để thi công1
3 Máy khoan bê tông Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->