Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 08:51:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,566,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.349387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Trong đó, cấu phần xây dựng trong hợp đồng >=3.117.000.000 VND và cấu phần thiết bị >=779.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.896.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình….. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện, cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật lien quan đến lặt đặt thiết bị công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà điều dưỡng B (2 tầng), nhà 3 tầng (nhà D) Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 343, đường Lò Văn Giá, tổ 6, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU ĐIỀU DƯỠNG B (2 TẦNG) | |||
| 1 | TẦNG 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,729 | m2 |
| 3 | Phá lớp Granito tay vịn lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6486 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường (Tường phía ngoài hành lang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,152 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,88 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,6382 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,7588 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5158 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) 40% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3438 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3698 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,2466 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột (Ngoài nhà) 60% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6368 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0912 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8894 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,593 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,2132 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0859 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0859 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0859 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6486 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch INAX vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,729 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5158 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,6382 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8894 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3698 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6368 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,6382 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,2592 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396,8974 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,7304 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,5876 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,9 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,3252 | m2 |
| 35 | TẦNG 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,486 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,324 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,477 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) 40% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,6514 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát trần (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,5855 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,7237 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát cột (Ngoài nhà)60% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7708 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8472 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,252 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2114 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2114 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2114 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334,38 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,477 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,486 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,5855 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7708 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,486 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,5855 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6915 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,0477 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,7464 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,252 | m2 |
| 59 | TẦNG MÁI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,866 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2029 | m3 |
| 62 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1126 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9937 | tấn |
| 64 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,936 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,666 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8992 | m2 |
| 67 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3368 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6056 | m2 |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,677 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,677 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,677 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0108 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1828 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | tấn |
| 77 | Gia công dầm đỡ téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 78 | Lắp dựng dầm đỡ téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7432 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7369 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,6517 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,453 | 100m2 |
| 83 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,14 | md |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,236 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8992 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3368 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,2716 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1876 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,705 | 100m2 |
| 90 | CẢI TẠO CẦU THANG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 91 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m |
| 92 | Thép INOX lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 403,0483 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,485 | m2 |
| 94 | Vít nở D6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 95 | Vít nở D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | CẢI TẠO KHU WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 98 | Phá lớp vữa trát grani tô mặt bàn chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,984 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,55 | m2 |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8265 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8265 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8265 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6969 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,83 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,658 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,156 | m2 |
| 108 | CẢI TẠO CỬA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 109 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,38 | m2 |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,508 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,508 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,508 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,508 | m2 |
| 114 | Cửa đi pa nô kính Cửa nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương) kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,92 | m2 |
| 115 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 116 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 117 | Cửa sổ kính Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,28 | m2 |
| 118 | Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 119 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,433 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,433 | m2 |
| 121 | PHẦN ĐIỆN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 122 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để cải tạo lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 123 | Đèn tuyp LED đơn dài 1.2m (20W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 124 | Đèn ốp trần vuông bóng LED 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 125 | Đèn tường cầu thang (40W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 127 | Công tắc đơn (Mặt + hặt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 128 | Công tắc đảo chiều (Mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 130 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 131 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 450x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 132 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 200x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 133 | Tủ điện phòng 200x250x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 10A - 6ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 50A -10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 63A -10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 4pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 153 | Ghen hộp 60x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 157 | Chân đỡ thép D10 L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 158 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 159 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 161 | Thép chữ C - D10L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 162 | Ống hồ lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 163 | Miếng chì đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 164 | Bu lông M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 165 | Ống PVC - D25 L=2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 166 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 169 | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 170 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường KT620x420x179mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 199 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 201 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt tê thép đường kính 15/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt kép thép đường kính 15/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| B | NHÀ ĐIỀU ĐIỀU DƯỠNG D (3 TẦNG) | |||
| 1 | CẢI TẠO CẦU THANG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,936 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 9 | Gia công hệ sàn VIVABOARD hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2753 | tấn |
| 10 | Lắp sàn VIVABOARD hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2753 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,231 | m2 |
| 12 | Tấm sàn VIVABOARD hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1984 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1984 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | 100m3 |
| 16 | TẦNG 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6125 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4669 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3247 | m3 |
| 20 | Phá dỡ diện tích lát (đá sảnh + bậc tam cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,491 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295,4464 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,4625 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,176 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường (Tường phía trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,28 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2686 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4174 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2292 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316,9446 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8659 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8659 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8659 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1995 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4669 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | 100m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại (Tam cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,491 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2686 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,686 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7692 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,4552 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,4625 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2604 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,009 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316,9446 | m2 |
| 47 | Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,4236 | m2 |
| 48 | TẦNG 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,3436 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313,02 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2018 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,8162 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3212 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8904 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát trần (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3419 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0769 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,6764 | m2 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4215 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4215 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4215 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2018 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3212 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3419 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,018 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6304 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 378,6484 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313,02 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,6764 | m2 |
| 71 | Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,3208 | m2 |
| 72 | TẦNG 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 73 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2264 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,388 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8274 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,4466 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,663 | m2 |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5974 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5974 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5974 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8274 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,274 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,274 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,388 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,663 | m2 |
| 86 | Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2264 | m2 |
| 87 | CẢI TẠO MÁI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 88 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8896 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8108 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Tường sê nô) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4389 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trần (Sê nô mái) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1779 | m2 |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2539 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2539 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2539 | m3 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,7004 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8896 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8108 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6168 | m2 |
| 99 | CẢI TẠO KHU WC (VS1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4875 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7164 | m2 |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4106 | m2 |
| 106 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0903 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0903 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0903 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4106 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4106 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4875 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,771 | m2 |
| 113 | CẢI TẠO CỬA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 114 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,02 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,864 | m2 |
| 116 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,084 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,084 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7 | m2 cấu kiện |
| 119 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 392 | bộ |
| 120 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 121 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,864 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,864 | m2 |
| 124 | Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 126 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 127 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,76 | m2 |
| 128 | PHẦN ĐIỆN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 129 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để cải tạo lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Đèn Panel tấm 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 132 | Đèn tuyp LED đôi dài 1.2m (20W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 133 | Đèn tuyp LED đơn dài 1.2m (20W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 134 | Đèn ốp trần vuông bóng LED 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 135 | Đèn ốp trần vuông bóng LED 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Đèn ốp trần vuông (Cảm ứng)LED 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 138 | Công tắc đơn âm tường (Hạt + đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 139 | Công tắc đôi âm tường (Hạt + đế + Mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 140 | Công tắc ba âm tường (Hạt + đế + Mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 141 | Công tắc bốn âm tường (Hạt + đế + Mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 142 | Công tắc đảo chiều âm tường (Hạt + đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 144 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 146 | Tủ điện vỏ kim loại KT 450x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 147 | Tủ điện vỏ kim loại KT 300x500x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 148 | Tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 149 | Tủ điện phòng 200x250x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 4 pha - 125A (25KA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 4 pha - 100A (25KA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 4 pha - 80A (25KA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 4 pha - 32A (10KA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -20A (6KA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -16A (6KA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 10A - 6ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 50A -10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Mặt Automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 162 | Đế âm Automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 178 | Ghen hộp 60x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 179 | Máng cáp đỡ dây KT200x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m |
| 180 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 182 | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 183 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 186 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 42/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 194 | Rọ chắn rác D150 bằng thép INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 195 | ống lống D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 198 | THIẾT BỊ VỆ SINH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | CẢI TẠO KHU BẾP NẤU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 206 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8353 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8353 | m2 |
| 208 | CẢI TẠO NHÀ HÀNH LANG CẦU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 209 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2312 | m2 |
| 210 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3911 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3911 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2312 | m2 |
| 213 | Công tác khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| C | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.349387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Trong đó, cấu phần xây dựng trong hợp đồng >=3.117.000.000 VND và cấu phần thiết bị >=779.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.896.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình….. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện, cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật lien quan đến lặt đặt thiết bị công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Máy khoan | công suất >=0,62kW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi