Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842838-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220814783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 08:51:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,566,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.349387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Trong đó, cấu phần xây dựng trong hợp đồng >=3.117.000.000 VND và cấu phần thiết bị >=779.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.896.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình….. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện, cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật lien quan đến lặt đặt thiết bị công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà điều dưỡng B (2 tầng), nhà 3 tầng (nhà D) Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 343 đường Lò Văn Giá tổ 6 phường Chiềng Lề thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 343, đường Lò Văn Giá, tổ 6, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 343 đường Lò Văn Giá tổ 6 phường Chiềng Lề thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 343, đường Lò Văn Giá, tổ 6, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 343, đường Lò Văn Giá, tổ 6, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU ĐIỀU DƯỠNG B (2 TẦNG)
1TẦNG 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
2Tháo dỡ đá ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,729m2
3Phá lớp Granito tay vịn lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6486m2
4Phá lớp vữa trát tường (Tường phía ngoài hành lang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,152m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật268,88m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,6382m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,7588m2
8Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,5158m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) 40%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,3438m2
10Phá lớp vữa trát trần (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,3698m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên trần (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,2466m2
12Phá lớp vữa trát cột (Ngoài nhà) 60%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6368m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,0912m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,8894m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,593m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,2132m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,0859m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,0859m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,0859m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,888m2
21Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6486m2
22Công tác ốp gạch INAX vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,729m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,5158m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,6382m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,8894m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,3698m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6368m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,6382m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,2592m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật396,8974m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,7304m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,5876m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,9m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật292,3252m2
35TẦNG 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
36Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật375,486m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250,324m2
38Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,477m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) 40%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,6514m2
40Phá lớp vữa trát trần (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,5855m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên trần (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,7237m2
42Phá lớp vữa trát cột (Ngoài nhà)60%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7708m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8472m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,252m2
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2114m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2114m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2114m3
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật334,38m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,477m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật375,486m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,5855m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7708m2
53Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật375,486m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,5855m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,6915m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật368,0477m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật288,7464m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,252m2
59TẦNG MÁIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,866m3
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2029m3
62Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1126100m2
63Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9937tấn
64Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,936m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,666m2
66Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,8992m2
67Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,3368m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,6056m2
69Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,677m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,677m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,677m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0108m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1828100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2067tấn
77Gia công dầm đỡ téc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9252tấn
78Lắp dựng dầm đỡ téc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9252tấn
79Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7432tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7369tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,6517m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,453100m2
83Tấm úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,14md
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,236m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,8992m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,3368m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,2716m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1876100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,705100m2
90CẢI TẠO CẦU THANGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
91Tháo dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7m
92Thép INOX lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật403,0483kg
93Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,485m2
94Vít nở D6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86cái
95Vít nở D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96CẢI TẠO KHU WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
98Phá lớp vữa trát grani tô mặt bàn chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
99Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật249,984m2
100Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,55m2
101Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8265m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8265m3
103Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8265m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6969m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,83m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,658m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,156m2
108CẢI TẠO CỬAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
109Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,38m2
110Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,508m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,508m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,508m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,508m2
114Cửa đi pa nô kính Cửa nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,92m2
115Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
116Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
117Cửa sổ kính Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,28m2
118Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9m2
119Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,433m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,433m2
121PHẦN ĐIỆNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
122Tháo dỡ hệ thống điện cũ để cải tạo lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
123Đèn tuyp LED đơn dài 1.2m (20W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
124Đèn ốp trần vuông bóng LED 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
125Đèn tường cầu thang (40W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67cái
127Công tắc đơn (Mặt + hặt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
128Công tắc đảo chiều (Mặt + hạt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
130Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
131Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 450x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
132Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 200x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
133Tủ điện phòng 200x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
134Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 10A - 6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
137Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 50A -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 63A -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Lắp đặt các aptomat 4pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
146Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
147Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật335m
148Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
149Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật590m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
153Ghen hộp 60x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
157Chân đỡ thép D10 L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
158Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
159Kéo rải dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
160Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
161Thép chữ C - D10L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
162Ống hồ lôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
163Miếng chì đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
164Bu lông M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
165Ống PVC - D25 L=2000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
166Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,68m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,68m3
169CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
170Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
171Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
172Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
173Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
179Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
185Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
187Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
189Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
190Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
191Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
192Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
194Lắp đặt Chậu rửa treo tường KT620x420x179mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
196Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
197Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
199Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bể
201Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
202Lắp đặt tê thép đường kính 15/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
203Lắp đặt kép thép đường kính 15/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
B NHÀ ĐIỀU ĐIỀU DƯỠNG D (3 TẦNG)
1CẢI TẠO CẦU THANGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,936m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3318100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1086tấn
9Gia công hệ sàn VIVABOARD hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2753tấn
10Lắp sàn VIVABOARD hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2753tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,231m2
12Tấm sàn VIVABOARD hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1984m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1984m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1294100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1294100m3
16TẦNG 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6125m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4669m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3247m3
20Phá dỡ diện tích lát (đá sảnh + bậc tam cấp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,491m2
21Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,4464m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật289,4625m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,176m2
24Phá lớp vữa trát tường (Tường phía trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,28m2
25Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2686m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,4174m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2292m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật316,9446m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8659m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8659m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8659m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1995m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4669m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0469100m2
38Lát đá mặt bệ các loại (Tam cấp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,491m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2686m2
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,686m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,7692m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,4552m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật289,4625m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2604m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,009m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật316,9446m2
47Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,4236m2
48TẦNG 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
49Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67m2
50Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,3436m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật313,02m2
52Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,2018m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật244,8162m2
54Phá lớp vữa trát xà, dầm (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3212m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8904m2
56Phá lớp vữa trát trần (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3419m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,0769m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật275,6764m2
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4215m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4215m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4215m3
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,2018m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3212m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3419m2
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật272,018m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,6304m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật378,6484m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật313,02m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275,6764m2
71Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,3208m2
72TẦNG 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
73Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,2264m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật377,388m2
75Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,8274m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật358,4466m2
77Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật288,663m2
78Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5974m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5974m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5974m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,8274m2
82Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật398,274m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật398,274m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật377,388m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật288,663m2
86Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,2264m2
87CẢI TẠO MÁIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
88Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,8896m2
89Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8108m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Tường sê nô)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,4389m2
91Cạo bỏ lớp vôi trần (Sê nô mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,1779m2
92Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2539m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2539m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2539m3
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,7004m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,8896m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8108m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,6168m2
99CẢI TẠO KHU WC (VS1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
101Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
102Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4875m2
104Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7164m2
105Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4106m2
106Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0903m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0903m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0903m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4106m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4106m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4875m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,771m2
113CẢI TẠO CỬAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
114Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,02m2
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,864m2
116Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,084m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,084m2
118Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,7m2 cấu kiện
119Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật392bộ
120Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
121Chốt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98Bộ
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,864m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,864m2
124Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,28m2
125Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
126Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
127Cửa sổ kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,76m2
128PHẦN ĐIỆNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
129Tháo dỡ hệ thống điện cũ để cải tạo lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
130Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Đèn Panel tấm 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
132Đèn tuyp LED đôi dài 1.2m (20W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
133Đèn tuyp LED đơn dài 1.2m (20W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
134Đèn ốp trần vuông bóng LED 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
135Đèn ốp trần vuông bóng LED 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
136Đèn ốp trần vuông (Cảm ứng)LED 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
138Công tắc đơn âm tường (Hạt + đế + mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
139Công tắc đôi âm tường (Hạt + đế + Mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
140Công tắc ba âm tường (Hạt + đế + Mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
141Công tắc bốn âm tường (Hạt + đế + Mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
142Công tắc đảo chiều âm tường (Hạt + đế + mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
144Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
146Tủ điện vỏ kim loại KT 450x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
147Tủ điện vỏ kim loại KT 300x500x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
148Tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
149Tủ điện phòng 200x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
150Lắp đặt các aptomat 4 pha - 125A (25KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt các aptomat 4 pha - 100A (25KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt các aptomat 4 pha - 80A (25KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt các aptomat 4 pha - 32A (10KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Lắp đặt các aptomat 3 pha -20A (6KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt các aptomat 3 pha -16A (6KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 10A - 6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 50A -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Mặt AutomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
162Đế âm AutomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
163Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
164Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
170Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
171Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
172Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145m
173Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
174Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật710m
178Ghen hộp 60x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
179Máng cáp đỡ dây KT200x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,5m
180Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
181Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5máy
182CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
183Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
186Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 42/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
189Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
194Rọ chắn rác D150 bằng thép INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
195ống lống D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
197Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
198THIẾT BỊ VỆ SINHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
199Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
203Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
205CẢI TẠO KHU BẾP NẤUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
206Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8353m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8353m2
208CẢI TẠO NHÀ HÀNH LANG CẦUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
209Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2312m2
210Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,3911m2
211Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,3911m2
212Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2312m2
213Công tác khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
C CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Điều hòa nhiệt độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
2Thang máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.349387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Trong đó, cấu phần xây dựng trong hợp đồng >=3.117.000.000 VND và cấu phần thiết bị >=779.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.896.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình….. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 1 Trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện, cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật lien quan đến lặt đặt thiết bị công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
2 Máy hàn hàn sắt thép1
3 Máy khoan công suất >=0,62kW1
4 Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->