Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X264/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 09:18:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,497,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X264/Cục Quân khí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Mua vật tư phục vụ bảo trì nhà kho 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn múi | dày 0,45mm | 1.190 | Kg | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Hai mặt của tôn được sơn màu theo quy định của nhà máy, không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng trên bề mặt của tôn. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 2 | Tôn ốp nóc | 400x400 dày 0,45mm | 74 | Kg | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Hai mặt của tôn được sơn màu theo quy định của nhà máy, không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng trên bề mặt của tôn. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 3 | Tôn ốp sườn | 330x330 dày 0,45mm | 65 | Kg | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Hai mặt của tôn được sơn màu theo quy định của nhà máy, không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng trên bề mặt của tôn. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 4 | Thép mạ kẽm . | L40x40x4mm | 949 | Kg | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng trên bề mặt của thépCó hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 5 | Thép tấm | 150x150x5mm | 29 | Kg | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng trên bề mặt của thép. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 6 | Ống thép kẽm . | D25 dày 1,9mm | 35 | m | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hai đầu của ống tiện ren, khi nắp ghép ren ống với măng sông, cút góc, chếch cùng cỡ phải kín, không rơ lỏng, vặn nhẹ nhàng, không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng trên bề mặt ống, đảm bảo khi ống dẫn nước. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | |
| 7 | Ống thép kẽm | D25 dày 1,9mm | 35 | m | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hai đầu của ống tiện ren, khi nắp ghép ren ống với măng sông, cút góc, chếch cùng cỡ phải kín, không rơ lỏng, vặn nhẹ nhàng, không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng trên bề mặt ống, đảm bảo khi ống dẫn nước. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 8 | Ke nhựa chống bão | TXNSX | 958 | Cái | Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Các kích thước của ke phải chùm lên toàn bộ sống dương của múi tôn, không cong vênh, khuyết tật.Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 9 | Pép phun xoay Inox | đầu nối ren ngoài Ф25 | 9 | Cái | Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đầu pép có ren để lắp với ren ống D25, đảm bảo lượng nước phun ra đều, không cong vênh, bẹp méo, han gỉ, thủng.Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 10 | Cút kẽm | D25mm | 4 | Cái | Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Các đầu của cút có ren lắp vào ống cùng cỡ nhẹ nhàng, không gỉ, bẹp méo, cong vênh.Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 11 | Cút kẽm | D32mm | 3 | Cái | Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Các đầu của cút có ren lắp vào ống cùng cỡ nhẹ nhàng, không gỉ, bẹp méo, cong vênh.Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 12 | Măng sông kẽm | D25mm | 4 | Cái | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hai đầu của măng sông có ren để nắp chặt với ống cùng cỡ phải kín, không rơ lỏng, vặn nhẹ nhàng, không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 13 | Măng sông kẽm | D32mm | 4 | Cái | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hai đầu của măng sông có ren để nắp chặt với ống cùng cỡ phải kín, không rơ lỏng, vặn nhẹ nhàng, không cong vênh, bẹp méo, không có các khuyết tật, gỉ, lỗ thủng. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 14 | Vít bắn tôn | 5cm | 1.436 | Cái | - Sản phẩm mới 100%, thông số kỹ thuật đảm bảo theo đúng TCVN và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Không cong vênh, không có các khuyết tật, gỉ. Có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | |
| 15 | Vôi trắng Khô | TXNSX | 144 | Kg | Mới 100%, chưa qua sử dụng, khô, không lẫn các tạp chất, màu trắng | |
| 16 | Ve màu vàng Bột | TXNSX | 7,5 | Kg | Mới 100%, chưa qua sử dụng, khô, không lẫn các tạp chất, dạng bột mày vàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi