Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 08:59:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,111,550,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.04E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (kèm chi tiết phụ lục Hợp đồng để chứng minh tính chất tương tự) gói thầu này: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị: 12 thángThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người kèm CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư tự động hóa - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự - Công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự ( Kèm tài liệu chứng minh ) hoặc có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động kèm CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động - Bản sao chứng thực : Tài liệu chứng minh đã làm CBKT 01 công trình có tính chất tương tự - Công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự ( Kèm tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy Mua sắm, lắp đặt, cải tạo 02 thang máy tại Khách sạn Hòa Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên, còn hiệu lực. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Nhà thầu phải được Hãng sản xuất tại chính quốc trực tiếp Ủy quyền hoặc Công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc Văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam ủy quyền cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành đối với thiết bị thang máy (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Yêu cầu về tính đáp ứng của hàng hóa: Toàn bộ thiết bị thang máy mới 100%; b) Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (có kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh): - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ 01/2022 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. + Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật,... + Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư. - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ đề xuất phải có Cataloge đính kèm của Nhà sản xuất. - Nếu thiết bị Nhập khẩu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng bày mẫu theo Phần II Chương V mục 2 khoản 2.3.2 HSMT |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty du lịch Hà Nội - Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại : + 04.39726528 ; 04.39387141 Số fax : +04.39726293; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ thang máy cũ | 10 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bốc xếp vật tư vật liệu thang máy cũ đến vị trí tập kết | 12 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vật tư vật liệu thang máy cũ đến vị trí tập kết | 12 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 350m tiếp theo - vật tư vật liệu thang máy cũ đến vị trí tập kết | 12 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bốc xếp (vận chuyển thang các phụ kiện đến vị trí tập kết) | 12 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (vận chuyển thang các phụ kiện đến vị trí tập kết) | 12 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 350m tiếp theo (vận chuyển thang các phụ kiện đến vị trí tập kết) | 12 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,1093 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 4,8703 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 67,2945 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 7,332 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,3462 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 10,3462 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 350m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 10,3462 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,3462 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 5,0T | 10,3462 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,334 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | 2,4225 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 31,0878 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | 20,1874 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông cột, tiết diện | 0,3125 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | 5 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Khoan cấy thép D18 | 8 | lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | 0,8672 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,512 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | 20,1874 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 24,0827 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,0697 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,2968 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong, ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 63,7821 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 25,3154 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 25,3154 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 25,3154 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Sơn sửa cửa đi sắt cũ | 1,6146 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ | 2,793 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,793 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | 1,5841 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | 1,5841 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt cáp đồng CXV 4x16 mm2 | 180 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cáp đồng CXV 4x6 mm2 | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt dây đồng 1x 6mm2 | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ống đồng 6.4mm Độ dày 0.71mm | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ống đồng 12.7mm Độ dày 0.81mm | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,05 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,05 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm ống thoát nước ngưng | 0,05 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 0,05 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Tủ điện cấp nguồn cho thang máy 600x400x200 | 2 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Cầu chì 2A | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Thanh cái , phụ kiện | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Tủ điện cấp nguồn cho điều hoà, chiếu sáng phòng kỹ thuật thang máy | 2 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 10 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Đèn tuýp đôi, công suất 40W | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Cắt trần thạch cao tấm | 8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Hoàn trả trần phẳng bằng tấm thạch cao | 8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Cắt đục tường đi điện nguồn | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Hoàn trả mặt bằng cho phần cắt đục tường | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Bốc xếp vật tư vật liệu các loại | 40 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vật tư vật liệu các loại | 40 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 350m tiếp theo - vật tư vật liệu các loại | 40 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Thang máy tải khách có phòng máy | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Điều hòa Inverter 1 chiều 12000 BTU | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.04E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (kèm chi tiết phụ lục Hợp đồng để chứng minh tính chất tương tự) gói thầu này: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị: 12 thángThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người kèm CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 1 | Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư tự động hóa - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự - Công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự ( Kèm tài liệu chứng minh ) hoặc có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động kèm CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động - Bản sao chứng thực : Tài liệu chứng minh đã làm CBKT 01 công trình có tính chất tương tự - Công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự ( Kèm tài liệu chứng minh ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi