Gói thầu: Mua sắm vật chất, thiết bị chuyên ngành Tác chiến năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, thiết bị chuyên ngành Tác chiến năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm vật chất, thiết bị chuyên ngành Tác chiến năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:11:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất, thiết bị chuyên ngành Tác chiến năm 2022 Mua sắm vật chất, thiết bị chuyên ngành Tác chiến năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm vật chất, thiết bị chuyên ngành Tác chiến năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Canon Laser canon LDP2900 | 2 | Chiếc | Loại máy: In laser trắng đen. Chức năng:In 1 mặt Hộp mực kèm theo. Khoảng 1000 - 1400 trang A4 (độ phủ 5%). Loại mực in: Mực in Cartridge 303. Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi. Giấy in: A4A5B5. Hãng: Canon. | ||
| 2 | Máy in Canon Laser LDP 3300 | 4 | Chiếc | Loại máy in: Máy in Laser đen trắng. Chức năng đặc biệt : Tự động đảo mặt. Khổ giấy in tối đa: A4. Bộ nhớ Ram: 8MB theo tiêu chuẩn. Khay giấy tự động : 100 tờ. Độ phân giải: 2400 x 600 dpi. Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi – Speed, 10 Base-T/100 Base-TX . Mã mực : Canon 308 | ||
| 3 | Máy in màu Canon 7110 | 2 | Chiếc | Tên máy in: Máy in Canon LBP 7110Cw Laser màu. Loại máy in: Laser màu. Khổ giấy in: Tối đa khổ A4. Bộ nhớ ram: 64 MB. Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Chuẩn kết nối: USB 2.0, Wifi. Chức năng đặc biệt: In mạng không dây. Mực in sử dụng: Canon 331BK/C/M/Y. Bảo hành: Chính hãng 1 năm | ||
| 4 | Máy photo ESTUDIO 723 | 1 | Chiếc | Máy Photocopy kỹ thuật số, Laser trắng đen. Chức năng: Copy + In mạng + Scan Trắng Đen Bộ nạp và đảo 2 mặt bản gốc tự động. Khổ giấy lớn nhất: A3. Khay giấy vào : 4 khay x 500 tờ. Thu Nhỏ / Phóng to : 25% – 400%. Độ phân giải : 2400x600 dpi . Dung lượng bộ nhớ : 512 MB trở lên + 80 GB HDD ( Ổ cứng). Kích thước (Ngang x Sâu x Cao): 700 x 790 x 1.215 mm. Trọng lượng: 210 Kg. Sử dụng mực : T-5000 (40.000 Trang). Điều khiển bằng màn hình cảm ứng màu thông minh. Hệ thống tái sử dụng mực thải. | ||
| 5 | Máy tính Vaio SE14 NP14V3IN033P | 2 | Chiếc | Hệ điều hành - Operation System Windows 10 Home bản quyền. Bộ xử lý - CPU Intel® Core™ i5-1135G7 (2.40GHz up to 4.20GHz, 8GB Cache). Bo mạch chủ - Mainboard. Màn hình. Monitor 14.0 inch FHD(1920 x 1080) IPS, 100%sRGB. Bộ nhớ trong - Ram 8GB DDR4 2666MHz. Card đồ hoạ - Video Intel® Iris® Xe graphics. Đọc thẻ - Card reader 1 x Card Reader. Pin 46Wh. Trọng lượng 1.39 kg | ||
| 6 | Máy tính Accer Laptop A514 54 5127 i5 1135G7/8GB/512GB/Win11 (NX.A28SV.007) | 2 | Chiếc | Công nghệ CPU: Intel Core i5 Tiger Lake - 1135G7. Tốc độ CPU: 2.40 GHz. RAM:8 GB. Loại RAM: DDR4 (Onboard 4 GB + 1 khe 4 GB). Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe. Màn hình: 14 inch. Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) | ||
| 7 | Lioa 10KVA DRII | 5 | Chiếc | Model: DRII-10000. Nhà sản xuất: LiOAĐiện áp vào: 50V-250V. Điện áp ra: 220V; 110VTần số: 49-62 Hz. Nguyên lý điều khiển: động cơ Servo 1 chiều. Kích thước: 490x408x440mm. Cân nặng: 41kg. Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút. Bảo hành: 4 năm | ||
| 8 | Máy hút bụi Ultra 45 inox 953-06 | 3 | Chiếc | Công suất : 1500 watts. Dung tích : 45 lít. Đặc điểm : Vỏ bằng Inox không rỉ. Bảo hành : 12 tháng. Xuất xứ : Mỹ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi