Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng ngành Khí tài - Điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850277-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng ngành Khí tài - Điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220823409
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:11:00 đến ngày 2022-08-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 397,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng ngành Khí tài - Điện tử
Mua vật tư quý III năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân , địa chỉ: KP8, Phường An Thới, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0989 974 510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ thị đơn (Led) 3Л341Б3Л341Б26CáiĐiện áp: 2VDCDòng điện: 20 mA
2Chỉ thị đơn (Led) 3Л341Г3Л341Г8CáiĐiện áp: 2VDCDòng điện: 22 mA
3Đi ốt 2Д202В2Д202В4CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 5AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 100V
4Đi ốt 2Ц106А2Ц106А8CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 200V
5Đi ốt 2Д213A2Д213A9CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 3AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 200V
6Đi ốt 2Д210A2Д210A12CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 5AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 800 ÷ 1000V
7Đi ốt 2Д203A2Д203A12CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 600V
8Đi ốt 2Д203Б2Д203Б8CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 800V
9Đi ốt 2Д210Б2Д210Б5CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 800V
10Đi ốt 2Д103A2Д103A8CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 50mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 50V
11Đi ốt Д237ИД237И19CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 300mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 200V
12Đi ốt Д233БД233Б12CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 5AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 500V
13Đi ốt 2Д522Б2Д522Б8CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 100mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 50V
14Đi ốt 2Д120A22Д120A26CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 3AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 100V
15Đi ốt ổn áp 2C411A2C411A3CáiĐiện áp ổn định: 12V
16Đi ốt BЛ10BЛ108CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 1000V
17Đi ốt cao áp 2Ц202E2Ц202E4CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 500mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 15kV
18Đi ốt cao áp 2Ц202Б2Ц202Б2CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 500mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 4kV
19Đi ốt cao tần 2Д510A2Д510A1CáiDòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 200mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 50V
20Đi ốt zener 2C133A2C133A6CáiDòng ổn định: 3÷81mAĐiện áp danh định: 3.3V
21Đi ốt zener 2C210Ж2C210Ж6CáiDòng ổn định: 5÷100mAĐiện áp danh định: 10V
22Đi ốt zener 2C175Ж2C175Ж6CáiDòng ổn định: 3÷81mAĐiện áp danh định: 7.5V
23Đi ốt quang ИПД 132AИПД 132A4CuộnDòng điện chuyển tiếp : 20mAĐiện áp chuyển tiếp: 1.4÷1.6V
24Đèn ổn áp ống СГ204-КСГ204-К5CáiĐiện áp đánh lửa: 220VĐiện áp ổn định: 160 ÷ 169VDòng ổn định nhỏ nhất: 1mADòng ổn định lớn nhất: 15mA
25Đèn Nêon 95СГ995СГ92CáiĐiện áp đánh lửa: không lớn hơn 95VĐiện áp nguồn nuôi: không nhỏ hơn 120VDòng hoạt động: không quá 3mA
26Đèn điện tử 6Д16Д6Д16Д2CáiDòng danh định: 240±40mADòng catốt trên mỗi xung: không nhỏ hơn 600mADòng rò: không lớn hơn 20mANội trở: không lớn hơn 300Ω
27Cuộn chặn Д216ВД216В4CáiDòng điện định mức: 1.1AĐộ tự cảm cuộn dây: 5mH
28Cuộn chặn Д235ВД235В4CáiDòng điện định mức: 0.14AĐộ tự cảm cuộn dây: 1.2H
29Cuộn cảm Д-140-3Д-140-33CuộnDòng điện định mức: 3.2AĐộ tự cảm cuộn dây: 5mH
30Cuộn cảm Д-185-2,7Д-185-2,74CuộnDòng điện định mức: 0.02 ÷ 25AĐộ tự cảm cuộn dây: 0.15mH÷40H
31Cuộn cảm Д1-BД1-B4CáiDòng điện định mức: 0.32AĐộ tự cảm cuộn dây: 0.08H
32Cuộn cảm tinh chỉnh E544EN-110164E544EN-1101642CáiGiá trị điều chỉnh: 6.3 ÷ 6.8μHĐộ tự cảm cuộn dây: 2.1μH
33Cuộn cảm ГБ4.769.005ГБ4.769.0053CuộnDòng điện định mức: 6.3AĐộ tự cảm cuộn dây: 0.3mH
34Cuộn từ hóa ДPH-320-610-400ДPH-320-610-4005CuộnDòng điện định mức: 6.3AĐộ tự cảm cuộn dây: 100μH
35Rơ le РЭН-33РЭН-332CáiTrợ kháng cuộn hút: 180ΩĐiện áp: 27VDC
36Rơ le РЭС-60РЭС-603CáiTrợ kháng cuộn hút: 1.9kΩĐiện áp: 27VDC
37Rơ le PHE 66, 27BPHE 66, 27B2CáiTrợ kháng cuộn hút: 108ΩĐiện áp: 27VDC
38Rơ le APQ3311/12vDC3AAPQ3311/12vDC3A4CáiDòng điện định mức: 3AĐiện áp: 12VDC
39Rơ le thời gian РВЭ 3А-ТРВЭ 3А-Т1CáiKhoảng thời gian trễ: 0.32 giây đến 0.62 giâyĐiện áp: 27VDC
40Rơ le thời gian УВПМ1-105УВПМ1-1051CáiKhoảng thời gian trễ: 0.7 giây đến 1.075 giâyĐiện áp: 27VDC
41Thyristor 2У101E2У101E3CáiĐiện áp ngược tối đa: 150VĐiện áp trạng thái mở: Không quá 2,5VDòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0.075ADòng một chiều trạng thái đóng: không nhỏ hơn: 0.15mA
42Thyristor 2У202H2У202H3CuộnĐiện áp ngược tối đa: 400VĐiện áp trạng thái mở: Không quá 2VDòng xung trung bình ở trạng thái mở: 10ADòng một chiều trạng thái đóng: không nhỏ hơn: 4mA
43Transistor 2T608Б2T608Б1CáiCấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 4VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 20mA
44Transistor 2T608A2T608A1CáiCấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 4VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 2A
45Transistor 2T921A2T921A2CáiCấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 4VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 3.5A
46Transistor 2T630A2T630A10CáiCấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 2A
47Tranzitor MΠ13БMΠ13Б8CáiCấu tạo: PNPĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 1mA
48Transistor 2T831Г2T831Г2CáiCấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 2A
49Transistor 2T830Г2T830Г2CáiCấu tạo: PNPĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 90mA
50Transistor 2T208M2T208M3CáiCấu tạo: PNPĐiện áp gốc cực đại: 20VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 150mA
51Transistor 2SC52882SC52885CáiCấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 2VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 150mA
52Transistor 2SC29042SC29043CáiCấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 22A
53Transistor 2SC2714Y2SC2714Y2CáiCấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 4VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 0.02A
54Mofet 2SK37112SK37114CáiĐiện trở thông thấp: 6mΩKhả năng chuyển tiếp: 80 giâyDòng rò: không lớn hơn 100 μA
55Mofet 2SK28472SK28472CáiĐiện trở thông thấp: 1ΩKhả năng chuyển tiếp: 7 giâyDòng rò: không lớn hơn 100 μA
56Mofet K2995K29952CáiĐiện trở thông thấp: 48mΩKhả năng chuyển tiếp: 30 giâyDòng rò: không lớn hơn 100 μA
57Mofet SMD 3SK74M3SK74M6CáiĐiện trở thông thấp: 200ΩKhả năng chuyển tiếp: 30 giâyDòng rò: không lớn hơn 0.025A
58Biến áp ТP.121-220-400ТP.121-220-4004CáiĐiện áp vào: 220VTần số: 400HzĐiện áp ra: 12.5VCông suất: 4.5w
59Biến áp TP359-220-400TP359-220-4002CáiĐiện áp vào: 115V hoặc 220VTần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 55VA
60Biến áp TP484-220-400TP484-220-4002CáiĐiện áp vào: 115V hoặc 220VTần số: 400HzĐiện áp ra: 27VCông suất: 75VA
61Biến áp TP171-220-400TP171-220-4002CáiĐiện áp vào: 115V Tần số: 100HzĐiện áp ra: 27VCông suất: 50VA
62Biến áp Tp7-26Tp7-262CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 25VA
63Biến áp TC949TC9492CáiĐiện áp vào: 115V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 13.8VCông suất: 20VA
64Biến áp TM5-22TM5-222CáiĐiện áp vào: 220VTần số: 50HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 22VA
65Biến áp TM5-38TM5-381CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 50HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 38VA
66Biến áp TПП206TПП2062CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 1.65VA
67Biến áp TH2-220-400TH2-220-4002CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 10VA
68Biến áp TP.377-220-400TP.377-220-4001CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 12.5VCông suất: 30VA
69Biến áp TP.249-220-400BTP.249-220-400B2CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 27VCông suất: 10VA
70Biến áp T0,5-56T0,5-562CáiĐiện áp vào: 120V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 14.3VCông suất: 28VA
71Biến áp ПП.278-220-400ПП.278-220-4003CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 3VA
72Biến áp TA.26-220-400TA.26-220-4002CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 110VCông suất: 26VA
73Biến áp quay КФ3.031.053КФ3.031.0532CáiĐiện áp kích từ: 40V 50Hz Tần số hoạt động: 380 ÷ 1050Hz
74Biến áp xung Ув4.735.006Ув4.735.0061CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 20V hoặc 40VCông suất: 36VA
75Biến áp cao áp TB-220/860-400TB-220/860-4001CáiĐiện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 115VCông suất: 300VA
76Tụ K73Π-160B-0,25 мкФK73Π-1608CáiĐiện áp: 160V Điện dung: 0.25μF
77Tụ điện К73-500В-0,047 мкФК73-500В-0,047 мкФ12CáiĐiện áp: 500V Điện dung: 0.047μF
78Tụ điện К10-М1500-0.01 мкФК10-М1500-0.01 мкФ8CáiĐiện áp: 50V Điện dung: 0.01μF
79Tụ điện К50-29-63В-47; 22МКΦК50-29-63В-47; 22 мкФ12CáiĐiện áp: 29÷63V Điện dung: 22μF
80Tụ điện К50-29-63В-1000 мкФК50-29-63В-1000 мкФ10CáiĐiện áp: 29÷63V Điện dung: 1000μF
81Tụ điện cao áp К75-24-1,6KВ-1МКΦК75-24-1,6KВ-1 мкФ2CáiĐiện áp: 1.6÷24kV Điện dung: 1μF
82Tụ điện КM-5Б-H90-0.047MКΦКM-5Б-H90-0.047 кФ3CáiĐiện áp: 160V Điện dung: 0.047μF
83Giắc cắm đực cái 3 chân AMSAMS16CáiVật liệu: nhôm Dòng định mức: 10A
84Giắc cắm đực cái 5 chân AMSAMS16CáiVật liệu: nhôm Dòng định mức: 10A
85Giắc cắm tín hiệu СР-75-286ФВСР-75-286ФВ4CáiVật liệu: nhôm Điện áp hoạt động: 500V
86Biến trở 47KΩ/2W47KΩ/2W12CáiDải điện trở: 0÷47KΩCông suất: 2W
87Biến trở 30KΩ/2W30KΩ/2W4CáiDải điện trở: 0÷30KΩCông suất: 2W
88Biến trở ПП3-43-470ΩПП3-43-470Ω3CáiDải điện trở: 0÷470ΩCông suất: 3W
89Mic MЛ-3MЛ-34CáiDải tần giới hạn: 50Hz÷16kHzTrở kháng mic: 50Ω
90Cảm biến nhiệt Tp-003-01Tp-003-012CáiĐiện áp danh định: 27VNhiệt độ hoạt động: 60÷70 độ C
91Cảm biến quang 30Д101A30Д101A2CuộnĐiện áp danh định: 12V
92Xen xin HД-1404HД-14042cáiTần số kích từ: 50HzĐiện áp kích từ: 110V
93Xen xin БД-160AБД-160A4CáiTần số kích từ: 400HzĐiện áp kích từ: 110V
94Chuyển mạch ПТ26-1ВПТ26-1В2CáiDòng điện: 5AĐiện áp: 250V
95Chuyển mạch ПКн 105.1-1 ВПКн 105.1-1 В2CáiDòng điện: 10AĐiện áp: 250V
96Chuyển mạch П2T-13ВП2T-13В1CáiDòng điện: 1AĐiện áp: 13V
97Chuyển mạch ПT8-9BПT8-9B1CáiDòng điện: 1AĐiện áp: 9V
98Động cơ phát tốc АТ-231АТ-2311CáiDòng điện: 800 vòng/phútĐiện áp: 110V
99Vi công tắc ПМ24-2ВПМ24-2В5CáiDòng điện: 1AĐiện áp: 2V
100Công tắc ПТ-67-2ВПТ-67-2В3CáiDòng điện: 3AĐiện áp: 2V
101Công tắc tơ ТКД 133 ДОДДОД3CáiDòng điện: 10AĐiện áp mạch điều khiển: 27VDC
102Khối nguồn KMD40-512KMD40-5121KhốiĐiện áp vào: 220VĐiện áp ra: 5V và 12 VCông suất: 40W
103IC ổn áp BOД9955BOД99552CáiDòng điện ra cực đại: 100AĐiện vào tối thiểu : 7V
104IC nguồn C494GTC494GT4CáiCông suất: 100W
105IC LM7812LM78123CáiDòng điện: 1.5AĐiện áp: 12V
106IC TDA2050TDA20503CáiCông suất: 35W
107IC SMD 3SK TC4013BPTC4013BP4CáiCông suất: 40WĐiện áp: 12V
108Cầu chỉnh lưu COSMO-136COSMO-1363CáiDòng điện: 100AĐiện áp: 600V
109Đầu kẹp cáp IDC-FC-50PIDC-FC-50P12CáiSố chân: 50 Khoảng cách 2 chân: 2.54mm
110Cáp dẹt 50P50P5MétSố Sợi: 50Khoảng cách 2 chân: 2.54mm
111Khối ДСДС9KhốiĐiện áp ra: 0.3±0.06V
112Khối КУ-10КУ-104KhốiĐiện áp vào danh định: 240V Công suất ra không nhỏ lơn: 10W
113Khối ТУ 3ТУ 32KhốiĐiện áp ra không nhỏ hơn: 20V Công suất ra không nhỏ lơn: 3W
114Khối ТУ 25ТУ 252KhốiĐiện áp ra không nhỏ hơn: 30V Công suất ra không nhỏ lơn: 25W
115Motor DC H-7BDRD 0048H-7BDRD 00481CáiDòng điện: 1500 vòng/phútĐiện áp: 12VDC
116Máy hút ẩm GOMAN GM-WDE329GM-WDE3294CáiCông suất: 650WĐiện áp: 220V
117Contactor LS MC-100aLS MC-100a2CáiDòng điện: 2.2AĐiện áp: 24V
118Chuổi than biến tần8CáiDẹt, kích thước 8x25mm
119Bộ lọc FL-310FL-3102CáiLọc thông thấp, Tần số lọc 500kHz
120Dung dịch la bàn NavigatNavigat8BìnhDung dịch đặc chủngDung tích: 500ml
121Khối Loa 30W TOA SC-630TOA SC-6303KhốiTần số: 250Hz÷10kHzTrở kháng: 8ΩCông suất: 30W
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->