Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng ngành Khí tài - Điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng ngành Khí tài - Điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823409 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:11:00 đến ngày 2022-08-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng ngành Khí tài - Điện tử Mua vật tư quý III năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0989 974 510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ thị đơn (Led) 3Л341Б | 3Л341Б | 26 | Cái | Điện áp: 2VDCDòng điện: 20 mA | |
| 2 | Chỉ thị đơn (Led) 3Л341Г | 3Л341Г | 8 | Cái | Điện áp: 2VDCDòng điện: 22 mA | |
| 3 | Đi ốt 2Д202В | 2Д202В | 4 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 5AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 100V | |
| 4 | Đi ốt 2Ц106А | 2Ц106А | 8 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 200V | |
| 5 | Đi ốt 2Д213A | 2Д213A | 9 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 3AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 200V | |
| 6 | Đi ốt 2Д210A | 2Д210A | 12 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 5AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 800 ÷ 1000V | |
| 7 | Đi ốt 2Д203A | 2Д203A | 12 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 600V | |
| 8 | Đi ốt 2Д203Б | 2Д203Б | 8 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 800V | |
| 9 | Đi ốt 2Д210Б | 2Д210Б | 5 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 800V | |
| 10 | Đi ốt 2Д103A | 2Д103A | 8 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 50mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 50V | |
| 11 | Đi ốt Д237И | Д237И | 19 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 300mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 200V | |
| 12 | Đi ốt Д233Б | Д233Б | 12 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 5AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 500V | |
| 13 | Đi ốt 2Д522Б | 2Д522Б | 8 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 100mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 50V | |
| 14 | Đi ốt 2Д120A2 | 2Д120A2 | 6 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 3AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 100V | |
| 15 | Đi ốt ổn áp 2C411A | 2C411A | 3 | Cái | Điện áp ổn định: 12V | |
| 16 | Đi ốt BЛ10 | BЛ10 | 8 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 10AĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 1000V | |
| 17 | Đi ốt cao áp 2Ц202E | 2Ц202E | 4 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 500mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 15kV | |
| 18 | Đi ốt cao áp 2Ц202Б | 2Ц202Б | 2 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 500mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 4kV | |
| 19 | Đi ốt cao tần 2Д510A | 2Д510A | 1 | Cái | Dòng điện chuyển tiếp tối đa Inp max: 200mAĐiện áp ngược tối đa Uobr max: 50V | |
| 20 | Đi ốt zener 2C133A | 2C133A | 6 | Cái | Dòng ổn định: 3÷81mAĐiện áp danh định: 3.3V | |
| 21 | Đi ốt zener 2C210Ж | 2C210Ж | 6 | Cái | Dòng ổn định: 5÷100mAĐiện áp danh định: 10V | |
| 22 | Đi ốt zener 2C175Ж | 2C175Ж | 6 | Cái | Dòng ổn định: 3÷81mAĐiện áp danh định: 7.5V | |
| 23 | Đi ốt quang ИПД 132A | ИПД 132A | 4 | Cuộn | Dòng điện chuyển tiếp : 20mAĐiện áp chuyển tiếp: 1.4÷1.6V | |
| 24 | Đèn ổn áp ống СГ204-К | СГ204-К | 5 | Cái | Điện áp đánh lửa: 220VĐiện áp ổn định: 160 ÷ 169VDòng ổn định nhỏ nhất: 1mADòng ổn định lớn nhất: 15mA | |
| 25 | Đèn Nêon 95СГ9 | 95СГ9 | 2 | Cái | Điện áp đánh lửa: không lớn hơn 95VĐiện áp nguồn nuôi: không nhỏ hơn 120VDòng hoạt động: không quá 3mA | |
| 26 | Đèn điện tử 6Д16Д | 6Д16Д | 2 | Cái | Dòng danh định: 240±40mADòng catốt trên mỗi xung: không nhỏ hơn 600mADòng rò: không lớn hơn 20mANội trở: không lớn hơn 300Ω | |
| 27 | Cuộn chặn Д216В | Д216В | 4 | Cái | Dòng điện định mức: 1.1AĐộ tự cảm cuộn dây: 5mH | |
| 28 | Cuộn chặn Д235В | Д235В | 4 | Cái | Dòng điện định mức: 0.14AĐộ tự cảm cuộn dây: 1.2H | |
| 29 | Cuộn cảm Д-140-3 | Д-140-3 | 3 | Cuộn | Dòng điện định mức: 3.2AĐộ tự cảm cuộn dây: 5mH | |
| 30 | Cuộn cảm Д-185-2,7 | Д-185-2,7 | 4 | Cuộn | Dòng điện định mức: 0.02 ÷ 25AĐộ tự cảm cuộn dây: 0.15mH÷40H | |
| 31 | Cuộn cảm Д1-B | Д1-B | 4 | Cái | Dòng điện định mức: 0.32AĐộ tự cảm cuộn dây: 0.08H | |
| 32 | Cuộn cảm tinh chỉnh E544EN-110164 | E544EN-110164 | 2 | Cái | Giá trị điều chỉnh: 6.3 ÷ 6.8μHĐộ tự cảm cuộn dây: 2.1μH | |
| 33 | Cuộn cảm ГБ4.769.005 | ГБ4.769.005 | 3 | Cuộn | Dòng điện định mức: 6.3AĐộ tự cảm cuộn dây: 0.3mH | |
| 34 | Cuộn từ hóa ДPH-320-610-400 | ДPH-320-610-400 | 5 | Cuộn | Dòng điện định mức: 6.3AĐộ tự cảm cuộn dây: 100μH | |
| 35 | Rơ le РЭН-33 | РЭН-33 | 2 | Cái | Trợ kháng cuộn hút: 180ΩĐiện áp: 27VDC | |
| 36 | Rơ le РЭС-60 | РЭС-60 | 3 | Cái | Trợ kháng cuộn hút: 1.9kΩĐiện áp: 27VDC | |
| 37 | Rơ le PHE 66, 27B | PHE 66, 27B | 2 | Cái | Trợ kháng cuộn hút: 108ΩĐiện áp: 27VDC | |
| 38 | Rơ le APQ3311/12vDC3A | APQ3311/12vDC3A | 4 | Cái | Dòng điện định mức: 3AĐiện áp: 12VDC | |
| 39 | Rơ le thời gian РВЭ 3А-Т | РВЭ 3А-Т | 1 | Cái | Khoảng thời gian trễ: 0.32 giây đến 0.62 giâyĐiện áp: 27VDC | |
| 40 | Rơ le thời gian УВПМ1-105 | УВПМ1-105 | 1 | Cái | Khoảng thời gian trễ: 0.7 giây đến 1.075 giâyĐiện áp: 27VDC | |
| 41 | Thyristor 2У101E | 2У101E | 3 | Cái | Điện áp ngược tối đa: 150VĐiện áp trạng thái mở: Không quá 2,5VDòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0.075ADòng một chiều trạng thái đóng: không nhỏ hơn: 0.15mA | |
| 42 | Thyristor 2У202H | 2У202H | 3 | Cuộn | Điện áp ngược tối đa: 400VĐiện áp trạng thái mở: Không quá 2VDòng xung trung bình ở trạng thái mở: 10ADòng một chiều trạng thái đóng: không nhỏ hơn: 4mA | |
| 43 | Transistor 2T608Б | 2T608Б | 1 | Cái | Cấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 4VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 20mA | |
| 44 | Transistor 2T608A | 2T608A | 1 | Cái | Cấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 4VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 2A | |
| 45 | Transistor 2T921A | 2T921A | 2 | Cái | Cấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 4VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 3.5A | |
| 46 | Transistor 2T630A | 2T630A | 10 | Cái | Cấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 2A | |
| 47 | Tranzitor MΠ13Б | MΠ13Б | 8 | Cái | Cấu tạo: PNPĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 1mA | |
| 48 | Transistor 2T831Г | 2T831Г | 2 | Cái | Cấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 2A | |
| 49 | Transistor 2T830Г | 2T830Г | 2 | Cái | Cấu tạo: PNPĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 90mA | |
| 50 | Transistor 2T208M | 2T208M | 3 | Cái | Cấu tạo: PNPĐiện áp gốc cực đại: 20VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 150mA | |
| 51 | Transistor 2SC5288 | 2SC5288 | 5 | Cái | Cấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 2VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 150mA | |
| 52 | Transistor 2SC2904 | 2SC2904 | 3 | Cái | Cấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 5VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 22A | |
| 53 | Transistor 2SC2714Y | 2SC2714Y | 2 | Cái | Cấu tạo: NPNĐiện áp gốc cực đại: 4VDòng điện cực thu cho phép tối đa: 0.02A | |
| 54 | Mofet 2SK3711 | 2SK3711 | 4 | Cái | Điện trở thông thấp: 6mΩKhả năng chuyển tiếp: 80 giâyDòng rò: không lớn hơn 100 μA | |
| 55 | Mofet 2SK2847 | 2SK2847 | 2 | Cái | Điện trở thông thấp: 1ΩKhả năng chuyển tiếp: 7 giâyDòng rò: không lớn hơn 100 μA | |
| 56 | Mofet K2995 | K2995 | 2 | Cái | Điện trở thông thấp: 48mΩKhả năng chuyển tiếp: 30 giâyDòng rò: không lớn hơn 100 μA | |
| 57 | Mofet SMD 3SK74M | 3SK74M | 6 | Cái | Điện trở thông thấp: 200ΩKhả năng chuyển tiếp: 30 giâyDòng rò: không lớn hơn 0.025A | |
| 58 | Biến áp ТP.121-220-400 | ТP.121-220-400 | 4 | Cái | Điện áp vào: 220VTần số: 400HzĐiện áp ra: 12.5VCông suất: 4.5w | |
| 59 | Biến áp TP359-220-400 | TP359-220-400 | 2 | Cái | Điện áp vào: 115V hoặc 220VTần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 55VA | |
| 60 | Biến áp TP484-220-400 | TP484-220-400 | 2 | Cái | Điện áp vào: 115V hoặc 220VTần số: 400HzĐiện áp ra: 27VCông suất: 75VA | |
| 61 | Biến áp TP171-220-400 | TP171-220-400 | 2 | Cái | Điện áp vào: 115V Tần số: 100HzĐiện áp ra: 27VCông suất: 50VA | |
| 62 | Biến áp Tp7-26 | Tp7-26 | 2 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 25VA | |
| 63 | Biến áp TC949 | TC949 | 2 | Cái | Điện áp vào: 115V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 13.8VCông suất: 20VA | |
| 64 | Biến áp TM5-22 | TM5-22 | 2 | Cái | Điện áp vào: 220VTần số: 50HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 22VA | |
| 65 | Biến áp TM5-38 | TM5-38 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 50HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 38VA | |
| 66 | Biến áp TПП206 | TПП206 | 2 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 1.65VA | |
| 67 | Biến áp TH2-220-400 | TH2-220-400 | 2 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 10VA | |
| 68 | Biến áp TP.377-220-400 | TP.377-220-400 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 12.5VCông suất: 30VA | |
| 69 | Biến áp TP.249-220-400B | TP.249-220-400B | 2 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 27VCông suất: 10VA | |
| 70 | Biến áp T0,5-56 | T0,5-56 | 2 | Cái | Điện áp vào: 120V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 14.3VCông suất: 28VA | |
| 71 | Biến áp ПП.278-220-400 | ПП.278-220-400 | 3 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 5VCông suất: 3VA | |
| 72 | Biến áp TA.26-220-400 | TA.26-220-400 | 2 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 110VCông suất: 26VA | |
| 73 | Biến áp quay КФ3.031.053 | КФ3.031.053 | 2 | Cái | Điện áp kích từ: 40V 50Hz Tần số hoạt động: 380 ÷ 1050Hz | |
| 74 | Biến áp xung Ув4.735.006 | Ув4.735.006 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 20V hoặc 40VCông suất: 36VA | |
| 75 | Biến áp cao áp TB-220/860-400 | TB-220/860-400 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Tần số: 400HzĐiện áp ra: 115VCông suất: 300VA | |
| 76 | Tụ K73Π-160B-0,25 мкФ | K73Π-160 | 8 | Cái | Điện áp: 160V Điện dung: 0.25μF | |
| 77 | Tụ điện К73-500В-0,047 мкФ | К73-500В-0,047 мкФ | 12 | Cái | Điện áp: 500V Điện dung: 0.047μF | |
| 78 | Tụ điện К10-М1500-0.01 мкФ | К10-М1500-0.01 мкФ | 8 | Cái | Điện áp: 50V Điện dung: 0.01μF | |
| 79 | Tụ điện К50-29-63В-47; 22МКΦ | К50-29-63В-47; 22 мкФ | 12 | Cái | Điện áp: 29÷63V Điện dung: 22μF | |
| 80 | Tụ điện К50-29-63В-1000 мкФ | К50-29-63В-1000 мкФ | 10 | Cái | Điện áp: 29÷63V Điện dung: 1000μF | |
| 81 | Tụ điện cao áp К75-24-1,6KВ-1МКΦ | К75-24-1,6KВ-1 мкФ | 2 | Cái | Điện áp: 1.6÷24kV Điện dung: 1μF | |
| 82 | Tụ điện КM-5Б-H90-0.047MКΦ | КM-5Б-H90-0.047 кФ | 3 | Cái | Điện áp: 160V Điện dung: 0.047μF | |
| 83 | Giắc cắm đực cái 3 chân AMS | AMS | 16 | Cái | Vật liệu: nhôm Dòng định mức: 10A | |
| 84 | Giắc cắm đực cái 5 chân AMS | AMS | 16 | Cái | Vật liệu: nhôm Dòng định mức: 10A | |
| 85 | Giắc cắm tín hiệu СР-75-286ФВ | СР-75-286ФВ | 4 | Cái | Vật liệu: nhôm Điện áp hoạt động: 500V | |
| 86 | Biến trở 47KΩ/2W | 47KΩ/2W | 12 | Cái | Dải điện trở: 0÷47KΩCông suất: 2W | |
| 87 | Biến trở 30KΩ/2W | 30KΩ/2W | 4 | Cái | Dải điện trở: 0÷30KΩCông suất: 2W | |
| 88 | Biến trở ПП3-43-470Ω | ПП3-43-470Ω | 3 | Cái | Dải điện trở: 0÷470ΩCông suất: 3W | |
| 89 | Mic MЛ-3 | MЛ-3 | 4 | Cái | Dải tần giới hạn: 50Hz÷16kHzTrở kháng mic: 50Ω | |
| 90 | Cảm biến nhiệt Tp-003-01 | Tp-003-01 | 2 | Cái | Điện áp danh định: 27VNhiệt độ hoạt động: 60÷70 độ C | |
| 91 | Cảm biến quang 30Д101A | 30Д101A | 2 | Cuộn | Điện áp danh định: 12V | |
| 92 | Xen xin HД-1404 | HД-1404 | 2 | cái | Tần số kích từ: 50HzĐiện áp kích từ: 110V | |
| 93 | Xen xin БД-160A | БД-160A | 4 | Cái | Tần số kích từ: 400HzĐiện áp kích từ: 110V | |
| 94 | Chuyển mạch ПТ26-1В | ПТ26-1В | 2 | Cái | Dòng điện: 5AĐiện áp: 250V | |
| 95 | Chuyển mạch ПКн 105.1-1 В | ПКн 105.1-1 В | 2 | Cái | Dòng điện: 10AĐiện áp: 250V | |
| 96 | Chuyển mạch П2T-13В | П2T-13В | 1 | Cái | Dòng điện: 1AĐiện áp: 13V | |
| 97 | Chuyển mạch ПT8-9B | ПT8-9B | 1 | Cái | Dòng điện: 1AĐiện áp: 9V | |
| 98 | Động cơ phát tốc АТ-231 | АТ-231 | 1 | Cái | Dòng điện: 800 vòng/phútĐiện áp: 110V | |
| 99 | Vi công tắc ПМ24-2В | ПМ24-2В | 5 | Cái | Dòng điện: 1AĐiện áp: 2V | |
| 100 | Công tắc ПТ-67-2В | ПТ-67-2В | 3 | Cái | Dòng điện: 3AĐiện áp: 2V | |
| 101 | Công tắc tơ ТКД 133 ДОД | ДОД | 3 | Cái | Dòng điện: 10AĐiện áp mạch điều khiển: 27VDC | |
| 102 | Khối nguồn KMD40-512 | KMD40-512 | 1 | Khối | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 5V và 12 VCông suất: 40W | |
| 103 | IC ổn áp BOД9955 | BOД9955 | 2 | Cái | Dòng điện ra cực đại: 100AĐiện vào tối thiểu : 7V | |
| 104 | IC nguồn C494GT | C494GT | 4 | Cái | Công suất: 100W | |
| 105 | IC LM7812 | LM7812 | 3 | Cái | Dòng điện: 1.5AĐiện áp: 12V | |
| 106 | IC TDA2050 | TDA2050 | 3 | Cái | Công suất: 35W | |
| 107 | IC SMD 3SK TC4013BP | TC4013BP | 4 | Cái | Công suất: 40WĐiện áp: 12V | |
| 108 | Cầu chỉnh lưu COSMO-136 | COSMO-136 | 3 | Cái | Dòng điện: 100AĐiện áp: 600V | |
| 109 | Đầu kẹp cáp IDC-FC-50P | IDC-FC-50P | 12 | Cái | Số chân: 50 Khoảng cách 2 chân: 2.54mm | |
| 110 | Cáp dẹt 50P | 50P | 5 | Mét | Số Sợi: 50Khoảng cách 2 chân: 2.54mm | |
| 111 | Khối ДС | ДС | 9 | Khối | Điện áp ra: 0.3±0.06V | |
| 112 | Khối КУ-10 | КУ-10 | 4 | Khối | Điện áp vào danh định: 240V Công suất ra không nhỏ lơn: 10W | |
| 113 | Khối ТУ 3 | ТУ 3 | 2 | Khối | Điện áp ra không nhỏ hơn: 20V Công suất ra không nhỏ lơn: 3W | |
| 114 | Khối ТУ 25 | ТУ 25 | 2 | Khối | Điện áp ra không nhỏ hơn: 30V Công suất ra không nhỏ lơn: 25W | |
| 115 | Motor DC H-7BDRD 0048 | H-7BDRD 0048 | 1 | Cái | Dòng điện: 1500 vòng/phútĐiện áp: 12VDC | |
| 116 | Máy hút ẩm GOMAN GM-WDE329 | GM-WDE329 | 4 | Cái | Công suất: 650WĐiện áp: 220V | |
| 117 | Contactor LS MC-100a | LS MC-100a | 2 | Cái | Dòng điện: 2.2AĐiện áp: 24V | |
| 118 | Chuổi than biến tần | 8 | Cái | Dẹt, kích thước 8x25mm | ||
| 119 | Bộ lọc FL-310 | FL-310 | 2 | Cái | Lọc thông thấp, Tần số lọc 500kHz | |
| 120 | Dung dịch la bàn Navigat | Navigat | 8 | Bình | Dung dịch đặc chủngDung tích: 500ml | |
| 121 | Khối Loa 30W TOA SC-630 | TOA SC-630 | 3 | Khối | Tần số: 250Hz÷10kHzTrở kháng: 8ΩCông suất: 30W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi