Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho Viện ĐBNĐ số 07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849921-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho Viện ĐBNĐ số 07
Số hiệu KHLCNT 20220744811
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 09:50:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm đối với các thiết bị máy móc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho Viện ĐBNĐ số 07
Mở rộng và duy trì năng lực phòng thí nghiệm Viện Độ bền Nhiệt đới đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0240.3836.3906 Fax: 84.24.3756.2390; 069.514.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0240.3836.3906 Fax: 84.24.3756.2390; 069.514.123


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo..
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0240.3836.3906 Fax: 84.24.3756.2390; 069.514.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mẫu thép kích thước (100 x 150 x 2) mm120mẫuThép CT3 cán nóng dạng tấm theo JIS G3101. hàm lượng: C: 0,14 ÷ 0,22%, Si: 0,05 ÷ 0,17%; Mn: 0,4 ÷ 0,65%, Ni ≤ 0,3%, S ≤ 0,05%, P ≤ 0,04%.
2Mẫu nhôm kích thước (100 x 150 x 2) mm120mẫuNhôm nguyên chất thành phần hóa học theo JIS H4000: Al ≥ 99.5%, Mn ≤ 0.01, Si ≤ 0,1%, Fe ≤ 0,4%, Cu ≤ 0,05%, Zn ≤ 0,05%, Mn ≤ 0,01%, Cr ≤ 0,01
3Mẫu thép mạ crom bóng (50 x 50 x 3) mm100mẫuĐộ cứng: (130 ÷ 350) HVKích thước: (50x50x3) mmKhả năng chịu nhiệt tốt, không đổi màu dưới 300 °C
4Mẫu nhôm a nốt hóa (50 x 50 x 3) mm100mẫuNhôm sạch kỹ thuật: 99,8% Độ dày: > 50 µmĐộ cứng: > 3500 MpaKích thước: (50 x 50 x 3) mm
5Thép mạ niken (50 x 50 x 3) mm100mẫuĐộ dày lớp phủ: 3 ~ 10mmĐộ dày lớp nền: 10 ~ 150mmCường độ cắt kết hợp của bề mặt hỗn hợp lớn hơn 220MpaKích thước: (50 x 50 x 3) mmPhù hợp với tiêu chuẩn ASTM A265, JIS G 3602
6Mẫu thép kích thước (60 x 20 x 2) mm120mẫuThép CT3 cán nóng dạng tấm theo JIS G3101. hàm lượng: C: 0,14 ÷ 0,22%, Si: 0,05 ÷ 0,17%; Mn: 0,4 ÷ 0,65%, Ni ≤ 0,3%, S ≤ 0,05%, P ≤ 0,04%.
7Mẫu thép kích thước (150 x 30 x 2) mm120mẫuThép CT3 cán nóng dạng tấm theo JIS G3101. hàm lượng: C: 0,14 ÷ 0,22%, Si: 0,05 ÷ 0,17%; Mn: 0,4 ÷ 0,65%, Ni ≤ 0,3%, S ≤ 0,05%, P ≤ 0,04%.
8Mẫu cao su kích thước (270 x 15) mm150mẫuTấm cao su chịu hóa chấtĐộ dày: (2 ÷ 5) mmKhả năng chịu axit H2SO4, HCl nồng độ 1400N/cm²
9Mẫu thép kích thước (305 x 25 x 1,6) mm120mẫuThép dạng tấmKích thước: (305 x 25 x 1,6) mmThép các bon không hợp kimHàm lượng Cu: 0,03% - 0,1%; hàm lượng P:
10Mẫu cao su kích thước (150 x 15) mm150mẫuTấm cao su chịu hóa chấtĐộ dày: (2 ÷ 5) mmKhả năng chịu axit H2SO4, HCl nồng độ 1400N/cm²
11Mẫu nhôm kích thước (60 x 20 x 2) mm120mẫuNhôm nguyên chất thành phần hóa học theo JIS H4000: Al ≥ 99.5%, Mn ≤ 0.01, Si ≤ 0,1%, Fe ≤ 0,4%, Cu ≤ 0,05%, Zn ≤ 0,05%, Mn ≤ 0,01%, Cr ≤ 0,01 %.
12Mẫu nhôm kích thước (150 x 30 x 2) mm120mẫuNhôm nguyên chất thành phần hóa học theo JIS H4000: Al ≥ 99.5%, Mn ≤ 0.01, Si ≤ 0,1%, Fe ≤ 0,4%, Cu ≤ 0,05%, Zn ≤ 0,05%, Mn ≤ 0,01%, Cr ≤ 0,01 %.
13Mẫu nhôm kích thước (305 x 25 x 1,6) mm120mẫuNhôm nguyên chất thành phần hóa học theo JIS H4000: Al ≥ 99.5%, Mn ≤ 0.01, Si ≤ 0,1%, Fe ≤ 0,4%, Cu ≤ 0,05%, Zn ≤ 0,05%, Mn ≤ 0,01%, Cr ≤ 0,01 %.
14Tấm kính (90 x 120 x 1,5) mm50tấmKính được tôi ở nhiệt độ 700 ºCChịu trọng tải: 10000 psiĐộ dày: 1,5 mmKích thước: (90 x 120 x 1,5) mm
15Tấm kính (100 x 100 x 2) mm50tấmKính được tôi ở nhiệt độ 700 ºCChịu trọng tải: 10000 psiĐộ dày: 2 mmKích thước: (100 x 100 x 2) mm
16Tấm kính (100 x 300 x 1,5) mm50tấmKính được tôi ở nhiệt độ 700 ºCChịu trọng tải: 10000 psiĐộ dày: 1,5 mmKích thước: (100 x 300 x 1,5) mm
17Mẫu cao su hình chày tiêu chuẩn200mẫuVật liệu: Cao su chịu nhiệtChiều dài tổng thể: 115 mmChiều dài thử: (25 ± 0,5) mmChiều rộng đầu khuôn: (25 ± 1) mmChiều dài phần hẹp: (33 ± 2) mmChiều rộng phần hẹp: (6,2 ± 0,2) mm
18Mẫu nhựa hình chày tiêu chuẩn150mẫuVật liệu: Nhựa tấm PVCĐộ bền kéo đứt: (2500 ÷ 3200) N/cm²Độ dãn dài khi đứt: (25 ÷ 33) %Độ bền uốn: (45 ÷ 90) MpaNhiệt độ Vicat: (69 ÷ 80) °CChiều dài tổng thể: 165 mmChiều dài thử: 57 mmChiều rộng đầu khuôn: 19 mm
19Mẫu nhựa kích thước (150 x 150 x 2) mm150mẫuVật liệu: Nhựa tấm PVCĐộ bền kéo đứt: (2500 ÷ 3200) N/cm²Độ dãn dài khi đứt: (25 ÷ 33) %Độ bền uốn: (45 ÷ 90) MpaNhiệt độ Vicat: (69 ÷ 80) °CKích thước: (150 x 150 x 2) mm
20Giá đặt mẫu thử keo dán bằng inox kích thước (400 x 500 x 300) mm8cáiChất liệu: Inox 304 Chứa 8.1% Niken và 1% ManganCó khả năng chịu nhiệt lên đến 925 °CKích thước: (400 x 500 x 300) mm
21Giá kéo giãn mẫu thử cao su bằng inox kích thước (200 x 150) mm8cáiChất liệu: Inox 304 chứa 8.1% Niken và 1% ManganCó khả năng chịu nhiệt lên đến 925 °CKích thước: (200 x 150) mm
22Sàng lọc sơn5cáiChất liệu: Inox 201 chứa 4.5% Niken và 7.1% ManganKích thước: (30x20x15) cm
23Khung giá ép mẫu sau khi dán3cáiChất liệu: Inox 304 Chứa 8.1% Niken và 1% ManganCó khả năng chịu nhiệt lên đến 925 °CKích thước: (40x20x15) cm
24Bo mạch PLC để thử nghiệm5cáiTốc độ baud: 38400Đầu vào input: 24Đầu ra output: 24Bộ chuyển đổi: 3AD 0-10V; 3AD 4-20mA
25Bo mạch PLC để đánh giá (đối chứng)5cáiTốc độ baud: 38400Đầu vào input: 24Đầu ra output: 24Bộ chuyển đổi: 3AD 0-10V; 3AD 4-20mA
26Bo mạch máy tính5cáiKích thước main: m-ATXLoại RAM: DDR4
27Vải carbon2m2Chất liệu: Vải carbon cách nhiệtNhiệt độ làm việc: 650°CKích thước (dài x rộng x dày): 5m x 1m x 1,6mm
28Vải silicon chịu nhiệt2m2Chất liệu: Vải silicon chịu nhiệtKhả năng chịu nhiệt: 260 °CKích thước (dài x rộng x dày): 5m x 1,2m x 1,5mm
29Keo epoxy chịu nhiệt gắn kim loại-kim loại1,5kgKeo epoxy 2 thành phầnTỷ lệ trộn ( A: B): 1:1Chịu nhiệt độ cao: 150 °CĐộ bám dính cao và cường độ cuối cùng lên đến 120 Kg/cm2
30Keo epoxy chịu nhiệt gắn kim loại-cao su1,5kgKeo epoxy 2 thành phầnTỷ lệ trộn (A:B): 1:1Đóng rắn hoàn toàn: 4 đến 6 giờĐộ bền bóc, N/cm, không nhỏ hơn: 40Độ bền kéo đứt cân bằng, N/cm2, không nhỏ hơn: 600
31Sơn lỏng epoxy 2 thành phần10kgHàm lượng rắn: tối thiểu 50%Tỷ trọng: 1.30 ± 0.10 g/mlTỷ lệ phối trộn (A/B theo khối lượng): 4/1
32Chất phốt phát hóa5lítĐộ hòa tan trong nước: Hoàn toànĐiểm sôi: 100 ºCTrọng lượng riêng: 1,040 +/- 0,01 g/cm3pH: 0,0 đến 1,2Hàm lượng chất rắn %: 20,0 +/- 1,0
33Dung môi pha sơn20lítTrạng thái vật lý: Chất lỏng không màu.Mùi: có mùi dung môi hữu cơ.Dễ cháy.Tỷ trọng: 0.86 g/ml
34Axeton20lítHàm lượng: ≥ 99,5%Độ tinh khiết: ≤0,05% methanol; ≤0,2% water (Karl Fischer); ≤0,001% aldehydes (theo HCHO) ≤0,0015% acid tự do Tinh khiết phân tích PAThể tích: 1L
35Cồn20lítHàm lượng ethanol: ≥99,0%Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.Màu sắc: Không màu, trong suốt.Tỷ trọng (so với nước): 0,799 ÷ 0,8
36HNO3 chai 500ml5chaiKhối lượng riêng: 1,52 g/cm3Điểm nóng chảy: -42 °CKhối lượng phân tử: 63,01 g/molĐiểm sôi: 83 °CHàm lượng: ≥ 65 - 68%Clorua (Cl) ≤ 0.00005%Sulfat (SO4) ≤ 0.0002%Sắt (Fe) ≤ 0.00003%Asen (As) ≤ 0.000001%Đồng (Cu) ≤ 0.00001%Chì (Pb) ≤ 0.00001%
37H2SO4 chai 500ml5chaiHàm lượng: 95.0-97.0%Tinh khiết phân tích PA, chất phản ứng chuẩn ACSTạp chất: ≤1 ppm kim loại nặng (theo Pb) ≤2 ppm KMnO4 (theo O) ≤2 ppm ammonium (NH4)Hàm lượng cặn: ≤5 ppmThể tích: 0,5 L
38Urotropin chai 500g2chaiKhối lượng phân tử: 140,186 g/molĐiểm sôi: 280 °CMật độ: 1,33 g/cm³
39CrO3 chai 500g5chaiKhối lượng phân tử: 99,994 g/molMật độ: 2,7 g/cm³
40NaOH chai 500g6chaiĐiểm nóng chảy: 318 °CMật độ: 2,13 g/cm³Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol
41Xylen Chai 4 lít3chaiHàm lượng: ≥ 99,0%Độ tinh khiết: ≤ 0,4% toluene (GC) ≤ 0,6% m- và p-xylene (GC)Hàm lượng cặn: ≤ 0,002%Tinh khiết phân tích PAThể tích: 1L
42Dung môi trắng15lítNgoại quan: Trong suốt, không có tạp chất lơ lửngKhối lượng riêng ở 15oC, kg/L: 0,770 – 0,800Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu: ≥ 120°C Điểm sôi cuối: ≤ 215°CHàm lượng lưu huỳnh: ≤ 0,03% khối lượngHàm lượng benzen: ≤ 0,05% khối lượngMàu saybolt: ≥ +25
43HCl (37%)2lítKhối lượng phân tử: 36,46 g/molTỉ trọng: 1.19 g/cm3 (20 °C)pH
44KOH chai 500g2chaiKhối lượng mol: 56,11 g/molTỉ trọng: 2,04 g/cm3 (20 °C)Điểm nóng chảy: 360 °CGiá trị pH 14 (56 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 1130 g/l
45NaCl tinh khiết (Pha dung dịch chạy thử nghiệm mù muối)20kgTính chất: Tinh thể trắngTinh khiết phân tích PAChỉ số trắng (với BaSO4): 94Hàm lượng NaCl: 99,85%Hàm lượng nước: 0,021%Độ ẩm: 0,192%
46Methanol chai 2,5 lít1chaiTrạng thái: Chất lỏng, không màuKhối lượng riêng: 0.792 g/cm3 (20°C)Nhiệt độ sôi: 64.5°C (1013 hPa)Nhiệt độ nóng chảy: -98°CTính tan trong nước: ở 20°C hòa tan đượcKhối lượng riêng: 0,792 g/cm3 ở 20°C
47Hydranal chai 1 lít1chaiĐiểm sôi: 63 °CTỉ trọng: 1,064 g/cm3 (20 °C)Điểm sang: 14 °CGiá trị pH: 4,0-7,0 (20 °C)
48Dầu gốc20lítĐộ màu: 0.5-0.1Tỷ trọng 25 °C: 0.923-0.94Độ nhớt 25 °C, Cps: 65Độ tro %: 0,1Chỉ số độ nhớt: 100Chỉ sổ axit (mg KOH/g): 0.1Chỉ số hydroxyl (mg KOH/g): 201.2
49Dầu gốc20lítĐộ màu: 1.5Điểm chớp cháy, ºC: 300Độ nhớt 40 ºC mm2/s: 516.9Độ nhớt 100 ºC mm2/s: 32.92Chỉ số độ nhớt: 96Điểm đông đặc, ºC: -12
50Dầu gốc20lítMật độ 15 ºC, g/cm3: 0,8521Điểm chớp cháy, ºC: 210Độ nhớt 40 ºC, cSt: 28,94Độ nhớt 100 ºC, cSt: 5.058Điểm đông đặc, ºC: -10,23
51Vazolin20lítNgoại quan: Dạng mỡ có màu trắng hoặc vàng nâu, đặc sệt.Ứng dụng: Làm chất bôi trơn, chất chống dính
52Parafin20lítBề ngoài: chất rắn màu trắngKhối lượng riêng: ~0.90 g/cm³Mùi: Không mùiĐiểm nóng chảy: 37 °C (310 K; 99 °F)Điểm sôi: 370 °C (698 °F)
53Glyxerin50lítHàm lượng: ≥ 86-89%Độ tinh khiết: ≤ 0.001% aldehydes ≤ 0.002% acid ≤ 0.05% ester béo 11-14% nước
54Bột talc bao 25kg2baoDạng ngoài: Dạng bột màu trắngHàm lượng SiO2 : 63,35%Hàm lượng MgO: 31,9%Hàm lượng H2O: 4,75%
55Axit acetic chai 1 lít2chaiHàm lượng: 99,8 %Tinh khiết phân tích PAĐiểm sôi: 117-118 °CKhối lượng riêng: 1,049 g/mL ở 25 °CThể tích: 1 L
56CuSO4.5H2O (pha dung dịch chạy thử nghiệm mù muối nâng cao)2kgHàm lượng: ≥ 98,0%Tinh khiết phân tích PA, dạng tinh thểpH: 3.5-4.5 (20 °C, 50 g/L)Điểm chảy: 110 °CVết anion: chloride (Cl-): ≤ 0.001%Vết cation: Ca: ≤ 0.005% Fe: ≤ 0.003% K: ≤ 0.01% Na: ≤ 0.02% Ni: ≤ 0.005%
57Methyl Ethyl Keton1lítĐiểm nóng chảy: -86 °CĐiểm sôi: 79,64 °CMật độ: 805 kg/m³Khối lượng phân tử: 72,11 g/molĐộ hòa tan trong nước: 27.5 g/100mlÁp suất hơi: 78 mmHg ở 20°CĐộ nhớt: 0.43 cP
58Bộ đầu khẩu vặn ốc1bộKích thước: 1/2 Inch20 đầu khẩu loại 1/2 Inch trong đó:4 đầu khẩu 6 cạnh cỡ: 8, 10, 11, 12mm16 đầu khẩu 12 cạnh cỡ: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 29, 30, 32mmTay vặn nhanh, tay vặn xoayThanh nối dài 75, 100, 150Thanh giữ đầu khẩu
59Máy cắt đa năng dùng pin1cáiĐường kính thân máy: 8000 - 20.000 lần/phútChiều dài máy (không gồm pin): 193 mmQuay không tải: 8.000 – 20.000 opmGóc dao động bên trái và bên phải: 1,4°
60Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợp 68 chi tiết1bộSố chi tiết: 68Chất liệu: Thép hợp kimTrọng lượng: 4850g
61Máy đo độ cứng Shore D1cáiTầm đo: 0 ~ 100 HDĐộ phân giải: 0.1%Độ chính xác
62Van giảm áp có đồng hồ2cáiÁp suất khí vào lớn nhất: 280 barÁp suất khí ra max: 25 barÁp suất khí làm việc max: 10 bar
63Microburet 1ml1cáiDung tích: 1mlVạch chia: 0.01mlLàm bằng thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thangchia vạch dễ đọc
64Microburet 2ml1cáiDung tích: 2mlVạch chia: 0.01mlLàm bằng thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thang chia vạch dễ đọc
65Microburet 10ml1cáiDung tích: 10mlVạch chia: 0.02mlLàm bằng thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thang chia vạch dễ đọc
66Microburet 25ml1cáiDung tích: 25mlVạch chia: 0.05mlLàm bằng thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thang chia vạch dễ đọc
67Pipet 2ml1cáiChất liệu: Thủy tinhDung tích: 2mlĐộ chính xác: 0.01mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.02mlChiều dài: 360mm
68Pipet 5ml1cáiChất liệu: Thủy tinhDung tích: 5mlĐộ chính xác: 0.03mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.05mlChiều dài: 360mm
69Pipet 10ml1cáiChất liệu: Thủy tinhDung tích: 10mlĐộ chính xác: 0.005mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.01mlChiều dài: 360mm
70Pipet 20ml1cáiChất liệu: Thủy tinhDung tích: 20mlĐộ chính xác: 0.005mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.02mlChiều dài: 360mm
71Pipet 25ml1cáiChất liệu: Thủy tinhDung tích: 25mlĐộ chính xác: 0.015mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.01mlChiều dài: 450mm
72Pipet 50ml1cáiChất liệu: Thủy tinhDung tích: 50mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.2mlChiều dài: 450mm
73Giá đỡ thí nghiệm1cáiChất liệu: Sắt phủ sơn tĩnh điệnMột cọc hình trụ làm bằng inoxKích thước cọc: Đường kính 1cm, dài 50cmKích thước đế: 25cm x 16cm
74Sinh hàn xoắn1cáiChất liệu: thủy tinhDạng thẳng, 2 đầu cố mài 29/32, dài 400mmBề mặt làm mát lớn
75Cốc thủy tinh 100 ml5cáiThang chia vạch dễ đọc và có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ.Độ dày thành cốc đồng nhất.Cốc chịu nhiệt tốt
76Cốc thủy tinh 250 ml5cáiThang chia vạch dễ đọc và có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ.Độ dày thành cốc đồng nhất.Cốc chịu nhiệt tốt
77Cốc thủy tinh 500 ml4cáiThang chia vạch dễ đọc và có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền caoCốc có mỏĐộ dày thành cốc đồng nhấtCốc chịu nhiệt tốt
78Cốc thủy tinh 1000 ml4cáiThang chia vạch dễ đọc và có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền caoCốc có mỏĐộ dày thành cốc đồng nhấtCốc chịu nhiệt tốt
79Cốc thủy tinh 2000 ml4cáiThang chia vạch dễ đọc và có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ.Độ dày thành cốc đồng nhất.Cốc chịu nhiệt tốt
80Ống nghiệm nhựa có nắp đạy 16x100mm2hộpChất liệu: Nhựa PEĐường kính: 16mmChiều dài: 100mm
81Nhiệt kế thủy tinh2cáiChất liệu: Thủy tinh, thủy ngânPhạm vi nhiệt độ: -80 ÷ 20 °CChiều dài: 295 - 305mmĐộ chia: 0,5 °C
82Chén đựng mỡ5cáiVật liệu: Inox 304Dung tích: 75ml
83Bình hút ẩm3chiếcLoại: 250mmĐường kính ngoài gờ: 320mmĐường kính trong phần đặt đĩa sứ: 239mmChiều cao: 363mmDung tích: khoảng 10,5LBao gồm đĩa sứ đường kính 235mm
84Găng tay cao su5hộpGăng tay có bột 24cm Vglove 5.0gTrọng lượng: 5 gram/ chiếcChất liệu: Cao su tự nhiên (latex)Chiều dài: 24 cmTheo tiêu chuẩn USP và FDA
85Mặt nạ phòng độc2cáiChất liệu: Nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tínhTính năng: Chống bụi, vi khuẩn, độc
86Găng tay vải20đôiMàu sắc: trắng ngàChất liệu: cottonCỡ: 7, 8, 9
87Đá mài thô100viênĐường kính đá mài: 200mmĐường kính lỗ trong: 32mmChiều dày đá: 20mm
88Đá mài mịn100viênĐường kính ngoài: 200mmĐường kính trong: 32mmĐộ dày: 25mm
89Chổi lông mềm30cáiKích thước: 255mm x 100mmChất liệu: Sợi filament màu tímĐộ dày cọ: 23mmĐộ dài kéo: 75mm
90Giấy giáp10bộKích thước: 230mm x 280mmĐộ nhám: 1000
91Màng PE đóng gói 2.6kg3cuộnMàu sắc: Trắng trongLõi : 200gĐộ dày: 17µmKhổ rộng: 50cmTrọng lượng: 2.6kg
92Bình khí O2 tinh khiết 99,9%414 lítThể tích: 14 lít - 2m3Áp suất thử: 250 barÁp suất làm việc: 150 barBề dày: 5.2 mmKhối lượng: ~ 18kg
93Bình khí N2, tinh khiết 99,9%414 lítThể tích: 14 lítKhối lượng: 18.6 kgÁp suất thử: 250 barÁp suất làm việc: 150 bar
94Bình khí SO2, tinh khiết 99,9%240 litĐộ tinh khiết: 99.9%Dung tích: 40 lítTạp chất: O2 (ppm): ≤ 50ppm N2: ≤ 1000ppm H2O: ≤ 50ppm
95Đèn UVA1bộBước sóng: 340nmChiều dài: 1200 mmCông suất bóng: 40W/bóng
96Đèn UVB1bộBước sóng: 313nmChiều dài: 1200 mmCông suất bóng: 40W/bóng
97Đèn hồ quang1cáiDải bước sóng: 300 ~ 400nm/340nm hoặc 420nmCông suất đèn: 6500W
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm đối với các thiết bị máy móc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học13
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Đại học trở lên13
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->