Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, thiết bị, hàng hóa và in sổ sách điều hành huấn luyện, huấn luyện chiến đấu quý III 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850671-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Pháo Binh/BCPB
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, thiết bị, hàng hóa và in sổ sách điều hành huấn luyện, huấn luyện chiến đấu quý III 2022
Số hiệu KHLCNT 20220850588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:32:00 đến ngày 2022-08-24 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,770,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Pháo binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, thiết bị, hàng hóa và in sổ sách điều hành huấn luyện, huấn luyện chiến đấu quý III 2022
Mua sắm vật chất, thiết bị, hàng hóa phục vụ huấn luyện, huấn luyện chiến đấu, diễn tập tổng hợp và Dịch vụ tư vấn, thẩm định đấu thầu quý III, quý IV năm 2022 của Phòng Đào tạo
20 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Pháo binh. Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433930194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Miền Bắc. Địa chỉ: Phòng G3.3326, Vinhomes Green Bay, Số 7 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Phan Gia Nam. Địa chỉ: Số 7, ngõ 14 đường Chính Kinh, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Pháo binh , địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Pháo binh. Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433930194


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (thể hiện ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu). 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự (nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel).
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Pháo binh. Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433930194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Kiều Hữu Kiên. Chức vụ: Hiệu trưởng. Số điện thoại: 02433930194. Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Pháo binh Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433930194 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cặp học viên 351800ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Ghế gỗ của học viên800ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bàn đạc gỗ800ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Thước chỉ huy800ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Thước chỉ huy bắn800ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cọc chuẩn 2m250ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Cọc chuẩn 3m100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Thiết bị bia ẩn hiện45BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Thiết bị luyện tập bắn bia vận động15BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Lịch dạy học1.100TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Danh sách học viên vào trường đầu khóa học400TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Giấy thi (có dọc phách)24.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Kế hoạch tự học tuần3.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Báo cáo huấn luyện30.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Túi đựng bài thi (26*35)cm4.500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Sổ ghi điểm học tập của học viên các khóa (Khoa, Tiểu đoàn)400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Sổ ghi điểm của đại đội (Bộ môn)400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Sổ ghi điểm của lớp (Trung đội)400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Sổ thống kê tiết giảng350QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Sổ kế hoạch tự học tuần400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Sổ hội nghị huấn luyện400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Sổ đăng ký kết quả GD-ĐT400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Sổ theo dõi huấn luyện400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Sổ kế hoạch công tác500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Sổ tay giáo viên300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Sổ thực tập (Trung đội trưởng)300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Sổ thực tập (Chính trị viên)50QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Sổ tổng hợp tuần, tháng của trực ban huấn luyện20QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Sổ báo cáo huấn luyện tháng (Bộ môn)250QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Sổ báo cáo huấn luyện tháng (Khoa)150QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Sổ báo cáo GD-ĐT (Tiển đoàn)100QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Sổ biên bản công tác phương pháp200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Sổ theo dõi học tập tại chức200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Sổ kiểm tra dạy học300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Sổ kiểm tra tự học300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Sổ kế hoạch tổ chức tự học500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bài giảng2.500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Giáo án2.500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Túi đựng bộ đề thi, đáp án (26*35)cm2.500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Túi đựng phiếu điểm (18*24)cm7.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Sổ kiểm tra tự học sáng thứ 720QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Sổ bìa cứng 3 tập200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Sổ tổng hợp tình hình trong ngày (của Khoa)200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Sổ đăng ký kết quả dạy học hàng ngày (Khoa, Bộ môn)150QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Kế hoạch giảng của Khoa500TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Kế hoạch giảng của Bộ môn500TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Phiếu báo cáo huấn luyện20.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Vở học tập của học viên28.500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Giấy kẻ6.500TậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Giấy không kẻ6.500TậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bút bi 1 màu đen3.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bút bi 1 màu đỏ1.500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bút bi1.200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Ruột bút bi25.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Bút chì đen 2B2.700ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Bút chì 12 màu800HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bút phớt 12 màu800HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Thước kẻ 20cm850ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Thước kẻ dẹt 30cm850HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Tẩy2.600ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bút xóa1.200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Phấn trắng không bụi2.500HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Phấn màu450HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Bút dạ viết bảng500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giấy in bản đồ (Khổ Ao)50CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Giấy bóng mờ ( Khổ Ao)20CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Mực in laze LBP-290050HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Giấy in A4500RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Giấy in A3100RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Pin đại 1,5 vôn8.000ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Pin 1,5 vôn50ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Pin 1,5 vôn2.000ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Pin 3 vôn dẹt tròn200ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Hồ dán nước1.500LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Băng dính trắng (bản to, dày)500CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Băng dính lụa xanh (bản to, dày)500CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Băng dính đen (Cách điện)100CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ghim dập 0,3cm300HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Ghim dập 0,5cm100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Ghim dập 1,0cm100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Ghim dập 1,5cm100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Ghim dập 2,0cm50HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Ghim gài giấy400HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Mực can500LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->