Gói thầu: Gói thầu số 21-2022: Cung cấp thiết bị và bảo trì các trạm cảnh báo lũ hạ du Thủy điện Sông Bung 2 và Thủy điện Sông Bung 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834709-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 21-2022: Cung cấp thiết bị và bảo trì các trạm cảnh báo lũ hạ du Thủy điện Sông Bung 2 và Thủy điện Sông Bung 4
Số hiệu KHLCNT 20220793571
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:30:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 584,344,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76517244E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt hoặc cung cấp và bảo dưỡng thiết bị trạm thông tin cố định (như trạm cảnh báo lũ hoặc trạm phát thanh hoặc truyền hình hoặc trạm viễn thông, thông tin …)- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 409.041.380 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 409.041.380 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21-2022: Cung cấp thiết bị và bảo trì các trạm cảnh báo lũ hạ du Thủy điện Sông Bung 2 và Thủy điện Sông Bung 4
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 5 năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535.


E-CDNT 10.1(g)
- Catologue hàng hóa chào thầu (nếu có). - Mô tả hàng hóa của nhà thầu theo Mẫu số 21, Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Khi giao hàng, nhà thầu cung cấp các tài liệu + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Chứng nhận xuất xưởng. + Đối với hàng hóa sản xuất ở nước ngoài: Chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa (CO); Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ), tờ khai hải quan, catalogue (nếu có) kèm theo loại hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại địa điểm giao hàng là Thủy điện Sông Bung 4, Thủy điện Sông Bung 2 ở huyện Nam Giang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu tại Thủy điện Sông Bung 4, Thủy điện Sông Bung 2 ở huyện Nam Giang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Modul thu tín hiệu GSM11Mạch- Điện áp hoạt động: 3.9VDC đến 4.2VDC- Công suất định mức: 100mW- Công suất truyền tải (khi phát tín hiệu): 200mW- Tần số hoạt động: 900MHz / 1800MHz- Kiểu SIM hỗ trợ: Micro SIM- Jack anten: ipex- Kiểu giao tiếp UARTBo mạch điều khiển thu phát tín hiệu có tích hợp Âm lý khuếch đại
2Modul điều khiển theo công nghệ AI11Mạch- Điện áp hoạt động: 3.9VDC đến 4.2VDC- Công suất định mức: 80mW- Xung nhịp CPU: 16MHz- Độ phân giải âm thanh: 24bit/192kHz- Đọc điện áp nguồn 24VDC: Có – ADC 10bit- Đọc điện áp bộ Boost: Có – ADC 10bit- Hiển thị thông tin: màn hình LCD 1602- Tùy chọn SB2/ SB4: cóBo mạch điều khiển thu phát tín hiệu có tích hợp Âm lý khuếch đại
3Modul nguồn tín hiệu11Mạch- Điện áp vào: 20VDC đến 28VDC- Điện áp ra: +-90VDC (180V)- Công suất cực đại: 600W (liên tục)- Công suất đỉnh: 800W (3 giây)- Kiểu nâng áp: Flyback- Bảo vệ quá tải: cầu chìBo mạch điều khiển thu phát tín hiệu có tích hợp Âm lý khuếch đại
4Modul khuếch đại công suất11Mạch- Điện áp đầu vào: +- 50VDC đến +-100VDC- Số kênh: 2- Công suất cực đại (mỗi kênh): 300W (liên tục)- Công suất đỉnh (mỗi kênh): 600W (2 giây)- Kiểu khuếch đại: OCL- Hiệu suất: >80%- Làm mát cưỡng bức: Có- Bảo vệ chập tải: Có- Điện trở loa: 4 Ohm – 16 OhmBo mạch điều khiển thu phát tín hiệu có tích hợp Âm lý khuếch đại
5Thiết bị nhập liệu – Quản lý trung tâm1Thiết bị- Điện áp hoạt động: 5VDC- Dung lượng pin dự phòng: 5000mAh- Kèm adapter 220VAC – 5VDC: Có- Kết nối: GSM- Tần số: 900MHz / 1800MHz- Công suất tiêu thụ: 1W (max)- Cài đặt và hiển thị: phím bấm và màn hình LCD- Thời lượng pin sử dụng khi mất điện: 15h liên tục
6Phần mềm quản lý và điều khiển trên Smarphone, hệ điều hành iOS1Bản- Tương thích: iOS 12 trở lên- Kết nối được phép: Wifi, 3G, 4G- Server lưu trữ: Firebase- Dung lượng:
7Bộ Sạc năng lượng mặt trời4Bộ- Điều khiển sạc năng lượng mặt trời 12/24V 40A(Cao cấp) - Bình Ắc qui: Chì axit, Ion Lithium, Pin Lithium sắt điện 8V 72V - Bộ phim sử dụng một tùy chỉnh màn hình LCD hiển thị.
8Loa phát thanh18Bộ- Loại: loa phát thanh loại không biến áp- Công suất: 50W- Vành loa: + Tiêu chuẩn lắp ngoài trời: IP-65+ Chất liệu: Nhôm, màu trắng nhạt+ Kích thước: Ø600 × 425 (D)mm- Cũ loa: + Công suất 50W+ Trở kháng 16Ω+ Đáp tuyến tần số: 150 Hz - 6 kHz (Khi hoạt động với vành loa tiêu chuẩn JIS C 5504)+ Cường độ âm thanh: 110 dB (1 W, 1 m) (Khi hoạt động với vành loa tiêu chuẩn JIS C 5504)+ Chóp nối 1-3/8, 18 ren+ Thành phẩm Vành mép: nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng+ Thân vỏ: nhựa HIPS, màu trắng+ Kích thước Ø139 × 106 (S)mm- Màng loa: + Kích thước Φ104 × 24 (D) mm
9Dây điện270mDây điện 2x1,5mm2 loại dây đồng mềm nhiều sợi
10Ống ruột gà135mỐng ruột gà cam phi 25mm2
11Zoắc cắm quả chuối (Đầu đực + cái)18BộZoắc cắm quả chuối(Đầu đực + cái)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76517244E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt hoặc cung cấp và bảo dưỡng thiết bị trạm thông tin cố định (như trạm cảnh báo lũ hoặc trạm phát thanh hoặc truyền hình hoặc trạm viễn thông, thông tin …)- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 409.041.380 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 409.041.380 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->