Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 11:13:00 đến ngày 2022-08-24 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 613,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Trong đó ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực)Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các sản phẩm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí - Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD). Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.*Lưu ý: Kèm theo bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao hàng và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí; 01 kỹ sư điện - Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD). Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III *Lưu ý: Kèm theo bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực*Lưu ý: Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Đầu tư trụ sở cấp đội Cục Quản lý thị trường tỉnh Gia Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | Không |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo thỏa thuận cụ thể khi ký HĐ |
| E-CDNT 15.2 | - Ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Gia Lai – 01 Hoàng Đạo Thúy – Thành phố Pleiku- tỉnh Gia Lai - ĐT : 02693823745 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường- 91 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàng Kiếm- Hà Nội- ĐT : 02439362303- Fax : 02439342726. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên- ĐT : 0968.606.808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Quản lý thị trường- 91 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàng Kiếm- Hà Nội- ĐT : 02439362303- Fax : 02439342726. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 6 | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 2 | Phòng hội trường: (01 phòng) | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 3 | Bục thuyết trình | 1 | bộ | Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí huỳnh nổi gián giấy Nu, phần nối mặt và thân bục giật cấp gián giấy sẫm màu. - Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm. | ||
| 4 | Bục để tượng Bác | 1 | bộ | Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, kiểu dáng cách điệu hình ngọn đuốc, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm | ||
| 5 | Ghế hội trường: | 18 | bộ | - Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. - Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm | ||
| 6 | Bàn hội trường | 1 | bộ | Bộ bàn họp hình chữ nhật (W4300xD2000xH750mm) gồm: (8 bàn chữ nhật) ghép vào nhau. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép được ngâm, tẩm, sấy chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt | ||
| 7 | Khung khẩu hiệu (Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Đảng CSVN quang vinh muôn năm) | 1 | bộ | Làm bằng Alu kích thước 500x5100mm | ||
| 8 | Loa | 2 | bộ | Loa Bose. Model: 301V hoặc tương đương | ||
| 9 | Micro | 2 | bộ | Hiệu Toa Model: DM-1.300+chống rung micro SP 01 hoặc tương đương | ||
| 10 | Amply tăng âm truyền thanh 60W | 1 | bộ | - Công suất: 60W - Trọng lượng: 7 kg - Kích Thước: 420 (W) x 100,9 (H) x 280,2 (D) mm | ||
| 11 | Máy chiếu | 1 | bộ | Hiệu Sony VPL-EX435 hoặc tương đương | ||
| 12 | Khung treo máy chiếu tự động 1m | 1 | bộ | - Điều khiển bằng Remote. Kích thước 30x1000x1000mm. Tải trọng 12kg. | ||
| 13 | Phòng làm việc đội trưởng: (01 phòng) | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 14 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | - Kích thước: (DxRXC): (1400x600x750)mm - Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lý công nghiệp; yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phím vi tính, 1 kệ để CPU | ||
| 15 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp tạo sự thoải mái cho từng dáng người ngồi. Đệm tựa ghế bọc da công nghiệp sang trọng, ếm ái cho người ngồi. - Kích thước: Rộng 620 – sâu 610 – cao 1155÷1280 mm | ||
| 16 | Bàn sofa | 1 | bộ | Kiểu Dáng - Bàn Sofa cao cấp. Khung Inox có mặt Veneer óc chó kết hợp với sơn Highglossy cao cấp. Bàn có hộc để đồ được thiết kế thông minh nhờ hệ ray mở cao cấp. - Kích Thước: W1200 x D600 x H420 mm - Chất liệu: gỗ Veneer cao cấp, khung inox bền đẹp | ||
| 17 | Phòng làm việc phó đội trưởng: (01 phòng) | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 18 | Bàn làm việc phó trưởng phòng: | 1 | Cái | - Kích thước: (DxRXC): (1400x600x750)mm - Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lý công nghiệp; yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phím vi tính, 1 kệ để CPU | ||
| 19 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp tạo sự thoải mái cho từng dáng người ngồi. Đệm tựa ghế bọc da công nghiệp sang trọng, ếm ái cho người ngồi. - Kích thước: Rộng 620 – sâu 610 – cao 1155÷1280 mm | ||
| 20 | Phòng làm việc: (04 phòng) | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 21 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | Cái | - Kích thước: (DxRXC): (1200x600x750)mm - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | ||
| 22 | Ghế xoay | 4 | Cái | - Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mm | ||
| 23 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. - Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. - Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. - Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 mm | ||
| 24 | Máy phát điện dự phòng | 1 | Máy | - Công suất liên tục: 5,5Kw - Công suất dự phòng 06Kw - Điện thế AC: 220V - Vòng tua: 3000 v/p - Bình dầu: 151 | ||
| 25 | Máy điều hòa: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 26 | Máy điều hoà 2 cục | 2 | bộ | Loại máy ốp trần loại Casset 4 hướng thổi công suất 18.000 BTU/H (Trọn bộ) | ||
| 27 | Máy điều hoà 2 cục | 4 | bộ | Loại máy treo tường công suất 12.000 BTU/H (Trọn bộ) | ||
| 28 | Logo Quản lý thị trường: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 29 | Logo quản lý thị trường | 1 | cái | Đường kính D500mm, hội trường (Logo đồng) | ||
| 30 | Logo quản lý thị trường | 1 | cái | Đường kính D1000mm, Ngoài nhà (Logo đồng) | ||
| 31 | Logo quản lý thị trường đường kính | 1 | cái | D350mm, ngoài cổng (Logo đồng) | ||
| 32 | Rèm cửa: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 33 | Nhà làm việc: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 34 | Rèm cửa đi 1 cánh | 15,6 | m2 | KT: 1,3*3,0m*6 bộ | ||
| 35 | Rèm cửa đi 2 cánh | 7,8 | m2 | KT: 2,0*3,0m*3 bộ | ||
| 36 | Rèm cửa sổ | 81 | m2 | 1,8*3,0m*15 bộ | ||
| 37 | Kho tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 38 | Rèm cửa đi 1 cánh | 13 | m2 | KT: 1,3*3,0m*5 bộ | ||
| 39 | Rèm cửa sổ | 39 | m2 | KT 1,3*3,0m*10 bộ | ||
| 40 | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 5 | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 41 | Phòng hội trường: (01 phòng) | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 42 | Bục thuyết trình | 1 | bộ | Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí huỳnh nổi gián giấy Nu, phần nối mặt và thân bục giật cấp gián giấy sẫm màu. - Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm. | ||
| 43 | Bục để tượng Bác | 1 | bộ | Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, kiểu dáng cách điệu hình ngọn đuốc, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm | ||
| 44 | Ghế hội trường: | 18 | bộ | - Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. - Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm | ||
| 45 | Bàn hội trường | 1 | bộ | Bộ bàn họp hình chữ nhật (W4300xD2000xH750mm) gồm: (8 bàn chữ nhật) ghép vào nhau. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép được ngâm, tẩm, sấy chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt | ||
| 46 | Khung khẩu hiệu (Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Đảng CSVN quang vinh muôn năm) | 1 | bộ | Làm bằng Alu kích thước 500x5100mm | ||
| 47 | Loa | 2 | bộ | Loa Bose. Model: 301V hoặc tương đương | ||
| 48 | Micro | 2 | bộ | Hiệu Toa Model: DM-1.300+chống rung micro SP 01 hoặc tương đương | ||
| 49 | Amply tăng âm truyền thanh 60W | 1 | bộ | - Công suất: 60W - Trọng lượng: 7 kg - Kích Thước: 420 (W) x 100,9 (H) x 280,2 (D) mm | ||
| 50 | Máy chiếu | 1 | bộ | Hiệu Sony VPL-EX435 hoặc tương đương | ||
| 51 | Khung treo máy chiếu tự động 1m | 1 | bộ | - Điều khiển bằng Remote. Kích thước 30x1000x1000mm. Tải trọng 12kg. | ||
| 52 | Phòng làm việc đội trưởng: (01 phòng) | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 53 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | - Kích thước: (DxRXC): (1400x600x750)mm - Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lý công nghiệp; yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phím vi tính, 1 kệ để CPU | ||
| 54 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp tạo sự thoải mái cho từng dáng người ngồi. Đệm tựa ghế bọc da công nghiệp sang trọng, ếm ái cho người ngồi. - Kích thước: Rộng 620 – sâu 610 – cao 1155÷1280 mm | ||
| 55 | Bàn sofa | 1 | bộ | Kiểu Dáng - Bàn Sofa cao cấp. Khung Inox có mặt Veneer óc chó kết hợp với sơn Highglossy cao cấp. Bàn có hộc để đồ được thiết kế thông minh nhờ hệ ray mở cao cấp. - Kích Thước: W1200 x D600 x H420 mm - Chất liệu: gỗ Veneer cao cấp, khung inox bền đẹp | ||
| 56 | Phòng làm việc phó đội trưởng: (01 phòng) | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 57 | Bàn làm việc phó trưởng phòng: | 1 | Cái | - Kích thước: (DxRXC): (1400x600x750)mm - Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lý công nghiệp; yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phím vi tính, 1 kệ để CPU | ||
| 58 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp tạo sự thoải mái cho từng dáng người ngồi. Đệm tựa ghế bọc da công nghiệp sang trọng, ếm ái cho người ngồi. - Kích thước: Rộng 620 – sâu 610 – cao 1155÷1280 mm | ||
| 59 | Phòng làm việc: (03 phòng) | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 60 | Bàn làm việc nhân viên | 3 | Cái | - Kích thước: (DxRXC): (1200x600x750)mm - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | ||
| 61 | Ghế xoay | 3 | Cái | - Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mm | ||
| 62 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. - Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. - Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. - Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 mm | ||
| 63 | Máy phát điện dự phòng | 1 | Máy | - Công suất liên tục: 5,5Kw - Công suất dự phòng 06Kw - Điện thế AC: 220V - Vòng tua: 3000 v/p - Bình dầu: 151 | ||
| 64 | Máy điều hòa: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 65 | Máy điều hoà 2 cục | 2 | bộ | Loại máy ốp trần loại Casset 4 hướng thổi công suất 18.000 BTU/H (Trọn bộ) | ||
| 66 | Máy điều hoà 2 cục | 4 | bộ | Loại máy treo tường công suất 12.000 BTU/H (Trọn bộ) | ||
| 67 | Logo Quản lý thị trường: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 68 | Logo quản lý thị trường | 1 | cái | Đường kính D500mm, hội trường (Logo đồng) | ||
| 69 | Logo quản lý thị trường | 1 | cái | Đường kính D1000mm, Ngoài nhà (Logo đồng) | ||
| 70 | Logo quản lý thị trường đường kính | 1 | cái | D350mm, ngoài cổng (Logo đồng) | ||
| 71 | Rèm cửa: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 72 | Nhà làm việc: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 73 | Rèm cửa đi 1 cánh | 15,6 | m2 | KT: 1,3*3,0m*6 bộ | ||
| 74 | Rèm cửa đi 2 cánh | 10,4 | m2 | KT: 2,0*3,0m*3 bộ | ||
| 75 | Rèm cửa sổ | 86,4 | m2 | 1,8*3,0m*16 bộ | ||
| 76 | Kho tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính: | 1 | Hạng mục | Theo HSMT | ||
| 77 | Rèm cửa đi 1 cánh | 13 | m2 | KT: 1,3*3,0m*5 bộ | ||
| 78 | Rèm cửa sổ | 39 | m2 | KT 1,3*3,0m*10 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Trong đó ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực)Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các sản phẩm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí - Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD). Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.*Lưu ý: Kèm theo bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giao hàng và hướng dẫn sử dụng | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí; 01 kỹ sư điện - Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD). Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III *Lưu ý: Kèm theo bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực*Lưu ý: Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi