Gói thầu: Gói thầu số 04 - Mua sắm, lắp đặt dàn đèn Led phim trường thời sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Mua sắm, lắp đặt dàn đèn Led phim trường thời sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 cho các Sở, ban, ngành, cơ quan Đảng, đoàn thể và các hội đặc thù và đơn vị dự toán cấp I thuộc tỉnh (theo QĐ số 828/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 11:05:00 đến ngày 2022-08-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,166,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.632E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo tài liệu đáp ứng một trong 03 mục dưới đây để chứng minh như:1. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự quy mô gói thầu và Bản chụp Biên bản nghiệm thu Hoàn thành cung cấp, lắp đặt thiết bị đưa vào sử dụng. hoặc 2. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc3. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng cho hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.- Trường hợp với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong 03 tháng 01 lần. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết bố trí cán bộ chuyên môn khắc phục sự cố thiết bị sau khi nhận được thông báo của bên mời thầu với thời gian không quá 24-48 giờ (thời gian tính từ lúc bên mời thầu thông báo). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho bên mời thầu. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng phải trước thời điểm nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 05 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công, lắp đặt thiết bị hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp) hoặc Tối thiểu có 02 hợp đồng đã từng là Tổ trưởng tổ thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ Kỹ thuật quản lý, thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp) hoặc Tối thiểu có 02 hợp đồng đã từng là Kỹ thuật quản lý, thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp) hoặc Tối thiểu có 02 hợp đồng đã từng là kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Mua sắm, lắp đặt dàn đèn Led phim trường thời sự Mua sắm dàn đèn Leb phim trường thời sự 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 cho các Sở, ban, ngành, cơ quan Đảng, đoàn thể và các hội đặc thù và đơn vị dự toán cấp I thuộc tỉnh (theo QĐ số 828/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế trực tiếp của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; nếu kê khai thuế qua mạng thì tài liệu cung cấp phải có chữ ký điện tử. + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có công chứng không quá 6 tháng kể từ ngày đóng thầu hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với hàng hóa đề nghị cung cấp; + Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Các tài liệu kỹ thuật, Catalog hàng hóa có xác nhận của hãng sản xuất; - Tài liệu về kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp thiết bị cấp trực tiếp cho gói thầu này đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) tạo cột ghi chú, trong Mẫu 01A – Phạm vi cung cấp, Chương IV, Phần 1 – Thủ tục đấu thầu. - Các nhà thầu phải có văn bản cam kết trong trường hợp trúng thầu phải cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị (nếu có) trong Mẫu 01A – Phạm vi cung cấp, Chương IV, Phần 1 – Thủ tục đấu thầu. - Cam kết của Nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do Nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: Hải quan, thuế, môi trường…; - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2- Chương V. Tất cả Giấy phép Bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại lý/Đại diện cấp cho gói thầu này nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | + Giá hàng hóa phải được vận chuyển và lắp đặt tại công trình. + Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Vật tư thiết bị mới chưa qua sử dụng. - Thời gian sản xuất: Từ năm 2021 trở về sau. - Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Có kèm theo bản sao y Giấy chứng nhận xuất xưởng; Catologue sản phẩm; thông số kỹ thuật, quy cách nhãn mác hàng hóa; hướng dẫn sử dụng … (nếu có). - Đối với vật tư, thiết bị sản xuất ở nước ngoài: Có kèm theo bản sao y Giấy chứng nhận xuất xưởng và xuất xứ hàng hóa CO; CQ; Catologue sản phẩm; thông số kỹ thuật, quy cách nhãn mác hàng hóa; hướng dẫn sử dụng, bản dịch bằng tiếng Việt Nam … (nếu có). - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 285A, đường 21 tháng 8, P. Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận, Số 450 - Đường Thống Nhất - Thành phố Phan Rang Tháp Chàm - Tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.822 694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận. Số 285A, đường 21/8, phuờng Phước Mỹ, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn led DMX Fresnel Spot | 5 | cái | Voltage: AC100-240V, 50/60HZor DC24VCRI: ≥93Beam Angle: 15° – 60° (adjustable)CCT: 5600KPower ≥ 100WIllumination: ≥23000LUX/1m. Dimmer và DMXCooling: No fan, Nature heat dissipation | (*) | |
| 2 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX, 24 channel. | 1 | cái | 24 Channel DMX Dimming ConsoleEasy programmability4200 programmable scenes 48 recordable programsFog Machine trigger button24 bump buttonsMIDI In, Out & Through24 individual fader channels, Independent Speed & Fade control.Standard 2 scene operation (2x12)Fade time & Speed controlSound active via built-in microphone or Line inMix chases, Blind & Dark functions.A / B Master FadersDark & Black out buttons.Voltage: AC100-240V, 50/60HZor External Power Adapter DC 12v-24V | (*) | |
| 3 | Đèn chiếu tản LED DMX | 11 | cái | Power ≥100W, CCT: 5600K, Ra ≥95 Dimming: Knob, remote control DMX Beam angle:120° illumination: ≥2600lux/1m. AC 100-240V/50HZ/ DC12V-18V. | (*) | |
| 4 | Dàn treo đèn,xương cá | 18 | bộ | Chịu tải được trọng lượng các loại đèn trên. Gắn đèn trên trần dễ dàng di chuyển đèn, điều chỉnh góc chiếu của đèn, Chất liệu: Kim loạiThu gọn 40cmKéo dài đối đa 180cm | ||
| 5 | Bass sắt | 36 | cái | Phù hợp với loại đèn, thanh ray | ||
| 6 | Bánh xe đôi | 36 | cái | Phù hợp thanh ray 3m | ||
| 7 | Thanh ray 3m | 15 | cái | Đảm bảo tải trọng cho các loại đèn trên. | ||
| 8 | Chi phí lắp đặt vàphụ kiện | 1 | Gói | Dây điện, CB đảm bảo đủ lắp đặt, Đảm bảo kỹ thuật ánh sáng phòng thu hình chuyên dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.632E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo tài liệu đáp ứng một trong 03 mục dưới đây để chứng minh như:1. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự quy mô gói thầu và Bản chụp Biên bản nghiệm thu Hoàn thành cung cấp, lắp đặt thiết bị đưa vào sử dụng. hoặc 2. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc3. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng cho hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.- Trường hợp với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong 03 tháng 01 lần. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết bố trí cán bộ chuyên môn khắc phục sự cố thiết bị sau khi nhận được thông báo của bên mời thầu với thời gian không quá 24-48 giờ (thời gian tính từ lúc bên mời thầu thông báo). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho bên mời thầu. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng phải trước thời điểm nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 05 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng tổ thi công, lắp đặt thiết bị hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp) hoặc Tối thiểu có 02 hợp đồng đã từng là Tổ trưởng tổ thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ Kỹ thuật quản lý, thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp) hoặc Tối thiểu có 02 hợp đồng đã từng là Kỹ thuật quản lý, thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp) hoặc Tối thiểu có 02 hợp đồng đã từng là kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi