Gói thầu: Gói thầu số 23: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của ACV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 14:05:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,767,468,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00151202024E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết của đại diện nhà sản xuất thiết bị về việc sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế trong thời hạn tối thiểu 10 năm đối với hệ thống đèn tín hiệu.- Có tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hệ thống đèn tín hiệu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công tác lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, lắp đặt công trình điện (có đính kèm file scan bản sao chứng chỉ được chứng thực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có file scan giấy xác nhận hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường).- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công tác lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có file scan giấy xác nhận hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và đã học lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có đính kèm file san bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay Đầu tư xây dựng mở rộng Cảng hàng không Điện Biên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của ACV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng của các loại hàng hoá đối với hàng hoá nhập khẩu hoặc phiếu chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hoá được lắp ráp/sản xuất trong nước; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%; các thiết bị chính được sản xuất từ năm 2022 trở về sau; - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với thiết bị chính của gói thầu; - Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, các tài liệu hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất và qui trình bảo trì bảo dưỡng; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử chuyên gia của hãng sản xuất thiết bị đến hiện trường trực tiếp kiểm tra công tác lắp đặt, hiệu chỉnh, cài đặt thông số vận hành, chạy thử thiết bị sau khi lắp đặt xong, đồng thời hướng dẫn vận hành và bảo trì bảo dưỡng cho nhân viên kỹ thuật của chủ đầu tư; - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa: Nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (VAT 10%), phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của Nhà nước và tất cả các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (VAT 10%), phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với thiết bị chính của gói thầu; - Nhà thầu cung cấp phải có giấy chứng nhận đại lý chính hãng hoặc hợp đồng đại lý chính hãng hoặc văn bản pháp lý tương đương với nhà sản xuất đối với thiết bị chính của gói thầu …; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính, bản gốc bảo đảm dự thầu, bản sao công chứng các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình Tp.HCM. Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thế Phiệt - Tổng giám đốc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình Tp.HCM. Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đèn LED 6.6A (công suất khoảng 40W), bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề CHC nổi (Trắng/Trắng) | 38 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 2 | Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX)- Đèn lề CHC nổi (Trắng/Trắng) | 38 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 3 | Tấm nắp đế - Đèn lề CHC nổi (Trắng/Trắng) | 38 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 4 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500- Đèn lề CHC nổi (Trắng/Trắng) | 38 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 5 | Bộ đèn LED 6.6A (công suất khoảng 40W), bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề CHC nổi (Trắng/Vàng) | 37 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 6 | Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX)- Đèn lề CHC nổi (Trắng/Vàng) | 37 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 7 | Tấm nắp đế - Đèn lề CHC nổi (Trắng/Vàng) | 37 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 8 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500- Đèn lề CHC nổi (Trắng/Vàng) | 37 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 9 | Bộ đèn LED 6.6A (công suất khoảng 47W), bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng) | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 10 | Biến áp cách ly 100W (tùy theo khuyến cáo hãng SX)- Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng) | 3 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 11 | Thùng đèn đế nông 12" - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng) | 3 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 12 | Bộ đấu nối thứ cấp - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng) | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 13 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng) | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 14 | Keo chèn khe đặc chủng cho đèn - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng) | 1 | thùng | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 15 | Máy điều dòng 6.6A/7,5KVA - Đèn lề đường CHC | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 16 | Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (roăng cao su, ốc vít…) - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng | 39 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 17 | Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX) - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng | 39 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 18 | Shalow Base 8" - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng | 39 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 19 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng | 39 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 20 | Bộ đấu nối thứ cấp L823 - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng | 39 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 21 | Keo chèn khe đặc chủng cho đèn - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng | 10 | thùng | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 22 | Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (roăng cao su, ốc vít…) - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ | 40 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 23 | Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX) - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ | 40 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 24 | Shalow Base 8" - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ | 40 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 25 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ | 40 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 26 | Bộ đấu nối thứ cấp L823 - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ | 40 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 27 | Keo chèn khe đặc chủng cho đèn - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ | 10 | thùng | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 28 | Máy điều dòng 6.6A/7,5KVA - Đèn tim đường CHC | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 29 | Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn thềm đơn hướng (Threshold) | 26 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 30 | Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX) - Đèn thềm đơn hướng (Threshold) | 26 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 31 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn thềm đơn hướng (Threshold) | 26 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 32 | Tấm nắp đế - Đèn thềm đơn hướng (Threshold) | 26 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 33 | Máy điều dòng 6.6A/5KVA | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 34 | Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn cuối đường CHC đơn hướng (End) | 12 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 35 | Biến áp cách ly 45W (tùy theo khuyến cáo hãng SX) - Đèn cuối đường CHC đơn hướng (End) | 12 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 36 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn cuối đường CHC đơn hướng (End) | 12 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 37 | Tấm nắp đế - Đèn cuối đường CHC đơn hướng (End) | 12 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 38 | Bộ đèn LED 6.6A - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng) | 136 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 39 | Biến áp cách ly 65W - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng) | 136 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 40 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng) | 136 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 41 | Bộ đấu nối thứ cấp L823 (từ dãy thứ 4-30) - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng) | 124 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 42 | Tấm nắp đế (dãy 1 đến dãy 9) - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng) | 36 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 43 | Cổ dễ gãy (đèn lắp trực tiếp trên thùng) - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng) | 12 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 44 | Khớp dễ gãy (đèn lắp trên ống nhôm) - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng) | 24 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 45 | Ống nhôm D60mm chiều dài lần lượt:(4 ống 0,51m; 4 ống 0,72m; 4 ống 0,93m; 4 ống 1,14m; 4 ống 1,35m; 4 ống 1,56m) - Lưu ý nhà thầu có thể tính toán cắt ống phù hợp. - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng) | 24 | Ống | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 46 | Cột dễ gãy cao 2m (1,84m; 1,87m; 1,88m; 1,9m; 1,97m) | 5 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 47 | Cột dễ gãy cao 2,25m (2,29m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 48 | Cột dễ gãy cao 2,75m (2,88m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 49 | Cột dễ gãy cao 3,5m (3,47m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 50 | Cột dễ gãy cao 4m (4,05m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 51 | Cột dễ gãy cao 4,5m (4,57m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 52 | Cột dễ gãy cao 5,0m (5,11m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 53 | Cột dễ gãy cao 5,50m (5m66m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 54 | Cột dễ gãy cao 6,25m (6,21m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 55 | Cột dễ gãy cao 6,75m (6,75m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 56 | Cột dễ gãy cao 7,5m (7,3m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 57 | Cột dễ gãy cao 7,75m (7,84m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 58 | Cột dễ gãy cao 8,50m (8,39m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 59 | Cột dễ gãy cao 9m (8,93m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 60 | Cột dễ gãy cao 9,50m (9,45m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 61 | Cột dễ gãy cao 9,75m (9,8m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 62 | Cột dễ gãy cao 10,25m (10,15m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 63 | Cột dễ gãy cao 10,5m (10,50m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 64 | Cột dễ gãy cao 10,75m (10,85m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 65 | Cột dễ gãy cao 11,25m (11,18m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 66 | Cột dễ gãy cao 11,50m (11,48m) | 1 | cột | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 67 | Phụ kiện lắp đèn - Đèn tiếp cận tim đầu 35 | 1 | gói | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 68 | Máy điều dòng 6.6A/10KVA - Đèn tiếp cận tim đầu 35 | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 69 | Bộ đèn LED lắp nổi và tủ điều khiển đồng bộ đi kèm (chớp tuần tự) | 21 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 70 | Bộ đèn lắp nổi và tủ điều khiển đồng bộ đi kèm (Saga) - tủ lắp đồng bộ (Thiết kế HT gồm 2 bộ đèn) | 1 | HT | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 71 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 72 | Bộ phụ kiện đèn chớp | 21 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 73 | Bộ phụ kiện đèn saga (bao gồm tấm nắp đế, cổ dễ gãy, thiết kế HT gồm 2 bộ đèn) | 1 | HT | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 74 | Tủ điều khiển (500x300x250mm) đựng biến áp đèn chớp (21 bộ lắp trên cột an toàn;) - phụ kiện lắp đặt tủ đồng bộ | 21 | tủ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 75 | Bộ đèn PAPI và 03 bóng đèn Halogen 200W | 4 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 76 | Biến áp cách ly 200W - Đèn PAPI | 12 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 77 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn PAPI | 12 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 78 | Bộ đấu nối thứ cấp L823 - Đèn PAPI | 12 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 79 | Máy điều dòng 6.6A/7,5KVA - Đèn PAPI | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 80 | Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ | 24 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 81 | Biến áp cách ly 25W - Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ | 24 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 82 | Tấm nắp đế - Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ | 24 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 83 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500- Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ | 24 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 84 | Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề đường lăn (turn pad) | 7 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 85 | Biến áp cách ly 25W - Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ | 7 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 86 | Tấm nắp đế - Đèn lề đường lăn (turn pad) | 7 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 87 | Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn lề đường lăn (turn pad) | 7 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 88 | Biển báo hàng không KT : 3000x900mm + phụ kiện | 4 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 89 | Biển báo hàng không KT : 2100x900mm + phụ kiện | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 90 | Biển báo hàng không KT : 1300x900mm + phụ kiện | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 91 | Biển báo hàng không KT : 2500x900mm + phụ kiện(check Vor) | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 92 | Máy điều dòng 6.6A/10KVA | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 93 | Đèn pha xoay | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 94 | Đèn báo không | 5 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 95 | Cột ống gió có chiếu sáng | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 96 | Hệ thống điều khiển (Bao gồm cả phần cứng và phần mềm) | 1 | Hệ thống | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 97 | Bộ dụng cụ cân chỉnh đèn lề | 1 | TG | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 98 | Dụng cụ cân chỉnh đèn tiếp cận | 1 | TG | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 99 | Dụng cụ cân chỉnh đèn Papi | 1 | TG | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 100 | Dụng cụ bảo trì đèn | 1 | TG | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 101 | Đầu nối sơ cấp KD500 - đầu nối qua hố ga-đấu nối mạch cáp | 80 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 102 | Dây cáp sơ cấp Cu/XLPE/Sc/HDPE 1Cx6mm2 | 59.896,2 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 103 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/PVC 4x16mm2 | 6.179 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 104 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/PVC 4x6mm2 | 557 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 105 | Dây cáp điều khiển 20x2x0.5 | 2.898 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 106 | Đầu nối cáp đồng 20 đôi | 6 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 107 | Dây đồng trần M16 (hệ thống tiếp địa) | 6.700 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 108 | Cọc chống sét mạ đồng D16; L = 2.4m (hệ thống tiếp địa) | 46 | cọc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 109 | Cao su non trung thế 3M (hệ thống tiếp địa) | 20 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 110 | Băng dính điện (hệ thống tiếp địa) | 20 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 111 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn lề đường CHC lắp nổi) | 150 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 112 | Đầu cos đồng M10 (Đèn lề đường CHC lắp nổi) | 75 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 113 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn lề đường CHC lắp nổi) | 75 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 114 | Dây đồng trần M10 (Đèn lề đường CHC lắp nổi) | 675 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 115 | Kẹp đồng M16 (Đèn lề đường CHC lắp nổi) | 150 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 116 | Băng dính điện (Đèn lề đường CHC lắp nổi) | 37,5 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 117 | Cao su non trung thế 3M (Đèn lề đường CHC lắp nổi) | 37,5 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 118 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn lề đường CHC lắp chìm) | 6 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 119 | Đầu cos đồng M10 (Đèn lề đường CHC lắp chìm) | 3 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 120 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Đèn lề đường CHC lắp chìm) | 75 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 121 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn lề đường CHC lắp chìm) | 75 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 122 | Dây đồng trần M10 (Đèn lề đường CHC lắp chìm) | 75 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 123 | Kẹp đồng M16 (Đèn lề đường CHC lắp chìm) | 6 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 124 | Băng dính điện (Đèn lề đường CHC lắp chìm) | 1,5 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 125 | Cao su non trung thế 3M (Đèn lề đường CHC lắp chìm) | 1,5 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 126 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn tim đường CHC lắp chìm) | 158 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 127 | Đầu cos đồng M10 (Đèn tim đường CHC lắp chìm) | 79 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 128 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Đèn tim đường CHC lắp chìm) | 3.945,3 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 129 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn tim đường CHC lắp chìm) | 2.611,5 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 130 | Dây đồng trần M10 (Đèn tim đường CHC lắp chìm) | 100 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 131 | Kẹp đồng M16 (Đèn tim đường CHC lắp chìm) | 80 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 132 | Băng dính điện (Đèn tim đường CHC lắp chìm) | 20 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 133 | Cao su non trung thế 3M (Đèn tim đường CHC lắp chìm) | 39,5 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 134 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn lề đường lăn) | 50 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 135 | Đầu cos đồng M10 (Đèn lề đường lăn) | 25 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 136 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn lề đường lăn) | 25 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 137 | Dây đồng trần M10 (Đèn lề đường lăn) | 125 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 138 | Kẹp đồng M16 (Đèn lề đường lăn) | 50 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 139 | Băng dính điện (Đèn lề đường lăn) | 12,5 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 140 | Cao su non trung thế 3M (Đèn lề đường lăn) | 12,5 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 141 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn papi) | 24 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 142 | Đầu cos đồng M10 (Đèn papi) | 8 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 143 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Đèn papi) | 6 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 144 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn papi) | 6 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 145 | Dây đồng trần M10 (Đèn papi) | 36 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 146 | Kẹp đồng M16 (Đèn papi) | 8 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 147 | Băng dính điện (Đèn papi) | 2 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 148 | Cao su non trung thế 3M (Đèn papi) | 4 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 149 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC) | 46 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 150 | Đầu cos đồng M10 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC) | 46 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 151 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC) | 40 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 152 | Dây đồng trần M10 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC) | 40 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 153 | Kẹp đồng M16 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC) | 80 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 154 | Băng dính điện (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC) | 11 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 155 | Cao su non trung thế 3M (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC) | 21 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 156 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 296 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 157 | Đầu cos đồng 4mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 90 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 158 | Đầu cos đồng M10 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 248 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 159 | Gia công cột đèn bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 0,655 | tấn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 160 | Gia công cột đèn bằng trụ thép mạ kẽm nhúng nóng (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 0,594 | tấn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 161 | Bu lông M30, L2000 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 6 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 162 | Bu lông M24, L70 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 8 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 163 | Bu lông M20, L40 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 4 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 164 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 180,2 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 165 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 1.044 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 166 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 672,2 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 167 | Dây đồng trần M10 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 194 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 168 | Kẹp đồng M16 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 172 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 169 | Băng dính điện (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 68 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 170 | Cao su non trung thế 3M (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự) | 68 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 171 | Tủ điện ngoài trời kim loại chống thấm nước KT 400x300x250(Tủ điện đấu nối tại chân cột gió) (Đèn pha xoay) | 1 | tủ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 172 | MCB 2P-20A-10kA (Đèn pha xoay) | 2 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 173 | Contactor 2P-20A/220V (Đèn pha xoay) | 1 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 174 | Rơ le 48V (Đèn pha xoay) | 1 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 175 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 +E6 (Đèn pha xoay) | 60 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 176 | Cáp điều khiển 5 đôi 5x2x0,5mm (Đèn pha xoay) | 60 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 177 | Ống nhựa PVC D25 (Đèn pha xoay) | 100 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 178 | Chân đế cho bộ đèn, Thép hình V50x5mm, mạ kẽm (Đèn pha xoay) | 0,004 | tấn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 179 | Tủ điện ngoài trời kim loại chống thấm nước KT 400x300x250 (Cột đo gió) | 1 | tủ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 180 | MCB 3P-20A-10kA (Cột đo gió) | 1 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 181 | MCB 3P-16A-10kA (Cột đo gió) | 1 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 182 | MCB 2P-16A-6kA (Cột đo gió) | 4 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 183 | Contactor 1P-16A/220V (Cột đo gió) | 1 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 184 | Rơ le 48V (Cột đo gió) | 1 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 185 | Tủ điện ngoài trời kim loại chống thấm nước KT 400x300x250(Tủ điều khiển tại chân cột gió) | 1 | tủ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 186 | Domino chống sét đấu dây 0.2-4mm (Cột đo gió) | 10 | cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 187 | Bulông sắt nở M10, L = 12mm inox cho các chân biển báo | 120 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 188 | Đầu cốt đồng nối tiếp địa 2.5mm2 (hạ thế) (Lắp đặt biển báo) | 28 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 189 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Lắp đặt biển báo) | 28 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 190 | Dây cáp điện thứ cấp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Lắp đặt biển báo) | 28 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 191 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 (Lắp đặt biển báo) | 28 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 192 | Dây đồng trần M10 (Lắp đặt biển báo) | 47 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 193 | Đầu cos đồng M10 (Lắp đặt biển báo) | 14 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 194 | Kẹp đồng M16 (Lắp đặt biển báo) | 18 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 195 | Băng dính điện (Lắp đặt biển báo) | 9 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 196 | Cao su non trung thế 3M (Lắp đặt biển báo) | 9 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 197 | Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn lề sân đỗ) | 12 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 198 | Đầu cos đồng M10 (Đèn lề sân đỗ) | 6 | bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 199 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn lề sân đỗ) | 6 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 200 | Dây đồng trần M10 (Đèn lề sân đỗ) | 30 | m | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 201 | Kẹp đồng M16 (Đèn lề sân đỗ) | 12 | 1 bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 202 | Băng dính điện (Đèn lề sân đỗ) | 3 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | ||
| 203 | Cao su non trung thế 3M (Đèn lề sân đỗ) | 1,5 | cuộn | Chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00151202024E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết của đại diện nhà sản xuất thiết bị về việc sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế trong thời hạn tối thiểu 10 năm đối với hệ thống đèn tín hiệu.- Có tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hệ thống đèn tín hiệu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công tác lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, lắp đặt công trình điện (có đính kèm file scan bản sao chứng chỉ được chứng thực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có file scan giấy xác nhận hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường).- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ quản lý công tác lắp đặt thiết bị | 3 | - Tối thiểu 03 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có file scan giấy xác nhận hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và đã học lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có đính kèm file san bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi