Gói thầu: Gói thầu số 23: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793829-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay
Số hiệu KHLCNT 20211256400
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của ACV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:05:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,767,468,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00151202024E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.474.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết của đại diện nhà sản xuất thiết bị về việc sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế trong thời hạn tối thiểu 10 năm đối với hệ thống đèn tín hiệu.- Có tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hệ thống đèn tín hiệu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tác lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, lắp đặt công trình điện (có đính kèm file scan bản sao chứng chỉ được chứng thực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có file scan giấy xác nhận hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường).- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ quản lý công tác lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có file scan giấy xác nhận hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và đã học lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có đính kèm file san bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay
Đầu tư xây dựng mở rộng Cảng hàng không Điện Biên
300 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của ACV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình Tp.HCM. Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Thiết kế và Tư vấn xây dựng công trình hàng không (ADCC) và Công ty CP Tư vấn đường cao tốc Việt Nam (VECC). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình Tp.HCM. Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng của các loại hàng hoá đối với hàng hoá nhập khẩu hoặc phiếu chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hoá được lắp ráp/sản xuất trong nước; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%; các thiết bị chính được sản xuất từ năm 2022 trở về sau; - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với thiết bị chính của gói thầu; - Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, các tài liệu hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất và qui trình bảo trì bảo dưỡng; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử chuyên gia của hãng sản xuất thiết bị đến hiện trường trực tiếp kiểm tra công tác lắp đặt, hiệu chỉnh, cài đặt thông số vận hành, chạy thử thiết bị sau khi lắp đặt xong, đồng thời hướng dẫn vận hành và bảo trì bảo dưỡng cho nhân viên kỹ thuật của chủ đầu tư; - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất;
E-CDNT 12.2
a) Đối với hàng hóa: Nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (VAT 10%), phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của Nhà nước và tất cả các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (VAT 10%), phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 10 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với thiết bị chính của gói thầu; - Nhà thầu cung cấp phải có giấy chứng nhận đại lý chính hãng hoặc hợp đồng đại lý chính hãng hoặc văn bản pháp lý tương đương với nhà sản xuất đối với thiết bị chính của gói thầu …; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính, bản gốc bảo đảm dự thầu, bản sao công chứng các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình Tp.HCM. Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thế Phiệt - Tổng giám đốc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình Tp.HCM. Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đèn LED 6.6A (công suất khoảng 40W), bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề CHC nổi (Trắng/Trắng)38BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
2Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX)- Đèn lề CHC nổi (Trắng/Trắng)38ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
3Tấm nắp đế - Đèn lề CHC nổi (Trắng/Trắng)38ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
4Bộ đấu nối sơ cấp KD 500- Đèn lề CHC nổi (Trắng/Trắng)38BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
5Bộ đèn LED 6.6A (công suất khoảng 40W), bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề CHC nổi (Trắng/Vàng)37BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
6Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX)- Đèn lề CHC nổi (Trắng/Vàng)37ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
7Tấm nắp đế - Đèn lề CHC nổi (Trắng/Vàng)37ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
8Bộ đấu nối sơ cấp KD 500- Đèn lề CHC nổi (Trắng/Vàng)37BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
9Bộ đèn LED 6.6A (công suất khoảng 47W), bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng)3BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
10Biến áp cách ly 100W (tùy theo khuyến cáo hãng SX)- Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng)3ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
11Thùng đèn đế nông 12" - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng)3ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
12Bộ đấu nối thứ cấp - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng)3BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
13Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng)3BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
14Keo chèn khe đặc chủng cho đèn - Đèn lề CHC chìm (Trắng/Vàng)1thùngChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
15Máy điều dòng 6.6A/7,5KVA - Đèn lề đường CHC2BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
16Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (roăng cao su, ốc vít…) - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng39BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
17Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX) - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng39ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
18Shalow Base 8" - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng39ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
19Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng39BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
20Bộ đấu nối thứ cấp L823 - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng39BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
21Keo chèn khe đặc chủng cho đèn - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Trắng10thùngChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
22Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (roăng cao su, ốc vít…) - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ40BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
23Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX) - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ40ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
24Shalow Base 8" - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ40ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
25Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ40BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
26Bộ đấu nối thứ cấp L823 - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ40BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
27Keo chèn khe đặc chủng cho đèn - Đèn tim đường CHC 2 hướng Trắng/Đỏ10thùngChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
28Máy điều dòng 6.6A/7,5KVA - Đèn tim đường CHC2BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
29Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn thềm đơn hướng (Threshold)26BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
30Biến áp cách ly 65W (tùy theo khuyến cáo hãng SX) - Đèn thềm đơn hướng (Threshold)26ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
31Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn thềm đơn hướng (Threshold)26ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
32Tấm nắp đế - Đèn thềm đơn hướng (Threshold)26ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
33Máy điều dòng 6.6A/5KVA2BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
34Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn cuối đường CHC đơn hướng (End)12BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
35Biến áp cách ly 45W (tùy theo khuyến cáo hãng SX) - Đèn cuối đường CHC đơn hướng (End)12ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
36Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn cuối đường CHC đơn hướng (End)12ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
37Tấm nắp đế - Đèn cuối đường CHC đơn hướng (End)12ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
38Bộ đèn LED 6.6A - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng)136BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
39Biến áp cách ly 65W - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng)136ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
40Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng)136BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
41Bộ đấu nối thứ cấp L823 (từ dãy thứ 4-30) - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng)124ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
42Tấm nắp đế (dãy 1 đến dãy 9) - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng)36ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
43Cổ dễ gãy (đèn lắp trực tiếp trên thùng) - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng)12ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
44Khớp dễ gãy (đèn lắp trên ống nhôm) - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng)24ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
45Ống nhôm D60mm chiều dài lần lượt:(4 ống 0,51m; 4 ống 0,72m; 4 ống 0,93m; 4 ống 1,14m; 4 ống 1,35m; 4 ống 1,56m) - Lưu ý nhà thầu có thể tính toán cắt ống phù hợp. - Đèn tiếp cận 1 hướng (Trắng)24ỐngChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
46Cột dễ gãy cao 2m (1,84m; 1,87m; 1,88m; 1,9m; 1,97m)5cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
47Cột dễ gãy cao 2,25m (2,29m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
48Cột dễ gãy cao 2,75m (2,88m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
49Cột dễ gãy cao 3,5m (3,47m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
50Cột dễ gãy cao 4m (4,05m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
51Cột dễ gãy cao 4,5m (4,57m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
52Cột dễ gãy cao 5,0m (5,11m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
53Cột dễ gãy cao 5,50m (5m66m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
54Cột dễ gãy cao 6,25m (6,21m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
55Cột dễ gãy cao 6,75m (6,75m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
56Cột dễ gãy cao 7,5m (7,3m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
57Cột dễ gãy cao 7,75m (7,84m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
58Cột dễ gãy cao 8,50m (8,39m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
59Cột dễ gãy cao 9m (8,93m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
60Cột dễ gãy cao 9,50m (9,45m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
61Cột dễ gãy cao 9,75m (9,8m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
62Cột dễ gãy cao 10,25m (10,15m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
63Cột dễ gãy cao 10,5m (10,50m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
64Cột dễ gãy cao 10,75m (10,85m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
65Cột dễ gãy cao 11,25m (11,18m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
66Cột dễ gãy cao 11,50m (11,48m)1cộtChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
67Phụ kiện lắp đèn - Đèn tiếp cận tim đầu 351góiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
68Máy điều dòng 6.6A/10KVA - Đèn tiếp cận tim đầu 352BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
69Bộ đèn LED lắp nổi và tủ điều khiển đồng bộ đi kèm (chớp tuần tự)21BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
70Bộ đèn lắp nổi và tủ điều khiển đồng bộ đi kèm (Saga) - tủ lắp đồng bộ (Thiết kế HT gồm 2 bộ đèn)1HTChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
71Tủ điều khiển trung tâm1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
72Bộ phụ kiện đèn chớp21bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
73Bộ phụ kiện đèn saga (bao gồm tấm nắp đế, cổ dễ gãy, thiết kế HT gồm 2 bộ đèn)1HTChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
74Tủ điều khiển (500x300x250mm) đựng biến áp đèn chớp (21 bộ lắp trên cột an toàn;) - phụ kiện lắp đặt tủ đồng bộ21tủChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
75Bộ đèn PAPI và 03 bóng đèn Halogen 200W4BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
76Biến áp cách ly 200W - Đèn PAPI12ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
77Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn PAPI12BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
78Bộ đấu nối thứ cấp L823 - Đèn PAPI12BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
79Máy điều dòng 6.6A/7,5KVA - Đèn PAPI1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
80Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ24BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
81Biến áp cách ly 25W - Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ24ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
82Tấm nắp đế - Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ24ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
83Bộ đấu nối sơ cấp KD 500- Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ24BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
84Bộ đèn LED 6.6A, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt đèn đi kèm (khớp Mr/m2, roăng cao su…) - Đèn lề đường lăn (turn pad)7BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
85Biến áp cách ly 25W - Đèn lề đường lăn, lề sân đỗ7ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
86Tấm nắp đế - Đèn lề đường lăn (turn pad)7ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
87Bộ đấu nối sơ cấp KD 500 - Đèn lề đường lăn (turn pad)7BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
88Biển báo hàng không KT : 3000x900mm + phụ kiện4BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
89Biển báo hàng không KT : 2100x900mm + phụ kiện2BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
90Biển báo hàng không KT : 1300x900mm + phụ kiện6BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
91Biển báo hàng không KT : 2500x900mm + phụ kiện(check Vor)2BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
92Máy điều dòng 6.6A/10KVA1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
93Đèn pha xoay1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
94Đèn báo không5bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
95Cột ống gió có chiếu sáng1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
96Hệ thống điều khiển (Bao gồm cả phần cứng và phần mềm)1 Hệ thốngChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
97Bộ dụng cụ cân chỉnh đèn lề1TGChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
98Dụng cụ cân chỉnh đèn tiếp cận1TGChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
99Dụng cụ cân chỉnh đèn Papi1TGChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
100Dụng cụ bảo trì đèn1TGChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
101Đầu nối sơ cấp KD500 - đầu nối qua hố ga-đấu nối mạch cáp80bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
102Dây cáp sơ cấp Cu/XLPE/Sc/HDPE 1Cx6mm259.896,2mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
103Dây cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/PVC 4x16mm26.179mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
104Dây cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/PVC 4x6mm2557mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
105Dây cáp điều khiển 20x2x0.52.898mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
106Đầu nối cáp đồng 20 đôi6bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
107Dây đồng trần M16 (hệ thống tiếp địa)6.700mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
108Cọc chống sét mạ đồng D16; L = 2.4m (hệ thống tiếp địa)46cọcChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
109Cao su non trung thế 3M (hệ thống tiếp địa)20cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
110Băng dính điện (hệ thống tiếp địa)20cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
111Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn lề đường CHC lắp nổi)150bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
112Đầu cos đồng M10 (Đèn lề đường CHC lắp nổi)75bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
113Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn lề đường CHC lắp nổi)75mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
114Dây đồng trần M10 (Đèn lề đường CHC lắp nổi)675mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
115Kẹp đồng M16 (Đèn lề đường CHC lắp nổi)1501 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
116Băng dính điện (Đèn lề đường CHC lắp nổi)37,5cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
117Cao su non trung thế 3M (Đèn lề đường CHC lắp nổi)37,5cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
118Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn lề đường CHC lắp chìm)6bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
119Đầu cos đồng M10 (Đèn lề đường CHC lắp chìm)3bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
120Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Đèn lề đường CHC lắp chìm)75mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
121Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn lề đường CHC lắp chìm)75mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
122Dây đồng trần M10 (Đèn lề đường CHC lắp chìm)75mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
123Kẹp đồng M16 (Đèn lề đường CHC lắp chìm)61 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
124Băng dính điện (Đèn lề đường CHC lắp chìm)1,5cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
125Cao su non trung thế 3M (Đèn lề đường CHC lắp chìm)1,5cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
126Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn tim đường CHC lắp chìm)158bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
127Đầu cos đồng M10 (Đèn tim đường CHC lắp chìm)79bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
128Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Đèn tim đường CHC lắp chìm)3.945,3mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
129Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn tim đường CHC lắp chìm)2.611,5mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
130Dây đồng trần M10 (Đèn tim đường CHC lắp chìm)100mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
131Kẹp đồng M16 (Đèn tim đường CHC lắp chìm)801 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
132Băng dính điện (Đèn tim đường CHC lắp chìm)20cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
133Cao su non trung thế 3M (Đèn tim đường CHC lắp chìm)39,5cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
134Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn lề đường lăn)50bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
135Đầu cos đồng M10 (Đèn lề đường lăn)25bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
136Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn lề đường lăn)25mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
137Dây đồng trần M10 (Đèn lề đường lăn)125mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
138Kẹp đồng M16 (Đèn lề đường lăn)501 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
139Băng dính điện (Đèn lề đường lăn)12,5cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
140Cao su non trung thế 3M (Đèn lề đường lăn)12,5cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
141Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn papi)24bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
142Đầu cos đồng M10 (Đèn papi)8bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
143Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Đèn papi)6mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
144Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn papi)6mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
145Dây đồng trần M10 (Đèn papi)36mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
146Kẹp đồng M16 (Đèn papi)81 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
147Băng dính điện (Đèn papi)2cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
148Cao su non trung thế 3M (Đèn papi)4cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
149Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC)46bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
150Đầu cos đồng M10 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC)46bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
151Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC)40mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
152Dây đồng trần M10 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC)40mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
153Kẹp đồng M16 (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC)801 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
154Băng dính điện (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC)11cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
155Cao su non trung thế 3M (Đèn thềm, Đèn SAGA, đèn cuối đường CHC)21cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
156Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)296bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
157Đầu cos đồng 4mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)90bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
158Đầu cos đồng M10 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)248bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
159Gia công cột đèn bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)0,655tấnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
160Gia công cột đèn bằng trụ thép mạ kẽm nhúng nóng (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)0,594tấnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
161Bu lông M30, L2000 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)6bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
162Bu lông M24, L70 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)8bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
163Bu lông M20, L40 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)4bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
164Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)180,2mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
165Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)1.044mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
166Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)672,2mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
167Dây đồng trần M10 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)194mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
168Kẹp đồng M16 (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)1721 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
169Băng dính điện (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)68cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
170Cao su non trung thế 3M (Đèn tiếp cận và đèn chớp tuần tự)68cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
171Tủ điện ngoài trời kim loại chống thấm nước KT 400x300x250(Tủ điện đấu nối tại chân cột gió) (Đèn pha xoay)1tủChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
172MCB 2P-20A-10kA (Đèn pha xoay)2cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
173Contactor 2P-20A/220V (Đèn pha xoay)1cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
174Rơ le 48V (Đèn pha xoay)1cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
175Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 +E6 (Đèn pha xoay)60mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
176Cáp điều khiển 5 đôi 5x2x0,5mm (Đèn pha xoay)60mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
177Ống nhựa PVC D25 (Đèn pha xoay)100mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
178Chân đế cho bộ đèn, Thép hình V50x5mm, mạ kẽm (Đèn pha xoay)0,004tấnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
179Tủ điện ngoài trời kim loại chống thấm nước KT 400x300x250 (Cột đo gió)1tủChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
180MCB 3P-20A-10kA (Cột đo gió)1cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
181MCB 3P-16A-10kA (Cột đo gió)1cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
182MCB 2P-16A-6kA (Cột đo gió)4cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
183Contactor 1P-16A/220V (Cột đo gió)1cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
184Rơ le 48V (Cột đo gió)1cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
185Tủ điện ngoài trời kim loại chống thấm nước KT 400x300x250(Tủ điều khiển tại chân cột gió)1tủChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
186Domino chống sét đấu dây 0.2-4mm (Cột đo gió)10cáiChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
187Bulông sắt nở M10, L = 12mm inox cho các chân biển báo120bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
188Đầu cốt đồng nối tiếp địa 2.5mm2 (hạ thế) (Lắp đặt biển báo)28bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
189Đầu cos đồng 2.5mm2 (Lắp đặt biển báo)28bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
190Dây cáp điện thứ cấp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Lắp đặt biển báo)28mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
191Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 (Lắp đặt biển báo)28mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
192Dây đồng trần M10 (Lắp đặt biển báo)47mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
193Đầu cos đồng M10 (Lắp đặt biển báo)14bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
194Kẹp đồng M16 (Lắp đặt biển báo)181 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
195Băng dính điện (Lắp đặt biển báo)9cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
196Cao su non trung thế 3M (Lắp đặt biển báo)9cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
197Đầu cos đồng 2.5mm2 (Đèn lề sân đỗ)12bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
198Đầu cos đồng M10 (Đèn lề sân đỗ)6bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
199Dây cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Đèn lề sân đỗ)6mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
200Dây đồng trần M10 (Đèn lề sân đỗ)30mChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
201Kẹp đồng M16 (Đèn lề sân đỗ)121 bộChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
202Băng dính điện (Đèn lề sân đỗ)3cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
203Cao su non trung thế 3M (Đèn lề sân đỗ)1,5cuộnChi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00151202024E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu, biển báo đường CHC, đường lăn, sân đỗ máy bay
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.474.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết của đại diện nhà sản xuất thiết bị về việc sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế trong thời hạn tối thiểu 10 năm đối với hệ thống đèn tín hiệu.- Có tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hệ thống đèn tín hiệu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công tác lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, lắp đặt công trình điện (có đính kèm file scan bản sao chứng chỉ được chứng thực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có file scan giấy xác nhận hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường).- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu).77
2 Cán bộ quản lý công tác lắp đặt thiết bị 3 - Tối thiểu 03 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có file scan giấy xác nhận hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu).55
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và đã học lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có đính kèm file san bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu).55
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (có đính kèm file scan bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực trong HSDT).- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có file scan bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn phù hợp được xác nhận của nhà thầu).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->