Gói thầu: Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849823-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ
Số hiệu KHLCNT 20220849699
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 13:41:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.724334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299112E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 804.689.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.609.378.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ
Mua sắm hàng hóa VTKT phục vụ tăng hạn, sửa chữa các sản phẩm G21 theo LSX số 05, 37 năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Đối với hàng hóa SX trong nước, Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng hàng hóa cung cấp; Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa (CQ).
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm (đối với danh mục hàng hóa từ mục 1 đến mục 23 thuộc CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm bảo hiểm2300A-250-2 (hoặc tương đương)192chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (6 tai, 2 chân gữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 1mm, đường kính ngoài 7,5mm, chiều dài tổng thể 18mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
2Đệm bảo hiểm2300A-248-2 (hoặc tương đương)240chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (6 tai, 2 chân gữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M4; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 1mm, đường kính ngoài 6mm, chiều dài tổng thể 16mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
3Đệm bảo hiểm2187A-178 (hoặc tương đương)144chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (6 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M8; Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; Độ dày đệm 1,5mm, đường kính ngoài 10mm, chiều dài tổng thể 17mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
4Đệm bảo hiểm3402A-0,5-1,6-2,5 (hoặc tương đương)144chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 0,5mm, đường kính ngoài 7,5mm, độ rộng pjần chân giữ 2,5mm; chiều dài tổng thể 16mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
5Đệm bảo hiểm3402A-1-1,6-2,5 (hoặc tương đương)72chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 1mm, đường kính ngoài 7,5mm, độ rộng pjần chân giữ 2,5mm; chiều dài tổng thể 16mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
6Đệm bảo hiểm3402A-0,8-1,6-2,5 (hoặc tương đương)120chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 0,8mm, đường kính ngoài 7,5mm, độ rộng pjần chân giữ 2,5mm; chiều dài tổng thể 16mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
7Đệm bảo hiểm3402A-0,6-1,6-2,6 (hoặc tương đương)120chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 0,6mm, đường kính ngoài 7,5mm, độ rộng pjần chân giữ 2,5mm; chiều dài tổng thể 16mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
8Đệm bảo hiểm2187A-17 (hoặc tương đương)72chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (6 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M6; Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; Độ dày đệm 1,5mm, đường kính ngoài 8mm, chiều dài tổng thể 15mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
9Đệm bảo hiểm64K-12,2-16-0,5 (hoặc tương đương)96chiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (4 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M6; Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; Độ dày đệm 1,5mm, đường kính ngoài 8,5mm, chiều dài tổng thể 16mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
10Vít3182A-5-10 (hoặc tương đương)96chiếcVít đầu chìm 90° có rãnh. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; đường kính đầu mũ 10mm, độ dày 2,5mm; độ dài vít 10mm; mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
11Vít3164A-5-8 (hoặc tương đương)120chiếcVít có đầu hình trụ và lỗ để khóa ở đầu. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; đường kính đầu mũ 8mm, độ dày 4,5mm; độ dài vít 8mm; mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
12Vít3164-5-12 (hoặc tương đương)120chiếcVít có đầu hình trụ và lỗ để khóa ở đầu. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; đường kính đầu mũ 8mm, độ dày 4,5mm; độ dài vít 12mm; mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
13Vít3164A-5-24 (hoặc tương đương)96chiếcVít có đầu hình trụ và lỗ để khóa ở đầu. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; đường kính đầu mũ 8mm, độ dày 4,5mm; độ dài vít 24mm; mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
14Vít3156A-5-10 (hoặc tương đương)48chiếcVít đầu lục giác. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; độ rộng giữa 2 góc đầu mũ 8,8mm, độ rộng giữa 2 cạnh đầu mũ 8mm; độ dày mũ 3mm; độ dài vít 10mm; mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
15Vít3156A-5-14 (hoặc tương đương)48chiếcVít đầu lục giác. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; độ rộng giữa 2 góc đầu mũ 8,8mm, độ rộng giữa 2 cạnh đầu mũ 8mm; độ dày mũ 3mm; độ dài vít 14mm; mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
16Vít3156A-5-28 (hoặc tương đương)48chiếcVít đầu lục giác. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; độ rộng giữa 2 góc đầu mũ 8,8mm, độ rộng giữa 2 cạnh đầu mũ 8mm; độ dày mũ 3mm; độ dài vít 28mm; mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
17bulong3051А-4-14 (hoặc tương đương)144chiếcBu lông có đầu hình bán nguyệt, rãnh vặn chữ nhất. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; bu lông sử dụng lắp ghép với đai ốc M4; đầu hình bán nguyệt đường kính 7mm, độ dày 2,4mm; độ dài bu lông 14mm; mạ cadimi; HSD: ≥5 nămHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
18bulong3051А-5-14 (hoặc tương đương)144chiếcBu lông có đầu hình bán nguyệt, rãnh vặn chữ nhất. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; bu lông sử dụng lắp ghép với đai ốc M5; đầu hình bán nguyệt đường kính 9mm, độ dày 3mm; độ dài bu lông 14mm; mạ cadimi; HSD: ≥5 nămHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
19bulong3051А-6-18 (hoặc tương đương)144chiếcBu lông có đầu hình bán nguyệt, rãnh vặn chữ nhất. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; bu lông sử dụng lắp ghép với đai ốc M6; đầu hình bán nguyệt đường kính 10mm, độ dày 3,5mm; độ dài bu lông 18mm; mạ cadimi; HSD: ≥5 nămHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
20Đệm kim loại3405А-1,5-6-10 (hoặc tương đương)96chiếcVòng đệm tròn. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20; độ dày 1,5mm, đường kính trong 6mm, đường kính ngoài 10mm; mạ cadimi; HSD: ≥5 nămHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
21Đệm kim loại3405А-2,5-6-12 (hoặc tương đương)48chiếcVòng đệm tròn. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20; độ dày 2,5mm, đường kính trong 6mm, đường kính ngoài 12mm; mạ cadimi; HSD: ≥5 nămHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
22Đệm kim loại3420А-10 (hoặc tương đương)48chiếcVòng đệm tròn hở. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20; độ dày 1,5mm, đường kính trong 19mm, đường kính ngoài 21,30mm; độ hở vòng 10mm; HSD: ≥5 nămHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
23Đệm kim loại5-11532-74 (hoặc tương đương)48chiếcVòng đệm vênh; vật liệu chế tạo: Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; kích thước: Đường kính trong (d): 5mm, Đường kính ngoài (D) 6,14mm, độ dày (S): 1,4mm, độ vênh trạng thái tự do (H) 2,8mm, khe hở giữa 2 mép đệm khi ép chặt (m) 0,98mm, độ vát của mép đệm (R) 15 độHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
24Xăng công nghiệp720lítLà dung môi không màu, mùi nhẹ, không hòa tan trong nước. Được sử dụng phổ biến và ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như sơn, tẩy rửa làm sạch các bề mặt vật liệu. Điểm sôi ban đầu: 78 ° C, Nhiệt độ đông: -75 ° C (-103 ° F), Áp suất hơi: 8.65 kPa ở 20 ° C, Tỷ trọng: 0,725 ở 15 ° C, Mật độ hơi (không khí = 1): 4.90, Nhiệt độ tự bốc cháy: 200 ° C,HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
25Dầu rửa công nghiệp720lítDạng lỏng, lượng chì ít, Chỉ số Octan (RON) thấp, dễ bay hơi, dễ hòa tan với các loại dầu mỡ công nghiệp, làm bong các lớp bám dính, bụi bẩn. có thể sử dụng làm nhiêu liệu đốt cho các loại động cơ công suất lớn, thử nghiệm lượng các thiết bị phù hợp với loại động cơ sử dụng; Trọng lượng phân tử: ≈180 , Điểm chớp cháy, tối thiểu: 38 ° C , Áp suất hơi: 0,52 mm Hg (10 ° C) 1,8 mm Hg (28 ° C) , Trọng lượng riêng, kg / L, 15 ° C: 0,775, Mật độ (15 ° C) g / cc: 0,775 - 0,84, Độ nhớt, tối đa ở -20 ° C: 8 ; Thành phần cơ bản các chất: Chất thơm (benzen, ankyl benzen, toluen, xylen, indenes, naphtalen )(%): 18-25, lưu huỳnh (%): 0.002, Hydrogen (%): 13,4-18, ...HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
26Axêtôn480lítlà hợp chất hữu cơ, có dạng lỏng, không màu và có mùi, có công thức cấu tạo là CH3COCH3, dùng làm dung môi để pha loãng nhựa polieste, dùng trong các chất tẩy rửa, dụng cụ làm sạch, pha keo epoxy 2 thành phần trước khi đóng rắn và cũng được sử dụng như một thành phần dễ bay hơi của một số loại sơn và vecni.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
27Cồn công nghiệp240lítCông thức : C2H6O hoặc C2H5OH, là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96% v/v (96 độ), Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
28Sơn lót cách điện48lítSơn lót độ bền cao, màu xám đục. Khả năng cách điện >50 kV/mm ( 2.5 kV at 40microns DFT), Tính chất vẫn ổn định ở nhiệt độ đến 2000C, chống tia cực tím rất tốt khi sử dụng ngoài trời, chịu được dầu máy biến áp rất tốt, chống trầy và va đập, chịu được các loại axit, chất kiềm, các hóa chất khác và môi trường nhiễm mặn.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
29Sơn nhũ chịu nhiệt96lítSơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao trong môi trường nhiệt độ đến 600oC, hoạt động ổn định trong thời gian dài, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, cách nhiệt. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
30Chất pha sơn48lítChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn chịu nhiệt theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
31Keo chịu nhiệt96HộpLà loại silicone một thành phần. Keo có độ bám dính tốt, tạo thành gioăng cao su có độ bền cao, chịu nhiệt tốt thích hợp cho các công việc làm gioăng máy và bít kín các khe hở; Không ăn mòn kim loại, Khả năng kháng dầu tốt, Chịu nhiệt độ cao tới 399°C, Nhiệt độ thi công rộng (-20°C đến +50°C).HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
32Vải lau may viền240cáiGiẻ lau màu trắng, bằng vải chất liệu 100% cotton, KT: 40x40cm, mềm mại, thấm nhanh dầu mỡ, thấm nước tốt, dùng lau chùi máy móc, thiết bị các loại, sản phẩm dầu mỡ bám nhiều..HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
33Giẻ lau vệ sinh48kgLoại vải tận dụng sử dụng vào công việc vệ sinh máy móc thiết bị. Chất liệu vải 100% cotton.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
34Găng tay vải bông120ĐôiChất liệu: vải sợi cotton 100%. sợi dệt Kim 7 hoặc Kim 10 đảm bảo vừa khít với các kích cỡ bàn tay, các ngón tay dài và co giãn. Găng sợi có độ bền caoHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
35Chổi quét sơn48chiếcChổi dạng dẹt, chất liệu cán gỗ, đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme cứng, Chiều dài cán chổi: 20cm; Độ rộng đầu chổi: 7,5cm; Sợi chổi dài: 5,5cmHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
36Bàn chải sắt72chiếcChất liệu tay cầm Gỗ; chiều dài 250mm rộng 35mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không rỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàngHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
37Bút đỏ (loại to)24chiếcBút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; ường kính ruột bút: 12mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
38Khẩu trang120CáiThiết kế ôm sát cằm, vừa khít với mọi khuôn mặt. lớp lọc bụi P2, Lớp phủ bên trong mềm mại, có lớp carbon hoạt hóa, Dây đeo vải sợi qua tai rất dễ dàng khi sử dụng.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
39Xà bông48kgChất tẩy rửa dạng bột, chứa kiềm, dùng tẩy rửa các bề mặt bẩn dầu mỡ, bụi bẩn, trung hòa các hóa chất bám bẩn, các loại keo trung tính.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
40Găng tay cao su120đôiGăng tay Cao Su chịu dầu; Chất Liệu: Cao su nhân tạo; Độ Dài: Min 240 mm; Độ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mm; Độ Dài ngón tay: Min 0.08 mm; Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm; Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa; Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min; Độ Giãn: Trước lão hoá: 50% Min Sau lão hoá: 500% MinHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
41Ni lông tấm48m2Chất liêu bằng PE, khổ lớn, dạng nilong mỏng, trong suốt, mềm, không gãy khi gập. Dùng che chắn, bao gói hàng hóa, Qui cách: khổ 1200mm, độ dày 0,3mm.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
42Dây gai24CuộnChất liệu bông dù bện, chịu dầu, đương kính sợi 2mmHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
43Giấy pharafin120m2Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
44Hạt chống ẩm48KgKích thước: có dạng hình cầu tròn, đường kính hạt 2mm – 4mm, Khả năng khó vỡ vụn và chống thấm cao;Không có tính ăn mòn và không gây độc hại, thân thiện với môi trường;Không dính bụi, không xơ và không rò rỉ; Luôn khô thoáng thậm chí ngay cả khi thấm nước; Khả năng hút ẩm trong điều kiện độ ẩm tương đối cao có thể lên đến 40%.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
45Túi đựng hạt chống ẩm144ChiếcChất liệu vải bông trơn, màu trắng, 2 lớp. Miệng túi may nút thắt có dây. Kích thước 15x25mmHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
46Băng keo ni lông bọc dây điện24cuộnĐược làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
47Dây kẽm bảo hiểm24kgChất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0,5mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
48Chất tẩy rửa480LítĐặc tính: Khả năng chống gỉ hoàn hảo. Ngăn chặn sự ăn mòn kim loại. Không gây ăn mòn kể cả trong một thời gian dài (24 giờ).HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
49Chất khử bọt120kgLà hợp chất của silicone, màu trắng hoặc vàng nâu, được sử dụng để loại bỏ lớp bọt được tạo ra trong quá trình sản xuất hay thử nghiệm kiểm tra thiết bị có sử dụng chất bazơ.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
50Bột từ đen24kgDạng: Bột từ khả kiến dạng bột khô mịn, Màu sắc: Đen, Kích thước hạt: HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
51Chất tiếp âm28kgChất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
52Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật bằng từ tính28BộDùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại bằng phương pháp từ tính; bộ gồm 3 chai: chất làm sạch bề mặt kim loại: 450ml/chai; hạt từ 450ml/chai; chất tương phản 450ml/chaiHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
53Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật bằng màu28BộDùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại; bộ gồm 3 chai, gồm: Chất làm sạch bề mặt kim loại: 450ml/chai, chất thẩm thấu bề mặt kim loại 450ml/chai, chất hiện hình vết nứt kim loại 450ml/chaiHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
54Chất kiểm tra tiếp xúc28BộDung dịch dạng mỡ nhờn, dùng bôi đều một lớp rất mỏng trên bề mặt (mỏng hơn phim) phần tiếp xúc giữa các bánh răng trục để kiểm tra diện tích tiếp xúc bề mặt làm việc. bộ gồm 2 chai, bao gồm: Chất làm sạch bề mặt kim loại: 450ml/chai, Dung dịch dạng mỡ nhờn 250g/chaiHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
55Bột mài2kgDạng hợp chất kim cương có tính dầu gồm hạt kim cương tinh thể pha với dung dịch pha loãng; Kích thước hạt 11~20µm; chuyên dụng để mài mòn giúp làm mờ các vết xước các bề mặt vật liệu bằng kim loại bằng các cạnh sắc nhọn của hạt.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
56Bột mài2kgDạng hợp chất kim cương có tính dầu gồm hạt kim cương tinh thể pha với dung dịch pha loãng; Kích thước hạt 25~35µm; chuyên dụng để mài mòn giúp làm mờ các vết xước các bề mặt vật liệu bằng kim loại bằng các cạnh sắc nhọn của hạt.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
57Bột mài4kgDạng hợp chất kim cương có tính dầu gồm hạt kim cương tinh thể pha với dung dịch pha loãng; Kích thước hạt 57~88µm; chuyên dụng để mài mòn giúp làm mờ các vết xước các bề mặt vật liệu bằng kim loại bằng các cạnh sắc nhọn của hạt.HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
58Bột đánh bóng4kgDạng bột nhão tồn tại dưới dạng dung dịch màu nâu nhẹ, tan trong nước. có tính năng tẩy sạch và làm bóng kim loại, không gây biến tính bề mặt, không gây biến màu kim loại, tạo độ bóng sáng cao, thụ động hóa, bảo vệ bề mặt kimloại tốtHSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
59Giấy nhám96TờKích thước 23x28cm, độ mịn P400, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt,HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
60Giấy nhám96TờKích thước 23x28cm, độ mịn P600, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt,HSD: ≥ 12 tháng; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.724334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299112E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 804.689.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.609.378.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->