Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý III năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý III năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 13:32:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 772,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,750,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545452E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.622.730.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý III năm 2022 Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý III năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Kèm theo 1 trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn CMOS FR5210S | 56 | Chiếc | Điện áp 10V, dòng điện 5mA | ||
| 2 | Bán dẫn FRR3410 | 28 | Chiếc | Điện áp cực D-S: 100V; Dòng điện: 22A; Nhiệt độ hoạt động: (-50 ÷ 175)⁰C; | ||
| 3 | Bộ cáp điều khiển dạng bus | 3 | Bộ | Cáp dẹt, 54 chân và 74 chân | ||
| 4 | Cuộn dây 150 M58 | 14 | Chiếc | Sai số 5%; L = 10nH | ||
| 5 | Cuộn dây 2104 VRC | 13 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 6 | Cuộn dây dán 0402 | 106 | Chiếc | Cuộn cảm SMD0402, Sai số 5% | ||
| 7 | Cuộn dây dán 0603 | 37 | Chiếc | Cuộn cảm SMD 0603, Sai số 5% | ||
| 8 | Cuộn dây dán 202 | 14 | Chiếc | Cuộn cảm SMD 202, Sai số 1% | ||
| 9 | Cuộn dây lọc nguồn 273D | 6 | Chiếc | Sai số 1%; L = 50nH | ||
| 10 | Cuộn dây UP2B 100 11CH05J | 12 | Chiếc | Sai số 5%; L = 20nH | ||
| 11 | Đầu connector -F | 28 | Chiếc | Chuẩn RF | ||
| 12 | Đèn Led 3 màu | 19 | Chiếc | Đường kính 3mm, điện áp 1,8V | ||
| 13 | Đi ốt 1N5711W-FDITR-ND | 20 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 70V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 14 | Đi ốt 51B B360A | 84 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 40V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 15 | Đi ốt 533 62C | 28 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 60V; Dòng If: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C | ||
| 16 | Đi ốt 5BL | 11 | Chiếc | Chịu dòng 1A, điện áp đánh thủng 3V | ||
| 17 | Đi ốt B27B RB42 | 26 | Chiếc | Chịu dòng 1A, điện áp đánh thủng 10V | ||
| 18 | Đi ốt D0571 | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 19 | Đi ốt D1452 | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 20 | Đi ốt D7430 | 25 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 45mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 21 | Đi ốt DS5100H | 19 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C | ||
| 22 | Đi ốt IRF540N | 16 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Dòng Id: 33A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C | ||
| 23 | Đi ốt JP 7 | 3 | Chiếc | Chịu dòng 3A | ||
| 24 | Đi ốt MMSD914T1 | 25 | Chiếc | Điện áp đỉnh ngược 100V, dòng tăng 2A | ||
| 25 | Đi ốt NL322522T | 32 | Chiếc | L=820nH; Sai số: 5%; Dòng tối đa: 450mA | ||
| 26 | Đi ốt P813L | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng đầu ra: 20mA; Thời gian trễ: 200ms | ||
| 27 | Đi ốt SK36 | 25 | Chiếc | Điện áp hoạt động (0÷40) VDC; Dòng tải cực thuận: 3A | ||
| 28 | Đi ốt SK38 | 4 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 80V; Dòng If: 3A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C | ||
| 29 | Đi ốt SMAJ18A 5% | 16 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 30 | Đi ốt SS5100H | 13 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 31 | Đi ốt T4 | 8 | Chiếc | Chịu dòng 5A | ||
| 32 | Đi ốt V3H p825L | 8 | Chiếc | Chịu dòng 10A | ||
| 33 | Đi ốt YX74A | 6 | Chiếc | Chịu dòng 10A | ||
| 34 | Điện trở SMD 0402 1% | 562 | Chiếc | Điện trở dán 0402; Sai số 1% | ||
| 35 | Điện trở SMD 0603 1% | 163 | Chiếc | Điện trở dán 0603; Sai số 1% | ||
| 36 | Điện trở SMD 0805 1% | 50 | Chiếc | Điện trở dán 0805, Sai số 1% | ||
| 37 | Điện trở SMD 1206 1% | 50 | Chiếc | Điện trở dán 1206, Sai số 1% | ||
| 38 | Giắc lược thanh nguồn 12 chân | 5 | Chiếc | Chuẩn12 chân | ||
| 39 | Giắc nguồn vào 24V | 18 | Chiếc | Điện áp: 24VDC; Dòng chịu tải: 5A; Nhiệt độ: (-25 đến + 85)C; Trọng lượng: 4.378 g | ||
| 40 | Gioong cao su | 1 | Chiếc | Chịu nhiệt, chống nước, màu trắng, dày 1mm | ||
| 41 | IC 10P06 280L | 11 | Chiếc | Điện áp 800V, dòng điện 10A | ||
| 42 | IC 4003 EUA | 12 | Chiếc | Dải tần số: (0.1 ÷ 2.5)GHz; Điện áp hoạt động: 5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 43 | IC 40061 59T | 24 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 44 | IC 4850AA | 24 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 45 | IC 517 S001 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 46 | IC 51AD SZ74 | 57 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 35mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 47 | IC 636L3C025M00000 | 12 | Chiếc | Nguồn cấp 3,3V/16mA; Nhiệt độ hoạt động (-20-70)°C | ||
| 48 | IC 702 | 21 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.5V; Dòng tiêu thụ: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 49 | IC 74HC595 | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 50 | IC 7Z0413 | 105 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷12)V; Dòng cung cấp: 800mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)⁰C | ||
| 51 | IC 9407A AB | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷5.6)V; Dòng cung cấp: 1A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 52 | IC A45A | 14 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 2.5V; Dòng cung cấp: 500mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 53 | IC A68 | 18 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5V; Dòng cung cấp: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 54 | IC AD0L | 54 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1.8V; Dòng cung cấp: 250mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 55 | IC AD637JD | 5 | Chiếc | Băng thông 600kHz-8MHz; dòng làm việc từ 350µA-2,2 mA | ||
| 56 | IC AD736JRZ | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2.8V; Dòng tiêu thụ: 0.2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 57 | IC ADF4106 | 4 | Chiếc | điện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB | ||
| 58 | IC ADF4106 LPS | 12 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷5.5) GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V; Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 59 | IC ADF4107 | 28 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V; Dòng tiêu thụ: 15mA | ||
| 60 | IC ARF460AG | 16 | Chiếc | điện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB | ||
| 61 | IC ASE-48000MHz-LC | 12 | Chiếc | Tần số làm việc 48MHz, nguồn cấp 3,3V | ||
| 62 | IC ASEMDLV-LY-T3 | 4 | Chiếc | Dải tần số hoạt động: (10÷460) MHz, Điện áp hoạt động: (2.25÷3.6)V | ||
| 63 | IC AV105 | 16 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB | ||
| 64 | IC AV105-0719 | 6 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: -5 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 55 dB | ||
| 65 | IC B26 | 42 | Chiếc | Bán dẫn PNP; Ucb=32V; Ic=1,5A | ||
| 66 | IC BF6SD | 18 | Chiếc | Bán dẫn NPN; Chịu dòng 1,5A | ||
| 67 | IC BOURS-10052K | 9 | Chiếc | Điện trở: 1KΩ, sai số: 10% | ||
| 68 | IC C00A | 24 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (8÷12) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 69 | IC CPPDC1-B6-24.0/32.0 | 6 | Chiếc | Tần số đầu ra: 24MHz, 32MHz; Điện áp hoạt động :(8÷5.2)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C; Hai kênh tín hiệu đầu ra | ||
| 70 | IC CY62128ELL-45SXI | 12 | Chiếc | Bộ nhớ: 1Mbit; Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC; Dòng tiêu thụ: 16mA | ||
| 71 | IC DDC114YU-7 | 16 | Chiếc | Điện trở: 10KΩ, sai số: 1% | ||
| 72 | IC DS1337C | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.8÷5.5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 73 | IC DS2430 927A4 | 10 | Chiếc | Bộ nhớ: 256 bit; Điện áp hoạt động: (2.8÷6)VDC | ||
| 74 | IC EMB2T2R | 8 | Chiếc | Điện áp 50V; Dòng điện 100mA; Công suất tối đa 150mW | ||
| 75 | IC F2ABW726 | 22 | Chiếc | Điện áp 25V; Dòng điện 100 mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C | ||
| 76 | IC GBP 235 | 10 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu: 10Gb/s; Điện áp hoạt động: (3÷3.6)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 77 | IC H482 | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (6÷12)V; Dải tần hoạt động: DC ÷ 5GHz; Hệ số khuếch đại: 15 | ||
| 78 | IC HALO 0526 | 6 | Chiếc | Điện áp cung cấp 0,3-5,5V; Dòng điện 5mA | ||
| 79 | IC HMC 911LC4B | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.13÷3.47)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 80 | IC HMC1032LP6GE | 10 | Chiếc | Tần số đầu ra: 350MHz; Tần số đầu vào: 350MHz; iện áp hoạt động: 5V | ||
| 81 | IC HMC1095LP4E | 4 | Chiếc | Suy hao tối đa: 31.5; Tần số tối đa: 3GHz; Số bit điều khiển: 6 | ||
| 82 | IC HMC362S8G | 8 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0.01÷12)GHz; Điện áp hoạt động: 4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C ; Dòng tiêu thụ: 68mA | ||
| 83 | IC HMC407 | 4 | Chiếc | Tần số vận hành 5G-7G; Điện áp vào 5V; Dòng làm việc 230 mA | ||
| 84 | IC HMC412LBS | 4 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (9÷15) GHz Dải tần đầu vào: (DC÷2.5) GHz. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C. Nhiễu pha: 8.4dB | ||
| 85 | IC HMC412MS8G | 12 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC | ||
| 86 | IC HMC422 | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1.2÷2.6)GHz ; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC | ||
| 87 | IC HMC488 | 8 | Chiếc | Nguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz | ||
| 88 | IC HMC488MS8G | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz | ||
| 89 | IC HMC542 | 6 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Suy hao tối đa: 31.5 dB | ||
| 90 | IC HMC542BLP4ETR | 4 | Chiếc | Điều khiển suy hao tín hiệu dải 0÷31.5dB, bước điều chỉnh 0.5dB. | ||
| 91 | IC HMC6505LC5 | 10 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15dB; Công suất đầu ra: +35dBm | ||
| 92 | IC HMC653LP2E | 4 | Hộp | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 3dB | ||
| 93 | IC HMC656LP2 | 10 | Lit | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 10dB | ||
| 94 | IC HMC658LP | 10 | Bộ | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 20dB | ||
| 95 | IC HMC700LP4 | 6 | Cuộn | Dải tần số làm việc :(0.1÷8) GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 96 | IC HMC704LP4E | 6 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:8GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5) VDC | ||
| 97 | IC HMC709LC5 | 2 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (11÷17)GHz; Điện áp h.động: (4.75÷5.25) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)°C; Hệ số khuếch đại: 13dB | ||
| 98 | IC HMC794LP3E | 4 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:2GHz; Điện áp làm việc: (4.75÷5.25) VDC | ||
| 99 | IC HMC860LP3E | 2 | Chiếc | Số kênh đầu ra: 4; Điện áp làm việc: (4.8÷5.6)VDC | ||
| 100 | IC HMC877LC3 | 10 | Chiếc | Thời gian trễ: 140ps; Điện áp làm việc: (3.135÷3.465)VDC | ||
| 101 | IC HMC925LC5 | 6 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (5.5÷8.6)GHz ; Đ.áp h.động: (4.75÷5.25) VDC; Nhiệt độ h.động: (-40÷85)°C; Hệ số khuếch đại: 16.5dB | ||
| 102 | IC HMC984LP4E | 2 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa: 200MHz; Điện áp làm việc: (3÷5)VDC | ||
| 103 | IC HMC995LP5GE | 8 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:16GHz Công suất đầu ra: 34.5 dBm | ||
| 104 | IC HMC-VVD102 | 6 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa: 27GHz; Suy hao tối đa: 18dB | ||
| 105 | IC ICS570B | 24 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85) °C; Điện áp làm việc: (4.5÷5.5)VDC | ||
| 106 | IC IDT74LVC244AQ | 8 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (2.75÷3.5)VDC | ||
| 107 | IC IMH11AT110 | 18 | Chiếc | Dòng tiêu thụ: 100mA; Công suất đầu ra: 300mW | ||
| 108 | IC ISL5314INZ | 8 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85) °C; Điện áp làm việc: (2.2÷3.5) VDC | ||
| 109 | IC KA2 | 4 | Chiếc | Mức suy hao cố định 10dB; sai số ± 1,5dB; băng thông DC-25GHz; công suất đỉnh 25 dBm; nhiệt độ làm việc 25°C | ||
| 110 | IC KBU1006G | 6 | Chiếc | Dòng cung cấp: 10A; Điện áp đỉnh: 600V | ||
| 111 | IC LDKM 9344 | 2 | Chiếc | Dòng cung cấp: 5A; Điện áp đỉnh: 450V | ||
| 112 | IC LDQB | 3 | Chiếc | Giá trị danh định 6V/150mA | ||
| 113 | IC LDSB | 9 | Chiếc | Điện áp cung cấp 1,5-5V | ||
| 114 | IC LM2574-5P | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4-40V; điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 500mA | ||
| 115 | IC LM78L05ACM | 28 | Chiếc | Điện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA | ||
| 116 | IC LM79L05ACM | 30 | Chiếc | Điện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA | ||
| 117 | IC LT1956 | 54 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz | ||
| 118 | IC LT1963A | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 119 | IC LT3844IFE | 12 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A | ||
| 120 | IC LTC1264-7CSW#PBF | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 200KHz | ||
| 121 | IC LTC1343 | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.25)VDC; Tốc độ dữ liệu: 8Mb/s | ||
| 122 | IC LTC1344A | 9 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.25)VDC; Tốc độ dữ liệu: 8Mb/s; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 123 | IC LTC1387ISW | 6 | Chiếc | Dòng cấp vận hành 7mA, tốc độ dữ liệu 5Mb/s | ||
| 124 | IC LTRX | 2 | Chiếc | Vos 0,4mV; Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)°C | ||
| 125 | IC LTVY | 4 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3,3V; Tần số chuyển mạch: 3.3MHz | ||
| 126 | IC LTZF 5G33 | 23 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (0,.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 100KHz | ||
| 127 | IC M685-02-AA-AD | 8 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3,3V; Dòng điện cung cấp 125mA; tần số đầu ra 622.08MHz, 644.5313MHz | ||
| 128 | IC MAX 1099C | 8 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 3.6)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 129 | IC MAX 186 BCWP | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s | ||
| 130 | IC MAX 512 | 14 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us | ||
| 131 | IC MAX202EWE | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: |(4.5-5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh | ||
| 132 | IC MAXIM-2150E | 24 | Chiếc | Điện áp cung cấp 2,7-3,6VDC; dải tần công tác 700-2300 MHz; độ phân giải cực đại 100mHZ. | ||
| 133 | IC MBAB 513A | 35 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷5.5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 134 | IC MEAP LF3B | 14 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2,5÷7,5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 135 | IC MPA046 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷3.6) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 136 | IC OPA699 ID | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (4.8-5.5)V; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C; Dòng điện: 250mA | ||
| 137 | IC PF4AL FDS | 44 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85) ⁰C; | ||
| 138 | IC PFNI | 10 | Chiếc | Dòng điện 2,6-3,7mA; tần số hoạt động 3-7 MHz | ||
| 139 | IC R53 CE | 36 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.2÷3.5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 140 | IC SIL F330-B02WP | 8 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3,3V±10%; Dòng 2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 141 | IC SK16 | 8 | Chiếc | Dòng thuận 1A; Điện áp ngược 60V | ||
| 142 | IC SP3223ECA | 24 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3-5,5V; Dòng điện 0,3mA; Nhiệt độ hoạt động 0÷70°C | ||
| 143 | IC TPS 79625 | 28 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C; Xung: 303kHz | ||
| 144 | IC UMH6NTR | 4 | Chiếc | Trở kháng đầu vào 47KΩ; Công suất 150mW | ||
| 145 | IC WJLXT971E A4 | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.0÷5.6) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 146 | IC XILINX XC 9572XL | 20 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3÷3,6V( đã nạp chương trình); các cổng vào ra có điện áp bằng nhau; nhiệt độ từ 0÷70°C | ||
| 147 | Jack Header 26 chân | 11 | Chiếc | Giắc 26 chân, chuẩn 5,4mm | ||
| 148 | Jum 2 chân | 11 | Chiếc | 2 chân đực, khoảng cách 2 mm | ||
| 149 | Keo tản nhiệt | 7 | Hộp | Dẫn nhiệt tốt | ||
| 150 | Nước rửa mạch | 8 | Lit | Chai 1 lít | ||
| 151 | Ốc bắt mạch | 14 | Bộ | Ốc inox 304 | ||
| 152 | Thiếc hàn | 8 | Cuộn | 250g/cuộn | ||
| 153 | Transitor F52105 | 10 | Chiếc | Sai số: 1%; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 155)°C | ||
| 154 | Transitor FR3410 | 16 | Chiếc | Dòng cực D: 31A; Điện áp Vds: 100V | ||
| 155 | Transitor GALI 02 | 23 | Chiếc | Dòng điện h.động 55mA, Công suất thu 15dBm, dải nhiệt độ: (-45 ÷ 85)°C | ||
| 156 | Transitor GALI 03 | 8 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +12.5dBm | ||
| 157 | Transitor GALI 12 | 14 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷8GHz; Điện áp: 3.5V | ||
| 158 | Transitor GALI 22 | 19 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 5V | ||
| 159 | Transitor GALI 30 | 8 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +13.5dBm | ||
| 160 | Transitor GALI 33 | 22 | Chiếc | Khuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm | ||
| 161 | Transitor GALI 36 | 18 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷4GHz; Điện áp: 3.6V; Công suất đầu ra: 16.5dBm | ||
| 162 | Transitor GALI 74 | 46 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷1GHz; Điện áp: 4.8V; Công suất đầu ra: 18.3dBm | ||
| 163 | Transitor GALI 84 | 19 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷6GHz; Điện áp: 5.8V; Công suất đầu ra: 15.5dBm | ||
| 164 | Transitor LM317T | 16 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A | ||
| 165 | Transitor PDS5100H-13 | 19 | Chiếc | Dòng If: 5A; Điện áp hiệu dụng: 100V | ||
| 166 | Transitor SI7430DP-T1-E3 | 20 | Chiếc | Điện áp Vds: 150A; Dòng Id: 26A | ||
| 167 | Transitor SI7530MD | 20 | Chiếc | Điện áp Vds: 80V; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 168 | Transitor trường GALI 39 | 16 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 3.5V; Công suất đầu ra: 10.5dBm | ||
| 169 | Transtor dán A4T | 6 | Chiếc | Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155) ⁰C | ||
| 170 | Tranzistor C1815 | 12 | Chiếc | Nhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA | ||
| 171 | Tụ 1000EFK | 16 | Chiếc | Tụ tantanium; Điện dung 1000 μF | ||
| 172 | Tụ 100JFK | 18 | Chiếc | Tụ tantanium; Điện dung 100 μF | ||
| 173 | Tụ cao tần 107A 21262 | 4 | Chiếc | Điện dung 36pF, điện áp định mức 100VDC | ||
| 174 | Tụ dán 100pF | 15 | Chiếc | Tụ dán, điện dung 100pF | ||
| 175 | Tụ dán 10nF (0402) | 6 | Chiếc | Tụ dán, điện dung 10nF | ||
| 176 | Tụ dán 1nF (0603) | 4 | Chiếc | Tụ dán, điện dung 1nF | ||
| 177 | Tụ dán10pF (0402) | 16 | Chiếc | Tụ dán, điện dung 10pF | ||
| 178 | Tụ điện 22 μF 25V | 16 | Chiếc | Điện dung 22μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 179 | Tụ điện 470 μF 20V | 30 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 20V | ||
| 180 | Tụ điện 470 μF 63V | 16 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 63V | ||
| 181 | Tụ điện 47μF 5V | 16 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 5V | ||
| 182 | Tụ giấy 1% | 29 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 183 | Tụ hóa (dán) 10 μF 10V | 40 | Chiếc | Điện dung10μF; Điện áp định mức 10V | ||
| 184 | Tụ hóa (dán) 47μF, 5V | 12 | Chiếc | Điện dung47μF; Điện áp định mức 5V | ||
| 185 | Tụ hóa 100 VFK 5K6 | 37 | Chiếc | Điện dung 100 μF | ||
| 186 | Tụ hóa 106 | 4 | Chiếc | Điện áp định mức 25V; | ||
| 187 | Tụ hóa 150 KFK 55EM | 114 | Chiếc | Điện dung 150 μF | ||
| 188 | Tụ hóa 1uF/25V | 10 | Chiếc | Điện dung 1μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 189 | Tụ hóa 686D | 12 | Chiếc | Điện áp định mức 250V; | ||
| 190 | Tụ hóa TM2,2µF/250V | 8 | Chiếc | Điện dung 2,2μF; Điện áp định mức 250V | ||
| 191 | Tụ hóa TM220µF/250V | 19 | Chiếc | Điện dung 220μF; Điện áp định mức 250V | ||
| 192 | Tụ hóa TM2200µF/16V | 37 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 16V | ||
| 193 | Tụ hóa TM2200µF/25V | 23 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 194 | Tụ hóa TM2200µF/35V | 6 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 35V | ||
| 195 | Tụ hóa TM47µF/35V | 45 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 35V | ||
| 196 | Tụ lọc cao tần 10 nF | 40 | Chiếc | Điện dung 10nF | ||
| 197 | Tụ SMD 0402 1% | 74 | Chiếc | Tụ dán, kích thước 0402, sai số 1% | ||
| 198 | Tụ SMD 0603 1% | 306 | Chiếc | Tụ dán, kích thước 0603, Sai số 1% | ||
| 199 | Tụ SMD 0805 1% | 297 | Chiếc | Tụ dán, kích thước 0805, sai số 1% | ||
| 200 | Tụ SMD 1206 1% | 64 | Chiếc | Tụ dán, kích thước 1206, sai số 1% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545452E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.622.730.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi