Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý III năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850482-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý III năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220850335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 13:32:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 772,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,750,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545452E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.622.730.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý III năm 2022
Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý III năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Kèm theo 1 trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.750.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn CMOS FR5210S56ChiếcĐiện áp 10V, dòng điện 5mA
2Bán dẫn FRR341028ChiếcĐiện áp cực D-S: 100V; Dòng điện: 22A; Nhiệt độ hoạt động: (-50 ÷ 175)⁰C;
3Bộ cáp điều khiển dạng bus3BộCáp dẹt, 54 chân và 74 chân
4Cuộn dây 150 M5814ChiếcSai số 5%; L = 10nH
5Cuộn dây 2104 VRC13ChiếcSai số 5%
6Cuộn dây dán 0402106ChiếcCuộn cảm SMD0402, Sai số 5%
7Cuộn dây dán 060337ChiếcCuộn cảm SMD 0603, Sai số 5%
8Cuộn dây dán 20214ChiếcCuộn cảm SMD 202, Sai số 1%
9Cuộn dây lọc nguồn 273D6ChiếcSai số 1%; L = 50nH
10Cuộn dây UP2B 100 11CH05J12ChiếcSai số 5%; L = 20nH
11Đầu connector -F28ChiếcChuẩn RF
12Đèn Led 3 màu19ChiếcĐường kính 3mm, điện áp 1,8V
13Đi ốt 1N5711W-FDITR-ND20ChiếcĐiện áp Vrrm: 70V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
14Đi ốt 51B B360A84ChiếcĐiện áp Vrrm: 40V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
15Đi ốt 533 62C28ChiếcĐiện áp Vrrm: 60V; Dòng If: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C
16Đi ốt 5BL11ChiếcChịu dòng 1A, điện áp đánh thủng 3V
17Đi ốt B27B RB4226ChiếcChịu dòng 1A, điện áp đánh thủng 10V
18Đi ốt D057116ChiếcĐiện áp hoạt động: 5V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
19Đi ốt D145212ChiếcĐiện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
20Đi ốt D743025ChiếcĐiện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 45mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
21Đi ốt DS5100H19ChiếcĐiện áp Vds: 100V; Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C
22Đi ốt IRF540N16ChiếcĐiện áp Vds: 100V; Dòng Id: 33A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C
23Đi ốt JP 73ChiếcChịu dòng 3A
24Đi ốt MMSD914T125ChiếcĐiện áp đỉnh ngược 100V, dòng tăng 2A
25Đi ốt NL322522T32ChiếcL=820nH; Sai số: 5%; Dòng tối đa: 450mA
26Đi ốt P813L16ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng đầu ra: 20mA; Thời gian trễ: 200ms
27Đi ốt SK3625ChiếcĐiện áp hoạt động (0÷40) VDC; Dòng tải cực thuận: 3A
28Đi ốt SK384ChiếcĐiện áp Vrrm: 80V; Dòng If: 3A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C
29Đi ốt SMAJ18A 5%16ChiếcSai số 5%
30Đi ốt SS5100H13ChiếcChịu dòng 1A
31Đi ốt T48ChiếcChịu dòng 5A
32Đi ốt V3H p825L8ChiếcChịu dòng 10A
33Đi ốt YX74A6ChiếcChịu dòng 10A
34Điện trở SMD 0402 1%562ChiếcĐiện trở dán 0402; Sai số 1%
35Điện trở SMD 0603 1%163ChiếcĐiện trở dán 0603; Sai số 1%
36Điện trở SMD 0805 1%50ChiếcĐiện trở dán 0805, Sai số 1%
37Điện trở SMD 1206 1%50ChiếcĐiện trở dán 1206, Sai số 1%
38Giắc lược thanh nguồn 12 chân5ChiếcChuẩn12 chân
39Giắc nguồn vào 24V18ChiếcĐiện áp: 24VDC; Dòng chịu tải: 5A; Nhiệt độ: (-25 đến + 85)C; Trọng lượng: 4.378 g
40Gioong cao su1ChiếcChịu nhiệt, chống nước, màu trắng, dày 1mm
41IC 10P06 280L11ChiếcĐiện áp 800V, dòng điện 10A
42IC 4003 EUA12ChiếcDải tần số: (0.1 ÷ 2.5)GHz; Điện áp hoạt động: 5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
43IC 40061 59T24ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
44IC 4850AA24ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
45IC 517 S00110ChiếcĐiện áp hoạt động: 2.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
46IC 51AD SZ7457ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 35mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
47IC 636L3C025M0000012ChiếcNguồn cấp 3,3V/16mA; Nhiệt độ hoạt động (-20-70)°C
48IC 70221ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.5V; Dòng tiêu thụ: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
49IC 74HC59516ChiếcĐiện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA
50IC 7Z0413105ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷12)V; Dòng cung cấp: 800mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)⁰C
51IC 9407A AB12ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷5.6)V; Dòng cung cấp: 1A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
52IC A45A14ChiếcĐiện áp đầu ra: 2.5V; Dòng cung cấp: 500mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
53IC A6818ChiếcĐiện áp đầu ra: 5V; Dòng cung cấp: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
54IC AD0L54ChiếcĐiện áp đầu ra: 1.8V; Dòng cung cấp: 250mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
55IC AD637JD5ChiếcBăng thông 600kHz-8MHz; dòng làm việc từ 350µA-2,2 mA
56IC AD736JRZ16ChiếcĐiện áp hoạt động: 2.8V; Dòng tiêu thụ: 0.2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
57IC ADF41064Chiếcđiện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB
58IC ADF4106 LPS12ChiếcDải tần hoạt động: (1÷5.5) GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V; Dòng tiêu thụ: 17mA
59IC ADF410728ChiếcDải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V; Dòng tiêu thụ: 15mA
60IC ARF460AG16Chiếcđiện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB
61IC ASE-48000MHz-LC12ChiếcTần số làm việc 48MHz, nguồn cấp 3,3V
62IC ASEMDLV-LY-T34ChiếcDải tần số hoạt động: (10÷460) MHz, Điện áp hoạt động: (2.25÷3.6)V
63IC AV10516ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB
64IC AV105-07196ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: -5 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 55 dB
65IC B2642ChiếcBán dẫn PNP; Ucb=32V; Ic=1,5A
66IC BF6SD18ChiếcBán dẫn NPN; Chịu dòng 1,5A
67IC BOURS-10052K9ChiếcĐiện trở: 1KΩ, sai số: 10%
68IC C00A24ChiếcĐiện áp hoạt động: (8÷12) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
69IC CPPDC1-B6-24.0/32.06ChiếcTần số đầu ra: 24MHz, 32MHz; Điện áp hoạt động :(8÷5.2)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C; Hai kênh tín hiệu đầu ra
70IC CY62128ELL-45SXI12ChiếcBộ nhớ: 1Mbit; Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC; Dòng tiêu thụ: 16mA
71IC DDC114YU-716ChiếcĐiện trở: 10KΩ, sai số: 1%
72IC DS1337C16ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.8÷5.5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
73IC DS2430 927A410ChiếcBộ nhớ: 256 bit; Điện áp hoạt động: (2.8÷6)VDC
74IC EMB2T2R8ChiếcĐiện áp 50V; Dòng điện 100mA; Công suất tối đa 150mW
75IC F2ABW72622ChiếcĐiện áp 25V; Dòng điện 100 mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C
76IC GBP 23510ChiếcTốc độ dữ liệu: 10Gb/s; Điện áp hoạt động: (3÷3.6)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
77IC H48218ChiếcĐiện áp hoạt động: (6÷12)V; Dải tần hoạt động: DC ÷ 5GHz; Hệ số khuếch đại: 15
78IC HALO 05266ChiếcĐiện áp cung cấp 0,3-5,5V; Dòng điện 5mA
79IC HMC 911LC4B8ChiếcĐiện áp hoạt động: (3.13÷3.47)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
80IC HMC1032LP6GE10ChiếcTần số đầu ra: 350MHz; Tần số đầu vào: 350MHz; iện áp hoạt động: 5V
81IC HMC1095LP4E4ChiếcSuy hao tối đa: 31.5; Tần số tối đa: 3GHz; Số bit điều khiển: 6
82IC HMC362S8G8ChiếcDải tần hoạt động: (0.01÷12)GHz; Điện áp hoạt động: 4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C ; Dòng tiêu thụ: 68mA
83IC HMC4074ChiếcTần số vận hành 5G-7G; Điện áp vào 5V; Dòng làm việc 230 mA
84IC HMC412LBS4ChiếcDải tần đầu ra: (9÷15) GHz Dải tần đầu vào: (DC÷2.5) GHz. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C. Nhiễu pha: 8.4dB
85IC HMC412MS8G12ChiếcDải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC
86IC HMC4224ChiếcDải tần hoạt động: (1.2÷2.6)GHz ; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC
87IC HMC4888ChiếcNguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz
88IC HMC488MS8G4ChiếcNguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz
89IC HMC5426ChiếcDải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Suy hao tối đa: 31.5 dB
90IC HMC542BLP4ETR4ChiếcĐiều khiển suy hao tín hiệu dải 0÷31.5dB, bước điều chỉnh 0.5dB.
91IC HMC6505LC510ChiếcHệ số khuếch đại: 15dB; Công suất đầu ra: +35dBm
92IC HMC653LP2E4HộpTần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 3dB
93IC HMC656LP210LitTần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 10dB
94IC HMC658LP10BộTần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 20dB
95IC HMC700LP46CuộnDải tần số làm việc :(0.1÷8) GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
96IC HMC704LP4E6ChiếcTần số làm việc tối đa:8GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5) VDC
97IC HMC709LC52ChiếcDải tần đầu ra: (11÷17)GHz; Điện áp h.động: (4.75÷5.25) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)°C; Hệ số khuếch đại: 13dB
98IC HMC794LP3E4ChiếcTần số làm việc tối đa:2GHz; Điện áp làm việc: (4.75÷5.25) VDC
99IC HMC860LP3E2ChiếcSố kênh đầu ra: 4; Điện áp làm việc: (4.8÷5.6)VDC
100IC HMC877LC310ChiếcThời gian trễ: 140ps; Điện áp làm việc: (3.135÷3.465)VDC
101IC HMC925LC56ChiếcDải tần đầu ra: (5.5÷8.6)GHz ; Đ.áp h.động: (4.75÷5.25) VDC; Nhiệt độ h.động: (-40÷85)°C; Hệ số khuếch đại: 16.5dB
102IC HMC984LP4E2ChiếcTần số làm việc tối đa: 200MHz; Điện áp làm việc: (3÷5)VDC
103IC HMC995LP5GE8ChiếcTần số làm việc tối đa:16GHz Công suất đầu ra: 34.5 dBm
104IC HMC-VVD1026ChiếcTần số làm việc tối đa: 27GHz; Suy hao tối đa: 18dB
105IC ICS570B24ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-40÷85) °C; Điện áp làm việc: (4.5÷5.5)VDC
106IC IDT74LVC244AQ8ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (2.75÷3.5)VDC
107IC IMH11AT11018ChiếcDòng tiêu thụ: 100mA; Công suất đầu ra: 300mW
108IC ISL5314INZ8ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-40÷85) °C; Điện áp làm việc: (2.2÷3.5) VDC
109IC KA24ChiếcMức suy hao cố định 10dB; sai số ± 1,5dB; băng thông DC-25GHz; công suất đỉnh 25 dBm; nhiệt độ làm việc 25°C
110IC KBU1006G6ChiếcDòng cung cấp: 10A; Điện áp đỉnh: 600V
111IC LDKM 93442ChiếcDòng cung cấp: 5A; Điện áp đỉnh: 450V
112IC LDQB3ChiếcGiá trị danh định 6V/150mA
113IC LDSB9ChiếcĐiện áp cung cấp 1,5-5V
114IC LM2574-5P10ChiếcĐiện áp đầu vào 4-40V; điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 500mA
115IC LM78L05ACM28ChiếcĐiện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA
116IC LM79L05ACM30ChiếcĐiện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA
117IC LT195654ChiếcDải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz
118IC LT1963A10ChiếcĐiện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C
119IC LT3844IFE12ChiếcĐiện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A
120IC LTC1264-7CSW#PBF4ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 200KHz
121IC LTC13434ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.25)VDC; Tốc độ dữ liệu: 8Mb/s
122IC LTC1344A9ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.25)VDC; Tốc độ dữ liệu: 8Mb/s; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C
123IC LTC1387ISW6ChiếcDòng cấp vận hành 7mA, tốc độ dữ liệu 5Mb/s
124IC LTRX2ChiếcVos 0,4mV; Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)°C
125IC LTVY4ChiếcĐiện áp đầu ra: 3,3V; Tần số chuyển mạch: 3.3MHz
126IC LTZF 5G3323ChiếcDải điện áp đầu vào: (0,.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 100KHz
127IC M685-02-AA-AD8ChiếcĐiện áp cung cấp 3,3V; Dòng điện cung cấp 125mA; tần số đầu ra 622.08MHz, 644.5313MHz
128IC MAX 1099C8ChiếcDải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 3.6)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C
129IC MAX 186 BCWP4ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s
130IC MAX 51214ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us
131IC MAX202EWE12ChiếcĐiện áp hoạt động: |(4.5-5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh
132IC MAXIM-2150E24ChiếcĐiện áp cung cấp 2,7-3,6VDC; dải tần công tác 700-2300 MHz; độ phân giải cực đại 100mHZ.
133IC MBAB 513A35ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷5.5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
134IC MEAP LF3B14ChiếcĐiện áp hoạt động: (2,5÷7,5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
135IC MPA0468ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷3.6) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
136IC OPA699 ID8ChiếcĐiện áp hoạt động: (4.8-5.5)V; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C; Dòng điện: 250mA
137IC PF4AL FDS44ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85) ⁰C;
138IC PFNI10ChiếcDòng điện 2,6-3,7mA; tần số hoạt động 3-7 MHz
139IC R53 CE36ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.2÷3.5) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
140IC SIL F330-B02WP8ChiếcĐiện áp cung cấp 3,3V±10%; Dòng 2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
141IC SK168ChiếcDòng thuận 1A; Điện áp ngược 60V
142IC SP3223ECA24ChiếcĐiện áp cung cấp 3-5,5V; Dòng điện 0,3mA; Nhiệt độ hoạt động 0÷70°C
143IC TPS 7962528ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C; Xung: 303kHz
144IC UMH6NTR4ChiếcTrở kháng đầu vào 47KΩ; Công suất 150mW
145IC WJLXT971E A416ChiếcĐiện áp hoạt động: (3.0÷5.6) VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
146IC XILINX XC 9572XL20ChiếcĐiện áp cung cấp 3÷3,6V( đã nạp chương trình); các cổng vào ra có điện áp bằng nhau; nhiệt độ từ 0÷70°C
147Jack Header 26 chân11ChiếcGiắc 26 chân, chuẩn 5,4mm
148Jum 2 chân11Chiếc2 chân đực, khoảng cách 2 mm
149Keo tản nhiệt7HộpDẫn nhiệt tốt
150Nước rửa mạch8LitChai 1 lít
151Ốc bắt mạch14BộỐc inox 304
152Thiếc hàn8Cuộn250g/cuộn
153Transitor F5210510ChiếcSai số: 1%; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 155)°C
154Transitor FR341016ChiếcDòng cực D: 31A; Điện áp Vds: 100V
155Transitor GALI 0223ChiếcDòng điện h.động 55mA, Công suất thu 15dBm, dải nhiệt độ: (-45 ÷ 85)°C
156Transitor GALI 038ChiếcHệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +12.5dBm
157Transitor GALI 1214ChiếcDải tấn số: DC÷8GHz; Điện áp: 3.5V
158Transitor GALI 2219ChiếcDải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 5V
159Transitor GALI 308ChiếcHệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +13.5dBm
160Transitor GALI 3322ChiếcKhuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm
161Transitor GALI 3618ChiếcDải tấn số: DC÷4GHz; Điện áp: 3.6V; Công suất đầu ra: 16.5dBm
162Transitor GALI 7446ChiếcDải tấn số: DC÷1GHz; Điện áp: 4.8V; Công suất đầu ra: 18.3dBm
163Transitor GALI 8419ChiếcDải tấn số: DC÷6GHz; Điện áp: 5.8V; Công suất đầu ra: 15.5dBm
164Transitor LM317T16ChiếcĐiện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A
165Transitor PDS5100H-1319ChiếcDòng If: 5A; Điện áp hiệu dụng: 100V
166Transitor SI7430DP-T1-E320ChiếcĐiện áp Vds: 150A; Dòng Id: 26A
167Transitor SI7530MD20ChiếcĐiện áp Vds: 80V; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C
168Transitor trường GALI 3916ChiếcDải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 3.5V; Công suất đầu ra: 10.5dBm
169Transtor dán A4T6ChiếcDòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155) ⁰C
170Tranzistor C181512ChiếcNhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA
171Tụ 1000EFK16ChiếcTụ tantanium; Điện dung 1000 μF
172Tụ 100JFK18ChiếcTụ tantanium; Điện dung 100 μF
173Tụ cao tần 107A 212624ChiếcĐiện dung 36pF, điện áp định mức 100VDC
174Tụ dán 100pF15ChiếcTụ dán, điện dung 100pF
175Tụ dán 10nF (0402)6ChiếcTụ dán, điện dung 10nF
176Tụ dán 1nF (0603)4ChiếcTụ dán, điện dung 1nF
177Tụ dán10pF (0402)16ChiếcTụ dán, điện dung 10pF
178Tụ điện 22 μF 25V16ChiếcĐiện dung 22μF; Điện áp định mức 25V
179Tụ điện 470 μF 20V30ChiếcĐiện dung 470μF; Điện áp định mức 20V
180Tụ điện 470 μF 63V16ChiếcĐiện dung 470μF; Điện áp định mức 63V
181Tụ điện 47μF 5V16ChiếcĐiện dung 470μF; Điện áp định mức 5V
182Tụ giấy 1%29ChiếcSai số 1%
183Tụ hóa (dán) 10 μF 10V40ChiếcĐiện dung10μF; Điện áp định mức 10V
184Tụ hóa (dán) 47μF, 5V12ChiếcĐiện dung47μF; Điện áp định mức 5V
185Tụ hóa 100 VFK 5K637ChiếcĐiện dung 100 μF
186Tụ hóa 1064ChiếcĐiện áp định mức 25V;
187Tụ hóa 150 KFK 55EM114ChiếcĐiện dung 150 μF
188Tụ hóa 1uF/25V10ChiếcĐiện dung 1μF; Điện áp định mức 25V
189Tụ hóa 686D12ChiếcĐiện áp định mức 250V;
190Tụ hóa TM2,2µF/250V8ChiếcĐiện dung 2,2μF; Điện áp định mức 250V
191Tụ hóa TM220µF/250V19ChiếcĐiện dung 220μF; Điện áp định mức 250V
192Tụ hóa TM2200µF/16V37ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 16V
193Tụ hóa TM2200µF/25V23ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 25V
194Tụ hóa TM2200µF/35V6ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 35V
195Tụ hóa TM47µF/35V45ChiếcĐiện dung 47μF; Điện áp định mức 35V
196Tụ lọc cao tần 10 nF40ChiếcĐiện dung 10nF
197Tụ SMD 0402 1%74ChiếcTụ dán, kích thước 0402, sai số 1%
198Tụ SMD 0603 1%306ChiếcTụ dán, kích thước 0603, Sai số 1%
199Tụ SMD 0805 1%297ChiếcTụ dán, kích thước 0805, sai số 1%
200Tụ SMD 1206 1%64ChiếcTụ dán, kích thước 1206, sai số 1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545452E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.622.730.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử22
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->