Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp trang thiết bị, vật tư, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu các bộ môn Bóng thuộc Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp trang thiết bị, vật tư, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu các bộ môn Bóng thuộc Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 15:25:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,702,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5539765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1107953E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Hoặc hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị, vật tư, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.591.855.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.183.711.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có nguồn gốc xuất xứ khi cung cấp hàng hóa. - Trong thời hạn bảo hành Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp trang thiết bị, vật tư, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu các bộ môn Bóng thuộc Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội Mua trang thiết bị, vật tư, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu các bộ môn Bóng năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội , địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu Thể dục thể thao Hà Nội – Địa chỉ -Phố Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bi tập luyện | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BI SẮT | |
| 2 | Quần áo | 47 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BI SẮT | |
| 3 | Giầy | 37 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BI SẮT | |
| 4 | Bi thi đấu | 16 | Bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BI SẮT | |
| 5 | Vải pool | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BILLIADS | |
| 6 | Vải snooker | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BILLIADS | |
| 7 | Bi pool | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BILLIADS | |
| 8 | Bi snooker | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BILLIADS | |
| 9 | Bi english | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BILLIADS | |
| 10 | Đầu cơ | 35 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BILLIADS | |
| 11 | Cơ pool | 11 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BILLIADS | |
| 12 | Mặt vợt | 64 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG BÀN | |
| 13 | Áo | 72 | cái | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG BÀN | |
| 14 | Quần | 72 | cái | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG BÀN | |
| 15 | Bóng tập | 4.320 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG BÀN | |
| 16 | Áo Thi đấu | 54 | cái | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG BÀN | |
| 17 | Quần thi đấu | 54 | cái | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG BÀN | |
| 18 | Bóng chuyền tập luyện | 49 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 19 | Giầy tập luyện Bóng chuyền | 60 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 20 | Lưới bóng chuyền | 8 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 21 | Giầy thi đấu bóng chuyền | 54 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 22 | Giầy thi đấu bóng chuyền | 46 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 23 | Quần áo thi đấu bóng chuyền | 54 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 24 | Quần áo thi đấu bóng chuyền | 128 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 25 | Bao gối (Bịt gối) | 73 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 26 | Bóng thi đấu bóng chuyền | 48 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 27 | Xe đựng bóng chuyền | 2 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG CHUYỀN | |
| 28 | Giầy tập luyện | 27 | Đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG RỔ | |
| 29 | Bóng rổ tập luyện | 40 | Quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG RỔ | |
| 30 | Bóng rổ tập luyện | 15 | Quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG RỔ | |
| 31 | Bóng rổ thi đấu | 95 | Quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG RỔ | |
| 32 | Bóng rổ thi đấu | 30 | Quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG RỔ | |
| 33 | Giày thi đấu | 64 | Đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG RỔ | |
| 34 | Quần áo tập luyện | 68 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội bóng đá nữ Hà Đông ( Đội 1) | |
| 35 | Quần áo tập luyện | 58 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội bóng đá nữ Mỹ Đình ( Đội 2) | |
| 36 | Quần áo tập luyện | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội bóng đá nữ U17 | |
| 37 | Bóng | 25 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội bóng đá nữ U14 | |
| 38 | Quần áo tập luyện | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội bóng đá nữ U14 | |
| 39 | Giày đinh tập luyện | 25 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội bóng đá nữ U14 | |
| 40 | Quần áo tập luyện | 70 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội bóng đá nam U13 | |
| 41 | Quần áo tập luyện | 66 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội bóng đá nam U11 | |
| 42 | Quần áo tập luyện | 58 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nữ Năng Khiếu | |
| 43 | Bóng tập luyện ( số 5) | 25 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nữ Năng Khiếu | |
| 44 | Giầy đinh tập luyện | 24 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nữ Năng Khiếu | |
| 45 | Quần áo tập luyện | 54 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 46 | Bóng tập luyện | 25 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 47 | Giầy tập luyện | 25 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 48 | Bóng thi đấu | 132 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 49 | Bóng thi đấu | 13 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 50 | Bóng thi đấu | 20 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 51 | Quần áo thi đấu | 536 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 52 | Giày đinh thi đấu | 156 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 53 | Tất thi đấu | 468 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 54 | Giầy tập thể lực ( dành cho HLV) | 10 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 55 | Giày thi đấu | 40 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | Đội Bóng đá nam Năng Khiếu | |
| 56 | Bóng tập luyện và thi đấu trong nhà | 180 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG NÉM | |
| 57 | Bóng tập luyện và thi đấu Bãi biển | 30 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG NÉM | |
| 58 | Bóng tập luyện và thi đấu trong nhà | 170 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG NÉM | |
| 59 | Keo chuyên dụng | 25 | hộp | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG NÉM | |
| 60 | Quần áo thi đấu bãi biển nữ | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG NÉM | |
| 61 | Quần áo thi đấu bãi biển nam | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG NÉM | |
| 62 | Quần áo thi đấu trong nhà | 138 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | BÓNG NÉM | |
| 63 | Cầu tập luyện | 84 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | CẦU MÂY | |
| 64 | Cầu tập luyện | 84 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | CẦU MÂY | |
| 65 | Lưới Cầu mây | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | CẦU MÂY | |
| 66 | Bó gối (băng gối) | 120 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | CẦU MÂY | |
| 67 | Bó gót (băng cổ chân) | 120 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | CẦU MÂY | |
| 68 | Quần áo thi đấu | 60 | Bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | CẦU MÂY | |
| 69 | Quần áo thi đấu | 64 | Bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | CẦU MÂY | |
| 70 | Quả Cầu lông | 1.700 | hộp | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | CẦU LÔNG | |
| 71 | Cầu tập luyện (tiêu chuẩn thi đấu) | 2.500 | Quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 72 | Áo tập luyện | 16 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 73 | Áo tập luyện | 16 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 74 | Quần tập luyện | 16 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 75 | Quần tập luyện | 16 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 76 | Áo thi đấu | 46 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 77 | Áo thi đấu | 46 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 78 | Quần thi đấu | 46 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 79 | Quần thi đấu | 46 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | ĐÁ CẦU | |
| 80 | Áo tập luyện (nữ) | 10 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | GOLF | |
| 81 | Áo tập luyện (nam) | 14 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | GOLF | |
| 82 | Bóng tập luyện, thi đấu | 1.000 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | GOLF | |
| 83 | Bóng tập | 49 | Thùng | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | TENNIS | |
| 84 | Dây đan vợt | 80 | Bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | TENNIS | |
| 85 | Quấn cán vợt | 30 | vỉ/3chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | TENNIS | |
| 86 | Vợt Tennis | 4 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | TENNIS | |
| 87 | Vợt Tennis | 5 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | TENNIS | |
| 88 | Cốt Vợt | 1 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTBóng bàn | |
| 89 | Mặt Vợt | 2 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTBóng bàn | |
| 90 | Quần áo tập luyện | 16 | Bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTBóng bàn | |
| 91 | Quả bóng bàn | 1.000 | quả | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTBóng bàn | |
| 92 | Giầy | 16 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTBóng bàn | |
| 93 | Quả cầu lông | 180 | hộp | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTCầu lông | |
| 94 | Vợt Cầu lông | 4 | chiếc | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTCầu lông | |
| 95 | Giầy Cầu lông | 4 | đôi | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTCầu lông | |
| 96 | Dây vợt Cầu lông | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTCầu lông | |
| 97 | Quần áo Cầu lông | 23 | bộ | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTCầu lông | |
| 98 | Quấn cán | 35 | cuộn | Theo tiêu chuẩn mục 2 chương V | THỂ THAO KHUYẾT TẬTCầu lông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5539765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1107953E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Hoặc hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị, vật tư, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.591.855.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.183.711.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có nguồn gốc xuất xứ khi cung cấp hàng hóa. - Trong thời hạn bảo hành Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi