Gói thầu: Nâng cấp hạ tầng thiết bị Công nghệ thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850259-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM
Tên gói thầu Nâng cấp hạ tầng thiết bị Công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220800165
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:12:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,950,343,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cụ thể như sau: hợp đồng về cung cấp và triển khai thiết bị công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh và cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành sản phẩm, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cam kết bảo hành sản phẩm trong vòng 36 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng. Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư (cử nhân) thuộc các chuyên ngành: CNTT hoặc Điện tử hoặc Điện tử - viễn thông, có chứng chỉ quản lý dự án (Chứng chỉ đào tạo này được chấp nhận bởi các hình thức đào tạo trong nước hoặc quốc tế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự triển khai, đào tạo
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: CNTT hoặc Điện tử - viễn thông, có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với các sản phẩm (máy chủ, thiết bị lưu trữ SAN, thiết bị tường lửa, thiết bị chuyển mạch, thiết bị phát sóng wifi) nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hạ tầng thiết bị Công nghệ thông tin
Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM , địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghế, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thuyết minh hạng mục: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định hạng mục: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hồ Chí Minh, số 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm CNTT và Truyền thông TP. HCM, 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM , địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghế, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; - Giấy phép đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính năm (2019-2020-2021); - Hợp đồng tương tự; - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự trong danh sách nhà thầu kê khai. - Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: cung cấp giấy chứng nhận CO/CQ đối với thiết bị, bản quyền phần mềm thương mại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 3 năm tính từ ngày nghiệm thu thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghế, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông TP.HCM. Điện thoại: (028) 35 20 2727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được Chủ tịch Hội đồng tư vấn thành lập theo Điều 119 Nghị định số 63
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị máy chủ: Máy chủ 11BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMáy chủ quản lý hệ thống định danh, DNS, DHCP, Domain, ….Quản lý hệ thống lưu trữ tập trung tập tin, hình ảnhSao lưu dữ liệu dự phòngCấu hình ảo hóa thành 3 máy:-2 máy chủ ảo để cài dịch vụ AD, DNS, DHCP,..-1 máy chủ ảo đề cài đặt đánh giá ATTT.
2Thiết bị máy chủ: Máy chủ 21BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtThực hiện quản lý kiểm tra giám sát theo nội dung thực, mô phỏng và kiểm thử.Cấu hình ảo hóa thành 4 máy 4 máy chủ ảo để sử dụng cho việc:-Vận hành thử, kiểm thử ứng dụng trước khi cài đặt tại Trung tâm dữ liệu-Cài đặt thử nghiệm các giải pháp mới, công nghệ mới, vận hành thử tại trung tâm tâm để đáp ứng công tác tác chuyên môn trong tương lai;-Triển khai hệ thống HNTT.
3Thiết bị lưu trữ SAN + Phụ kiện kết nối1BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật-Lưu trữ file số hóa tài liệu, hồ sơ;-Lưu trữ tập tin, tài liệu dùng chung của Trung tâm CNTT-TT;-Cung cấp không gian lưu trữ cho từng phòng chuyên môn tùy theo chức năng nhiệm vụ, nhu cầu sử dụng của từng phòng.
4Máy trạm Workstation (thiết bị phục vụ công tác thiết kế đồ họa và xử lý hình ảnh) phục vụ công tác chuyên môn1BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMáy trạm Workstation có cấu hình cao để phục vụ công việc chuyên môn, đặc thù như thiết kế đồ họa, xử lý hình ảnh phục vụ công tác chuyên môn
5Thiết bị Tường lửa1BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống tường lửa đa năng và phòng chống xâm nhập có tích hợp khả năng quản lý thiết bị mạng không dây
6Thiết bị chuyển mạch (Switch)3BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtThiết lập VLAN giữa các phòng và chuyển mạng cũng như định tuyến các luồng dữ liệu ra/ vào của đơn vị
7Thiết bị phát sóng WiFi4BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị phát sóng wifi thay thế thiết bị phát sóng wifi cũ, hoạt động chập chờn, thiếu ổn định
8Thiết bị lưu điện1BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMua sắm thiết bị thay thế thiết bị cũ không có khả năng cung cấp nguồn cho các thiết bị mới
9Hệ thống giám sát phòng máy chủ1BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiám sát nhiệt độ, độ ẩm,.. để đảm bảo môi trường vận hành
10Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Hộp cáp đôi 2 port77CáiTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
11Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Patch Panel 24 port4CáiTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
12Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Tủ rack treo tường R6U1BộTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
13Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Cáp mạng CAT-5E (cuộn 305m)7ThùngTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
14Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Ống ruột gà d20 (cuộn 50m)20CuộnTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
15Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Đầu mạng RJ454HộpTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
16Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Nẹp điện vuông 3cm (dài 2m)10CâyTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
17Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Nẹp điện vuông 5cm (dài 2m)10CâyTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
18Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Dây rút 20cm10BịchTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
19Vật tư hệ thống mạng nội bộ: Băng keo, tăc kê1GóiTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtVật tư, phụ kiện được sử dụng để thi công kết nối mạng giữa các phòng ban
20Bản quyền phần mềm ảo hóa1Bản quyềnTại chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMua sắm phần mềm bản quyền đáp ứng nhu cầu ảo hóa, sau khi đầu tư mua mới 2 máy chủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cụ thể như sau: hợp đồng về cung cấp và triển khai thiết bị công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh và cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành sản phẩm, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cam kết bảo hành sản phẩm trong vòng 36 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng. Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý dự án 1 Kỹ sư (cử nhân) thuộc các chuyên ngành: CNTT hoặc Điện tử hoặc Điện tử - viễn thông, có chứng chỉ quản lý dự án (Chứng chỉ đào tạo này được chấp nhận bởi các hình thức đào tạo trong nước hoặc quốc tế).55
2 Nhân sự triển khai, đào tạo 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: CNTT hoặc Điện tử - viễn thông, có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với các sản phẩm (máy chủ, thiết bị lưu trữ SAN, thiết bị tường lửa, thiết bị chuyển mạch, thiết bị phát sóng wifi) nhà thầu đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->