Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849524 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 14:56:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,121,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tổng hợp Cung cấp vật tư phục vụ nâng cấp, hoàn thiện nhà kho K24 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh 5cm | 17 | Kg | Chất liệu thép đen; đầu mũi sắc nhọn | ||
| 2 | Kim thu sét D18 | 3 | Cái | D = 18mm; L = 2,5m, đầu nhọn bịt đồng | ||
| 3 | Đinh vít 5cm | 1.800 | Cái | Đầu lục giác, L = 5cm | ||
| 4 | Dây thép 1,2mm | 18 | Kg | Loại mềm, D = 1,2mm | ||
| 5 | Que hàn 2,5mm | 200 | Kg | Loại hàn thép; KT 2,5mm x 300mm; khối lượng: 2,5kg; cơ tính mối hàn: Độ bền kéo: 430 min - Giới hạn chảy: 345 min - Độ giãn dài: 24 min - Độ dai va đập: 50 min | ||
| 6 | Sơn chống gỉ | 37 | Kg | Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 2kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 7 | Sơn ghi sáng | 68 | Kg | Trong hộp kín, loại 3kg-5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 8 | Cuốc bàn | 6 | Cái | Màu đen, KT: (30x15)cm, làm từ nhíp xe ô tô | ||
| 9 | Bay thép | 10 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ; KT: 180mm; cán gỗ. | ||
| 10 | Dao xây thép | 10 | Cái | Thép không gỉ | ||
| 11 | Bàn xoa gỗ | 10 | Cái | Bề mặt nhẵn, mộng chắc chắn | ||
| 12 | Cước xây 1mm | 10 | Cuộn | Loại 1mm, L=20m | ||
| 13 | Bép phun D21 | 10 | Cái | Chất liệu: đồng thau; góc quay 3600 | ||
| 14 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | 9 | Cái | Chất liệu: Thép đúc mạ kẽm; chiều dày thân: 2,6 mm | ||
| 15 | Ống thép tráng kẽm D32 | 73 | m | Chất liệu: Thép đúc mạ kẽm; chiều dày thân: 2,6mm; loại 6m/ống | ||
| 16 | Bật sắt D10 | 120 | Cái | D=10mm, uốn móc hai đầu | ||
| 17 | Bu lông M12x100 | 54 | Cái | Đầu lục giác, D=12mm; bước ren 1,25mm, chiều dày giác 5,3mm, chiều rộng giác 13mm; chiều dài 100mm | ||
| 18 | Bu lông M16x120 | 96 | Cái | Đầu lục giác, D=16mm; bước ren 1,5mm, chiều dày giác 10mm, chiều rộng giác 32mm; chiều dài 120mm | ||
| 19 | Găng tay tráng nhựa | 40 | Đôi | Chất liệu: Găng sợi tráng nhựa; kích cỡ: Tiêu chuẩn | ||
| 20 | Xe rùa | 6 | Cái | Thùng bằng tôn dày 8mm, dập nguyên tấm; khung sườn bằng ống kẽm D34mm, dày 1,5mm; trục bằng bu lông D20mm, bánh hơi 300-8 | ||
| 21 | Bàn chải tẩy gỉ D50 | 10 | Cái | Đường kính D=50mm, sợi cước bằng thép | ||
| 22 | Xô xây dựng 8 lít | 20 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 23 | Thước cuộn 30m | 1 | Cái | Thước được làm bằng sợi thủy tinh, chiều dài đo 30m; vỏ đúc cao su ABS chống va đập, tích hợp tay cầm | ||
| 24 | Lưỡi cắt sắt D350mm | 10 | Cái | Đường kính lưỡi: 300mm, đường kính trục: 25,4mm, độ dày mũi hợp kim: 1,95mm | ||
| 25 | Ống nhựa dẻo PVC | 50 | m | Nhựa PVC, loại mềm, D= 27mm | ||
| 26 | Chổi lông KT: (10x6,5)cm | 10 | Cái | Đầu chổi làm bằng sợi tổng hợp, lông mềm; thân chổi bằng nhựa; liên kết đầu chổi và thân chổi chắc chắn. | ||
| 27 | Búa sắt 5Kg | 4 | Cái | Chất liệu hợp kim thép; kích thước đầu búa: 168x67x69mm; kích thước lỗ gắn tay cầm 48x45mm; trọng lượng 5kg | ||
| 28 | Lưới đen mềm | 60 | m2 | Chất liệu: Cước nguyên sinh; độ rộng mắt lưới 1x1; khổ 4x5m | ||
| 29 | Xà beng 1,5m Ф32 | 2 | Cái | Thép Ф32, L = 1,5m | ||
| 30 | Máy trộn vữa 150 lít | 1 | Cái | - Loại tự hành; động cơ điezen D15- Công suất: 4m3/h- Kiểu trộn: Lật nghiêng, tự do- Kích thước: 1,22x70,1,34m- Dung tích: 150 lít | ||
| 31 | Máy hàn xoay chiều 160A | 1 | Cái | - Điện áp vào: 220V/50HZ-AC - Công suất: 12KVA - Điện thế ra không tải 65V - Điện thế sử dụng: 28V - Sử dụng que hàn 2 - 3.2mm - Kích thước 330x220x330mm(nhãn hiệu HĐ-160Đ Tiến Đạt hoặc tương đương) | ||
| 32 | Máy bắn cốt | 1 | Cái | - Mô hình 1V1H, tia màu đỏ- Độ sáng 100mW;- Nguồn: Pin 3A- Lớp laser: Class II | ||
| 33 | Giáo thép KT: (1,53x1,25x2)m | 10 | Bộ | - Dàn giáo 1,53m, sử dụng ống F42, dày 2mm; chiều cao 1,53m; chiều rộng: 1,25m- Giằng chéo: 1,96m, sử dụng ống thép F21, dày 1,1mm- Chất liệu thép mạ kẽm- Màu sắc: Bạc kẽm | ||
| 34 | Bản lề hàn, KT: (12x10)cm | 18 | Cái | Bản lề sắt dày 5,5mm; đinh tán mũ D12; đinh chốt chẻ D3; KT rộng: 12cm; cao 10cm | ||
| 35 | Tay kéo cửa D16 | 6 | Cái | Kích thước D16, dài 30cm; chất liệu: sắt; góc uốn hai đầu 8cm | ||
| 36 | Chốt cửa ngang D20 | 3 | Cái | Kích thước D20, dài 25cm; chất liệu: sắt; dạng chốt cửa hàn; tay cầm uốn vuông, trên thanh chốt khoan lỗ D10 | ||
| 37 | Chốt cửa dọc D14 | 3 | Cái | Kích thước D14, dài 40cm; chất liệu: sắt; dạng chốt cửa hàn; tay cần uốn vuông | ||
| 38 | Bản lề hàn, KT: (8x9)cm | 76 | Cái | Bản lề sắt dày 4,5mm; đinh tán mũ D10; đinh chốt chẻ D3; KT rộng: 8cm; cao 9cm | ||
| 39 | Chốt cửa dọc D10 | 19 | Cái | Kích thước D10, dài 14cm; chất liệu: sắt; dạng chốt cửa hàn; tay cầm uốn vuông | ||
| 40 | Ghim móc cửa inox L=15 cm | 20 | Cái | Chất liệu inox 304; đường kính D4; chiều dài 15cm; sản phẩm gồm 1 móc cửa + 2 khoen tròn | ||
| 41 | Bản lề hàn, KT: (4x5)cm | 38 | Cái | Bản lề sắt dày 3mm; đinh tán mũ D10; đinh chốt chẻ D3; KT rộng: 4cm; cao 6cm | ||
| 42 | Chốt cửa ngang D6 | 19 | Cái | Kích thước D6, dài 8cm; chất liệu: sắt; dạng chốt cửa hàn | ||
| 43 | Lưới thép F4, A30 | 4 | m2 | Lưới thép dày 2mm, lỗ F4, mật độ lỗ A30 | ||
| 44 | Xẻng pháo | 8 | Cái | - Kích thước: (D40xR24)cm - Chất liệu: Thép - Trọng lượng: 0,85kg - Độ dày: 2mm | ||
| 45 | Kính trắng 5mm | 6,65 | m2 | Kính trong suốt, chống cháy, cường lực | ||
| 46 | Sơn lót nội thất (trắng) | 68 | Lít | - Chống được tác dụng của môi trường kiềm- Chống nấm mốc, rêu- Thời gian khô ở nhiệt độ 25-30 độ C+ Khô bề mặt: 1 giờ+ Khô hoàn toàn : 5 giờ- Định mức tiêu hao: 10-12m2/lít/lớp | ||
| 47 | Sơn lót ngoại thất (trắng) | 66 | Lít | - Chống được tác dụng của môi trường kiềm- Chống nấm mốc, rêu- Thời gian khô ở nhiệt độ 25-30 độ C+ Khô bề mặt: 1 giờ+ Khô hoàn toàn : 5 giờ- Định mức tiêu hao: 10-12m2/lít/lớp | ||
| 48 | Sơn phủ nội thất (trắng) | 108 | Lít | - Chống được tác dụng của môi trường kiềm- Chống nấm mốc, rêu- Thời gian khô ở nhiệt độ 25-30 độ C+ Khô bề mặt: 1 giờ+ Khô hoàn toàn : 5 giờ- Định mức tiêu hao: 10-12m2/lít/lớp | ||
| 49 | Sơn phủ ngoại thất (ghi đậm) | 104 | Lít | - Chống được tác dụng của môi trường kiềm- Chống nấm mốc, rêu- Thời gian khô ở nhiệt độ 25-30 độ C+ Khô bề mặt: 1 giờ+ Khô hoàn toàn : 5 giờ- Định mức tiêu hao: 10-12m2/lít/lớp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi