Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều; xây dựng cắm biển báo đê biển Tây và vải bạt HDPE để che kho bãi chứa vật tư dự phòng mưa bão
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều; xây dựng cắm biển báo đê biển Tây và vải bạt HDPE để che kho bãi chứa vật tư dự phòng mưa bão |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế (Kinh phí thực hiện duy tu bảo dưỡng hệ thống đê điều năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 14:36:00 đến ngày 2022-08-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều; xây dựng cắm biển báo đê biển Tây và vải bạt HDPE để che kho bãi chứa vật tư dự phòng mưa bão Mua sắm vật tư công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều; xây dựng cắm biển báo đê biển Tây và vải bạt HDPE để che kho bãi chứa vật tư dự phòng mưa bão 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế (Kinh phí thực hiện duy tu bảo dưỡng hệ thống đê điều năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều | 4 | VỊ trí | - Xuất xứ: Việt Nam- Cọc bê tông cốt thép, sử dụng thép phi 14 hiệu Hòa Phát, mác 150, kích thước (DxR): 0,2x0,2 (m) bao gồm các loại:+ Cọc cắm dài 6m: 2 cây+ Cọc cắm dài 3,6m: 2 cây+ Cọc neo dài 4m: 4 cây- Đế móng bê tông cốt thép, sử dụng thép phi 14 hiệu Hòa Phát, kích thước (DxRxC): 1x1x0,5 (m), đá 1x2, mác 150: 2 cái- Đà giằng bê tông cốt thép, sử dụng thép phi 14, hiệu Hòa Phát, kích thước (DxRxC): 0,2x0,2x2,4 (m), đá 1x2, mác 150: 2 cái- Thép chữ I hiệu Hòa Phát, kích thước (HxBxD): 120x64x4,8 (mm)+ Dài 6,7 (m): 01 cây+ Dài 2 (m): 04 cây- Bu lông đường kính 15 li: 10 cái- Lắp dựng tại 4 vị trí:+ Nam Khánh Hội;+ Bắc Đá Bạc;+ Nam Đá Bạc;+ Bắc Sông Đốc. | ||
| 2 | Biển báo cắm trên đê | 6 | cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: bằng tôn mạ kẽm, hiệu Hoa Sen, dày 1,5 (mm)- Thổi chữ: “Một số điều của Luật Đê điều”- Kích thước (DxR): 1,2x1,2 (m)- Khung biển báo+ Kích thước (DxR): 1,2x1,2 (m)+ Chất liệu: Thép hộp vuông mạ kẽm, hiệu Hòa Phát, kích thước thép (DxR): 20x20 (mm), dày 1,2 (mm)- Trụ cắm biển: Thép tròn mạ kẽm, phi 90, hiệu Hòa Phát, dày 1,8 (mm), dài 4 (m): 02 cây- Đế móng bê tông cốt thép, sử dụng thép phi 14 hiệu Hòa Phát, kích thước (DxRxC): 0,5x0,5x1,4 (m), đá 1x2, mác 150- Bu lông đường kính 15 li: 06 cái- Lắp dựng tại 6 vị trí:+ Nam Tiểu Dừa;+ Bắc Hương Mai;+ Nam Lung Ranh;+ Bắc T29;+ Bắc Ba Tĩnh;+ Nam Kênh Tư. | ||
| 3 | Biển báo cắm trên kè | 11 | cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,5 (mm)- Thổi chữ: “Cắm bốc đá, dời đá, lấy đá phá hoại công trình kè”- Kích thước (DxR): 0,6x0,6 (m)- Trụ cắm biển: Thép vuông mạ kẽm, dày 1,4 mm, dài 0,9m, kích thước (DxR) 3x6 (cm): 02 cây- Đế bằng thép tấm dày 1cm+ Kích thước: 20x20 (cm)+ Số lượng: 02 cái- Bu lông đường kính 15 li: 08 cái- Lắp dựng tại 11 vị trí:+ Tiểu Dừa – Hương Mai, 3 vị trí; + Khánh Hội – Bắc Đá Bạc, 5 vị trí; + Nam Đá Bạc – Sông Đốc, 3 vị trí | ||
| 4 | Vải bạc HDPE | 1.500 | m2 | - Xuất xứ: Việt Nam- Hiệu: HDPE- Loại khổ rộng: 6m- Màu đen- Độ dày: 0,5mm- Mục đích sử dụng: Để che kho bãi chứa vật tư dự phòng mưa bão. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi