Gói thầu: Gói thầu số 23-2022: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ quản lý hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23-2022: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ quản lý hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 16:01:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,804,796 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23-2022: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ quản lý hành chính Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 5 năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút dạ quang | 45 | Cây | Thiết kế hai đầu bút thuận tiện. Đầu bút và ruột bút bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu bút nhỏ 1mm và đầu bút lớn 5mm, có 5 màu mực: Vàng, cam, hồng, xanh lá, xanh biển. | ||
| 2 | Bút lông dầu nhỏ | 14 | Cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút kích thước 1 mm và 0.4mm giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay. Mực không độc hại. Màu mực Xanh/đỏ/đen. | ||
| 3 | Bút lông dầu lớn | 22 | Cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút kích thước 0.8 mm và 6mm giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay. Mực không độc hại. Màu mực Xanh/đỏ/đen. | ||
| 4 | Bút lông viết bảng | 14 | Cây | Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng; Bề rộng nét viết 2.5mm; Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. | ||
| 5 | Bút cắm bàn | 10 | Cây | Kiểu dáng chắc chắn, Xoay 360 độ, dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao; Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch; Đầu bi 0.7mm; Chiều dài nét mực viết được ít nhất 1000m. | ||
| 6 | Bút UB | 124 | Cây | Hàng chính hãng, đầu bi có đường kính 0.5mm làm bằng thép không gỉ. Uniball UB150 hoặc tương đương. Màu mực Xanh/đỏ/đen. | ||
| 7 | Bút xóa kéo | 21 | Cây | Bề rộng băng xóa: 5mm; bề dài băng xóa 12m. | ||
| 8 | Bút chì gỗ | 14 | Cây | Thân lục giác, 2B. Đường kính ruột chì: 2mm. | ||
| 9 | Bút chì kim (bấm) | 13 | Cây | Khả năng chịu lực tốt, hạn chế nứt, vỡ khi rơi; Có gôm tẩy ở đuôi bút. | ||
| 10 | Ruột chì kim 2B | 8 | Tuýp | Ruột chì 0,5mm; dùng để thay thế ruột bút chì kim. | ||
| 11 | Bút bi | 478 | Cây | Đầu bi: 0,5mm, Bút bi dạng bấm cò; Nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết thường xuyên. Độ dài viết được: 1.600-2.000m. Màu mực: Xanh | ||
| 12 | Băng keo trong lớn | 95 | Cuộn | Rộng 48mm x80 yard | ||
| 13 | Băng keo 2 mặt 4f8 | 25 | Cuộn | Rộng 4f8 | ||
| 14 | Băng keo xốp 2 mặt 2f4 | 7 | Cuộn | Rộng 2f4 | ||
| 15 | Băng keo xanh simili 4f8 | 65 | Cuộn | Rộng 4f8 | ||
| 16 | Băng keo xanh simili 3f6 | 28 | Cuộn | Rộng 3f6 | ||
| 17 | Băng keo trong nhỏ 1f8 | 25 | Cuộn | Rộng 1f8 | ||
| 18 | Băng keo giấy lớn 4f8 | 12 | Cuộn | Rộng 4f8 | ||
| 19 | Bì nút A4 | 149 | Cái | Kích thước 350mm x 260mm; Độ dày 0.12 mm; Có thể lưu trữ tối đa 50 tờ A4 | ||
| 20 | Bìa Aco A4 | 5 | Cái | Kích thước: 310mm x 240mm; Có thể lưu trữ tối đa 50 tờ A4; Gáy của sản phẩm được đục 11 lỗ giúp lưu trữ dễ dàng trong các loại bìa lớn khác như bìa còng, bìa nhẫn | ||
| 21 | Bìa lá F4 | 30 | Cái | Kích thước F4; Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao; Bề mặt có độ bóng cao; Sản phẩm có độ trong. | ||
| 22 | Bì hồ sơ cột dây nhựa | 15 | Cái | Bìa nhựa trong dùng để đựng hồ sơ, có thể chứa tờ A4, khóa cột dây nhựa | ||
| 23 | Bìa hồ sơ | 150 | Cái | Bìa hồ sơ giấy dày OEM | ||
| 24 | Bìa dày A4 | 18 | Ram | Giấy bìa dày khổ A4 trắng, màu vàng, xanh dương, xanh lá, hồng; định lượng giấy 180gsm, chất lượng bề mặt giấy trơn, mịn chống kẹt giấy khi in, photo | ||
| 25 | Bìa dày A3 | 8 | Ram | Giấy bìa dày khổ A3 màu vàng, xanh dương, xanh lá, hồng; định lượng giấy 180gsm, chất lượng bề mặt giấy trơn, mịn chống kẹt giấy khi in, photo | ||
| 26 | Bìa gương A4 | 19 | Ram | Bìa kiếng A4 trong suốt, dày 1,2mm, xấp 100 tờ | ||
| 27 | Bìa gương A3 | 3 | Ram | Bìa kiếng A3 trong suốt, dày 1,2mm, xấp 100 tờ | ||
| 28 | Bấm kim số 10 | 24 | Cái | Bấm được 12 tờ giấy (80gsm); Dùng với kim bấm số 10 | ||
| 29 | Đinh ghim số 10 | 39 | Hộp | Đóng gói 1000 kim/hộp | ||
| 30 | Ghim sắt | 25 | Hộp | Kích thước kẹp giấy 25mm; 100 cái /hộp | ||
| 31 | Gỡ ghim | 2 | Cái | Dùng để gỡ kim bấm | ||
| 32 | Hồ dán nước | 5 | Lọ | Dung tích: 30ml | ||
| 33 | Hồ dán khô | 16 | Lọ | Trọng lượng: 8gam; Bám dính cao, không bị ướt giấy | ||
| 34 | Hộp mực dấu | 1 | Lọ | Dung tích 28ml; màu đỏ | ||
| 35 | Dao rọc giấy nhỏ | 8 | Cái | Dao rọc giấy nhỏ kích thước 9mm | ||
| 36 | Dấu tên | 1 | Cái | Khắc tên theo yêu cầu (1 dòng) | ||
| 37 | File A4 10F | 70 | Cái | Bìa còng A4 10cm | ||
| 38 | File A4 7F | 50 | Cái | Bìa còng A4 7cm. | ||
| 39 | Hộp tài liệu 30F | 22 | Cái | Hộp đựng hồ sơ simili 30cm | ||
| 40 | Hộp tài liệu 20F | 10 | Cái | Hộp đựng hồ sơ simili 20cm | ||
| 41 | Hộp tài liệu 10F | 20 | Cái | Hộp đựng hồ sơ simili 10cm | ||
| 42 | Giấy A4 | 480 | Ram | Giấy in A4, định lượng 80gsm; 500 tờ/ram. | ||
| 43 | Giấy A3 | 37 | Ram | Giấy in A3, định lượng 80gsm; 500 tờ/ram. | ||
| 44 | Giấy in ảnh một mặt bóng A4 | 3 | Ram | Giấy in ảnh 1 mặt bóng khổ A4 định lượng 115gsm, đóng gói 100 tờ/xấp | ||
| 45 | Giấy in ảnh một mặt bóng A3 | 1 | Ram | Giấy in ảnh 1 mặt bóng khổ A3 định lượng 135gsm, đóng gói 100 tờ/xấp | ||
| 46 | Giấy decal đế xanh | 10 | Ram | Khổ giấy: 210x297 mm; Quy cách đóng gói: 100 tờ/xấp; Bề mặt trước: Láng mịn và hơi bóng; Bề mặt sau: Phủ lớp keo Acrylic, bề mặt dán rộng, bám tốt; Phần đế: Tráng PE chống dính giữa lớp keo và lớp đế; Công nghệ in: In phun màu, in laser | ||
| 47 | Giấy phân trang nhựa A4 | 15 | Tập | Bìa phân trang 4 nhựa 12 lá. Mép trái có đục nhiều lỗ để cài chứng từ theo các màu 1 cách dế dàng | ||
| 48 | Giấy note 3x5 | 28 | Tập | Kích thước 3x5 inch (~7x12cm) | ||
| 49 | Giấy note 3x2 (7.6x5.1) | 31 | Tập | Kích thước 3x2 inch (~7x5cm) | ||
| 50 | Giấy Sign Here | 40 | Tập | Dùng để đánh dấu vị trí cần trình ký, có chữ "sign here" | ||
| 51 | Giấy mũi tên nhựa 5 màu | 13 | Tập | Hình mũi tên, bằng nhựa, dùng để đánh dấu vị trí | ||
| 52 | Kẹp 3 dây nhựa A4 15F | 10 | Cái | Bìa 3 dây A4 dán xé, chất liệu simili, kích thước 15cm | ||
| 53 | Kẹp 3 dây nhựa A4 10F | 10 | Cái | Bìa 3 dây A4 dán xé, chất liệu simili, kích thước 10cm | ||
| 54 | Kẹp 3 dây nhựa A4 7F | 70 | Cái | Bìa 3 dây A4 dán xé, chất liệu simili, kích thước 7cm | ||
| 55 | Kẹp 3 dây giấy A4 7F | 30 | Cái | Kẹp 3 dây, cỡ A4, dày 7cm | ||
| 56 | Kẹp 3 dây giấy A4 15F | 33 | Cái | Kẹp 3 dây, cỡ A4, dày 15cm | ||
| 57 | Kẹp clip 25mm | 10 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 25mm, 12 cái/hộp | ||
| 58 | Kẹp clip 32mm | 13 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 32mm, 12 cái/hộp | ||
| 59 | Kẹp clip 15mm | 53 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 15mm, 12 cái/hộp | ||
| 60 | Kẹp clip 19mm | 37 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 19mm, 12 cái/hộp | ||
| 61 | Kẹp clip 51mm | 11 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 51mm, 12 cái/hộp | ||
| 62 | Kẹp trình ký | 13 | Cái | Kẹp trình ký đơn màu xanh dương; Chất liệu nhựa mica; Có thể giữ 100 tờ A4 | ||
| 63 | Kéo trung | 22 | Cái | Kéo dài 18cm | ||
| 64 | Bộ vệ sinh máy tính | 2 | Bộ | Bộ vệ sinh laptop bao gồm: 1 chai nước vệ sinh: 100ml; 1 dụng cụ thổi bụi: 5x3.5x9 cm; 1 khăn lau: 13x13 cm; 1 chổi quét bụi: 5.5x13 cm; Màu sắc: Xanh | ||
| 65 | Dây rút nhựa | 4 | Bịch | Số lượng: 100 sợi nhựa Nylon; Độ dài: 300mm; Quy ước: 5*300mm | ||
| 66 | Dây rút nhựa | 4 | Bịch | Số lượng: 100 sợi nhựa Nylon; Độ dài: 400mm; Quy ước: 8*400mm | ||
| 67 | Dây rút nhựa | 1 | Bịch | Số lượng: 100 sợi nhựa Nylon; Độ dài: 500mm; Quy ước: 10*500mm | ||
| 68 | Màng ép Plastic khổ A3 | 250 | tờ | Định lượng 80mic; Xấp 100 tờ | ||
| 69 | Màng ép Plastic khổ A4 | 350 | tờ | Định lượng 80mic; Xấp 100 tờ | ||
| 70 | Gọt bút chì | 4 | Cái | Gọt bút chì bằng nhựa, lưỡi gọt sắc bén, bằng kim loại chống gỉ | ||
| 71 | Thùng tôn | 30 | Cái | Kích thước: 70cm*40cm*40cm; vật liệu: tôn | ||
| 72 | Thùng tôn | 3 | Cái | Kích thước (D*R*C): 50cm*35cm*32cm; Vật liệu: tôn | ||
| 73 | Ổ cắm điện | 19 | Cái | Dải điện áp hoạt động: 150 ÷ 250 V; Số vị trí cắm: 3; Dây nguồn: 2x0.75mm2; Lõi ổ cắm điện bằng vật liệu nhựa chống cháy, độ tin cậy cao; Có lẫy che chân cắm, chống giật và vật lạ rơi vào bên trong; có công tắc nguồn và đèn báo hiển thị | ||
| 74 | Pin 2 A | 460 | Viên | Pin tiểu AA 1.5v | ||
| 75 | Pin 3A | 400 | Viên | Pin đũa AAA 1.5v | ||
| 76 | Dao rọc giấy | 3 | Cái | Dao rọc giấy 18mm | ||
| 77 | Lưỡi dao rọc giấy | 2 | Cái | Lưỡi dao rọc giấy 18mm | ||
| 78 | Bấm lỗ lớn | 1 | Cái | Bấm được 70 tờ; Kích thước: 210 x 116 x 190mm; Đục 2 lỗ, đục được tối đa 70 tờ giấy A4/1 lần. Đường kính lỗ bấm: 6mm, khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 80mm | ||
| 79 | Máy hủy giấy | 1 | Cái | Kiểu huỷ: huỷ vụn, có khả năng hủy được ghim bấm, thẻ nhựa; Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong: có; Tự động dừng lại khi bị mắc kẹt: có; Cảnh báo rác đầy: có; Công suất hủy (70g tờ): 12 tờ/ 1lần A4; Độ ồn (db): |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi