Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852291-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220852214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:59:00 đến ngày 2022-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 704,484,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1134538E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thông qua đấu thầu (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ kỹ sư nuôi trồng thủy sản (Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)- Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư/cử nhân công nghệ môi trường (Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)-Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
E-CDNT 1.2 Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu
Hợp đồng số 15/HĐKT và thỏa thuận giao việc ngày 06/08/2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02438780099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc , địa chỉ: Phường Đình Bảng - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02438780099


E-CDNT 10.1(g)
Bản công chứng/ chứng thực/sao y các giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy xác nhận doanh thu hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tài chính lành mạnh (lợi nhuận sau thuế năm 2019, 2020, 2021 phải dương). 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 4. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 5. Bản cam kết hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Chủ đầu tư, nếu hàng hóa không đạt yêu cầu bên chủ đầu tư được từ chối thanh toán lô hàng đó. 6. Cam kết hạn sử dụng ≥ 6 tháng tùy loại hàng hóa tính từ thời điểm giao nhận hàng 7. Cam kết tiến độ giao hàng từ 7 đến 10 ngày tính từ ngày ký hợp đồng 8. Bản cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của Bên mời thầu, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Từ 6 tháng đến 2 năm tùy loại hàng hóa (trừ dụng cụ thủy tinh).
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02438780099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại/Fax: 02438780099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nghiên cứu Môi trường Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0915776299
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sulfuric acid8ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 1000ml/chai.
2Hồ tinh bột2ChaiTinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách đóng gói chai 100g
3Mucasol5ChaiDung dịch, Quy cách đóng gói: chai 2 lít
4Natri thiosunfat4ChaiTinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai
5Potassium Iodide4ChaiTinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%;- Quy cách: 500g/chai;
6Potassium permanganate8ChaiTinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai;
7Sodium hydroxide8ChaiTinh thể; Công thức hóa học NaOH;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 500g/chai;
8Acid oxalic2ChaiTinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g
9Hypochlorous14ChaiDạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl ;Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 600ml/chai
10Phenol12ChaiTinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai
11Mangan sunfat3ChaiDạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai
12Ammonium chloride1ChaiTinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai
13Natri nitrite2ChaiTinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 500g
14N-(1-naphyl)-ethyllediamine3ChaiTinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 25g/chai;
15Sulfanilamide3ChaiTinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai;
16Hydrochloric acid3ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 1000ml/chai;
17Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA)12BộDung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml
18Formaldehyde6ChaiDung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml
19Bromcresol green1Chai- Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S;- Quy cách: 25g/chai
20Methyl red1Chai- Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3;- Quy cách: 100g/chai
21Potassium antimonyl tartate1ChaiTinh thể, Công thức hóa học: K(SbO)C4H4O6.1/2H2O loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g
22Ammonium molybdate1ChaiTinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 500g
23Acid ascorbic1ChaiTinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g
24HNO32LítDạng lỏng không màu; Công thức hóa học HNO3; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 65%; Quy cách: 1000ml/chai;
25Chuẩn Pb1ChaiDung dịch, dạng tinh khiết phân tích dùng trong phân tích cho máy AAS trong phòng thí nghiệm
26Chuẩn Fe1ChaiDung dịch, dạng tinh khiết phân tích dùng trong phân tích cho máy AAS trong phòng thí nghiệm
27Ammonium ferrous sulfate1ChaiTinh thể; Công thức hóa học Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai
28H3PO41ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học H3PO4; - 85%. Tinh khiết phân tích. Quy cách: 500ml/chai
29K2Cr2O71ChaiTinh thể; Công thức hóa học K2Cr2O7; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai
30Diphenylamin1ChaiTinh thể; Công thức hóa học (C6H5)2NH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 5g/chai
31TCBS13HộpDạng tinh thể khô, màu xanh sậm, khô không vón cục dùng để nuôi cấy vi khuẩn vibrio, hộp 500 gam
32Rimler short3HộpDạng bột khô, màu trắng ngà, dùng trong nuôi cấy nhóm vi khuẩn Aeromonas, hộp 500 gam
33Novobiocin4HộpDạng bột mịn, màu trắng. Bảo quản 2-80C, hộp 5 lọ
34Cồn 96º13LítDung dịch trong suốt, chai 1 lít
35NaCl1HộpDạng tinh thể màu trắng, không vón cục, hộp 1kg
36Cuvet24HộpChiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp
37Dung dịch chuẩn pH 44ChaiDung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai
38Dung dịch chuẩn pH 75ChaiDung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai
39Dung dịch chuẩn pH 105ChaiDung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước;Độ chính xác ± 0.03; thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai
40Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm)16HộpGF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
41Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm)5HộpGF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
42Găng tay làm mẫu9,5ThùngLoại không bột bên trong, dai, đủ các size L, XL, Quy cách: 10 hộp/thùng
43Buồng đếm tảo -Sedgewick Rafter cell5ChiếcChất liệu bằng nhựa, kính che bằng thủy tinh, kích thước 50mmx20mmx1mm deep, thể tích 1 ml
44Vợt thu mẫu tảo8ChiếcKích thước mắt lưới 20 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm
45Vợt thu mẫu đáy1ChiếcKích thước mắt lưới 25 mm - Đường kính miệng lưới 40cm - Chiều dài lưới 40cm
46Chai đựng mẫu 100ml750ChiếcChất liệu PE, màu trắng
47Chai đựng mẫu 1000ml850ChiếcChất liệu PE, màu trắng
48Giấy lau47BịchMàu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch
49Cốc đong 1000 ml10CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
50Ống đong 500 ml7CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
51Ống đong 50ml25CáiThủy tinh có chia vạch
52Bình tam giác 1000 ml5CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
53Bình tam giác 100 ml300CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
54Bình tam giác 50 ml100CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
55Pipet 10ml30CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
56Pipet 5ml25CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
57Điện cực đo pH2CáiDải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01
58Giấy bạc25CuộnBằng bạc, cuộn tròn đóng hộp
59Khẩu trang y tế20HộpKhẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn
60Que thủy tinh20CáiChịu nhiệt dưới ngọn lửa đèn cồn từ 1-5 phút
61Khay đựng mẫu15ChiếcChất liệu bằng men sứ
62Rổ nhựa chứa dụng cụ phòng thí nghiệm10ChiếcChất liệu bằng nhựa
63Nước lau sàn4CanDạng dung dịch, qui cách đóng gói 2 lít/can
64Nước rửa tay10ChaiDạng dung dịch, qui cách đóng gói 500 ml/chai
65Nước lau kính10ChaiDạng dung dịch, qui cách đóng gói 500 ml/chai
66Bộ cây lau phòng thí nghiệm4BộCây lau nhà đa năng gồm một thùng giặt, 1 cây lau và 2 bông lau
67Bút viết kính6HộpBút có 2 đầu viết, màu mực đậm tươi, ra đều và liên tục, có độ bám dính tốt, 10 chiếc/hộp
68Quả bóp cao su5QuảChất liệu cao su 1 van
69Thùng đựng mẫu6ChiếcChất liệu nhựa PP/PE, thể tích 20 đến 30 lít, giữ nhiệt
70Bình định mức 50ml40ChiếcThủy tinh có chia vạch loại class DIN A, thể tích 50 ml, chịu nhiệt đến 180oC
71Bình định mức 20ml30ChiếcThủy tinh có chia vạch loại class DIN A, thể tích 20 ml, chịu nhiệt đến 180oC
72Dung dịch điện giải DO5ChaiDung dịch; Quy cách: 500 ml/chai (Na2SO4 và KCL)
73Dung dịch làm sạch điện cực DO5ChaiDung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai.
74Màng đo DO15CáiĐầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE
75Sensor DO2CáiDO %: Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2% ; DO (mg/L): Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2%
76Khí C2H27,2KgDạng khí, bình 3,6 kg
77Khí AGON1BìnhDạng khí
78Đầu côn 200µl2TúiNhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 1000 cái
79Đầu côn 1000µl2TúiNhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 1000 cái
80Đĩa nhựa vô trùng6ThùngNhựa đã vô trùng, thùng 500 cặp
81Que trang thủy tinh10CáiQue tam giác bằng thủy tinh trong suốt chịu nhiệt, 18cm
82Đèn cồn3CáiBằng thủy tinh, 150ml
83Ống fancol 15ml1.165CáiNhựa chịu nhiệt đến 121oC, có nắp, đáy nhọn, chia vạch rõ ràng
84Ống eppendort1TúiNhựa chịu nhiệt đến 121oC, 1,5ml, túi 500 chiếc
85Chày nghiền mẫu2TúiNhựa đã vô trùng, túi 100 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1134538E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thông qua đấu thầu (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì 1 -Trình độ kỹ sư nuôi trồng thủy sản (Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)- Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư/cử nhân công nghệ môi trường (Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)-Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->