Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 15:59:00 đến ngày 2022-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 704,484,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1134538E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thông qua đấu thầu (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư nuôi trồng thủy sản (Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)- Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư/cử nhân công nghệ môi trường (Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)-Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu Hợp đồng số 15/HĐKT và thỏa thuận giao việc ngày 06/08/2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản công chứng/ chứng thực/sao y các giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy xác nhận doanh thu hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tài chính lành mạnh (lợi nhuận sau thuế năm 2019, 2020, 2021 phải dương). 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 4. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 5. Bản cam kết hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Chủ đầu tư, nếu hàng hóa không đạt yêu cầu bên chủ đầu tư được từ chối thanh toán lô hàng đó. 6. Cam kết hạn sử dụng ≥ 6 tháng tùy loại hàng hóa tính từ thời điểm giao nhận hàng 7. Cam kết tiến độ giao hàng từ 7 đến 10 ngày tính từ ngày ký hợp đồng 8. Bản cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của Bên mời thầu, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 6 tháng đến 2 năm tùy loại hàng hóa (trừ dụng cụ thủy tinh). |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc.
Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: 02438780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại/Fax: 02438780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nghiên cứu Môi trường Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0915776299 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sulfuric acid | 8 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 1000ml/chai. | ||
| 2 | Hồ tinh bột | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 3 | Mucasol | 5 | Chai | Dung dịch, Quy cách đóng gói: chai 2 lít | ||
| 4 | Natri thiosunfat | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 5 | Potassium Iodide | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%;- Quy cách: 500g/chai; | ||
| 6 | Potassium permanganate | 8 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai; | ||
| 7 | Sodium hydroxide | 8 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 8 | Acid oxalic | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 9 | Hypochlorous | 14 | Chai | Dạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl ;Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 600ml/chai | ||
| 10 | Phenol | 12 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 11 | Mangan sunfat | 3 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai | ||
| 12 | Ammonium chloride | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 13 | Natri nitrite | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 14 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 3 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 25g/chai; | ||
| 15 | Sulfanilamide | 3 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 16 | Hydrochloric acid | 3 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 1000ml/chai; | ||
| 17 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 12 | Bộ | Dung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 18 | Formaldehyde | 6 | Chai | Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml | ||
| 19 | Bromcresol green | 1 | Chai | - Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S;- Quy cách: 25g/chai | ||
| 20 | Methyl red | 1 | Chai | - Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3;- Quy cách: 100g/chai | ||
| 21 | Potassium antimonyl tartate | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: K(SbO)C4H4O6.1/2H2O loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g | ||
| 22 | Ammonium molybdate | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 23 | Acid ascorbic | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 24 | HNO3 | 2 | Lít | Dạng lỏng không màu; Công thức hóa học HNO3; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 65%; Quy cách: 1000ml/chai; | ||
| 25 | Chuẩn Pb | 1 | Chai | Dung dịch, dạng tinh khiết phân tích dùng trong phân tích cho máy AAS trong phòng thí nghiệm | ||
| 26 | Chuẩn Fe | 1 | Chai | Dung dịch, dạng tinh khiết phân tích dùng trong phân tích cho máy AAS trong phòng thí nghiệm | ||
| 27 | Ammonium ferrous sulfate | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 28 | H3PO4 | 1 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H3PO4; - 85%. Tinh khiết phân tích. Quy cách: 500ml/chai | ||
| 29 | K2Cr2O7 | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học K2Cr2O7; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 30 | Diphenylamin | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học (C6H5)2NH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 5g/chai | ||
| 31 | TCBS | 13 | Hộp | Dạng tinh thể khô, màu xanh sậm, khô không vón cục dùng để nuôi cấy vi khuẩn vibrio, hộp 500 gam | ||
| 32 | Rimler short | 3 | Hộp | Dạng bột khô, màu trắng ngà, dùng trong nuôi cấy nhóm vi khuẩn Aeromonas, hộp 500 gam | ||
| 33 | Novobiocin | 4 | Hộp | Dạng bột mịn, màu trắng. Bảo quản 2-80C, hộp 5 lọ | ||
| 34 | Cồn 96º | 13 | Lít | Dung dịch trong suốt, chai 1 lít | ||
| 35 | NaCl | 1 | Hộp | Dạng tinh thể màu trắng, không vón cục, hộp 1kg | ||
| 36 | Cuvet | 24 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 5 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 5 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước;Độ chính xác ± 0.03; thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 40 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 16 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 41 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 5 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 42 | Găng tay làm mẫu | 9,5 | Thùng | Loại không bột bên trong, dai, đủ các size L, XL, Quy cách: 10 hộp/thùng | ||
| 43 | Buồng đếm tảo -Sedgewick Rafter cell | 5 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, kính che bằng thủy tinh, kích thước 50mmx20mmx1mm deep, thể tích 1 ml | ||
| 44 | Vợt thu mẫu tảo | 8 | Chiếc | Kích thước mắt lưới 20 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm | ||
| 45 | Vợt thu mẫu đáy | 1 | Chiếc | Kích thước mắt lưới 25 mm - Đường kính miệng lưới 40cm - Chiều dài lưới 40cm | ||
| 46 | Chai đựng mẫu 100ml | 750 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 47 | Chai đựng mẫu 1000ml | 850 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 48 | Giấy lau | 47 | Bịch | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch | ||
| 49 | Cốc đong 1000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 50 | Ống đong 500 ml | 7 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 51 | Ống đong 50ml | 25 | Cái | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 52 | Bình tam giác 1000 ml | 5 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 53 | Bình tam giác 100 ml | 300 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 54 | Bình tam giác 50 ml | 100 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 55 | Pipet 10ml | 30 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 56 | Pipet 5ml | 25 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 57 | Điện cực đo pH | 2 | Cái | Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 58 | Giấy bạc | 25 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 59 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 60 | Que thủy tinh | 20 | Cái | Chịu nhiệt dưới ngọn lửa đèn cồn từ 1-5 phút | ||
| 61 | Khay đựng mẫu | 15 | Chiếc | Chất liệu bằng men sứ | ||
| 62 | Rổ nhựa chứa dụng cụ phòng thí nghiệm | 10 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa | ||
| 63 | Nước lau sàn | 4 | Can | Dạng dung dịch, qui cách đóng gói 2 lít/can | ||
| 64 | Nước rửa tay | 10 | Chai | Dạng dung dịch, qui cách đóng gói 500 ml/chai | ||
| 65 | Nước lau kính | 10 | Chai | Dạng dung dịch, qui cách đóng gói 500 ml/chai | ||
| 66 | Bộ cây lau phòng thí nghiệm | 4 | Bộ | Cây lau nhà đa năng gồm một thùng giặt, 1 cây lau và 2 bông lau | ||
| 67 | Bút viết kính | 6 | Hộp | Bút có 2 đầu viết, màu mực đậm tươi, ra đều và liên tục, có độ bám dính tốt, 10 chiếc/hộp | ||
| 68 | Quả bóp cao su | 5 | Quả | Chất liệu cao su 1 van | ||
| 69 | Thùng đựng mẫu | 6 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP/PE, thể tích 20 đến 30 lít, giữ nhiệt | ||
| 70 | Bình định mức 50ml | 40 | Chiếc | Thủy tinh có chia vạch loại class DIN A, thể tích 50 ml, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 71 | Bình định mức 20ml | 30 | Chiếc | Thủy tinh có chia vạch loại class DIN A, thể tích 20 ml, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 72 | Dung dịch điện giải DO | 5 | Chai | Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai (Na2SO4 và KCL) | ||
| 73 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 5 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai. | ||
| 74 | Màng đo DO | 15 | Cái | Đầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE | ||
| 75 | Sensor DO | 2 | Cái | DO %: Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2% ; DO (mg/L): Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2% | ||
| 76 | Khí C2H2 | 7,2 | Kg | Dạng khí, bình 3,6 kg | ||
| 77 | Khí AGON | 1 | Bình | Dạng khí | ||
| 78 | Đầu côn 200µl | 2 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 1000 cái | ||
| 79 | Đầu côn 1000µl | 2 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 1000 cái | ||
| 80 | Đĩa nhựa vô trùng | 6 | Thùng | Nhựa đã vô trùng, thùng 500 cặp | ||
| 81 | Que trang thủy tinh | 10 | Cái | Que tam giác bằng thủy tinh trong suốt chịu nhiệt, 18cm | ||
| 82 | Đèn cồn | 3 | Cái | Bằng thủy tinh, 150ml | ||
| 83 | Ống fancol 15ml | 1.165 | Cái | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, có nắp, đáy nhọn, chia vạch rõ ràng | ||
| 84 | Ống eppendort | 1 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, 1,5ml, túi 500 chiếc | ||
| 85 | Chày nghiền mẫu | 2 | Túi | Nhựa đã vô trùng, túi 100 chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1134538E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thông qua đấu thầu (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì | 1 | -Trình độ kỹ sư nuôi trồng thủy sản (Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)- Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ kỹ sư/cử nhân công nghệ môi trường (Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)-Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi